Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 2026

Mã trường MIT. Năm 2026, trường công bố 57 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 17 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 19 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 19,00
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Ngôn ngữ Trung chưa có mã A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) 7310608 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Digital Marketing chưa có mã A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Tài chính Ngân hàng 7340201 D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D01 15,00
Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 15,00
Thú Y 7640101 A00; B00; C08; D07 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; C01; D01 15,00
Xét học bạ 19 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi 7720201 A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 24,00
Luật kinh tế Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0 7380107 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 18,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; C01; D01; V02; V03; V05; V06 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01; K01 15,00
Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D01; K01 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; K01 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15,00
Tài chính Ngân hàng 7340201 D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15,00
Thú Y 7640101 A00; B00; C08; D07 15,00
Digital Marketing chưa có mã A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15,00
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) 7310608 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15,00
Ngôn ngữ Trung chưa có mã A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 19 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi 7720201 600,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 530,00
Thiết kế đồ họa 7210403 530,00
Ngôn ngữ Trung chưa có mã 530,00
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) 7310608 530,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 530,00
Quản trị kinh doanh 7340101 530,00
Digital Marketing chưa có mã 530,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 530,00
Thương mại điện tử 7340122 530,00
Tài chính Ngân hàng 7340201 530,00
Công nghệ tài chính 7340205 530,00
Kế toán 7340301 530,00
Luật kinh tế Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180 7380107 530,00
Công nghệ thông tin 7480201 530,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 530,00
Quản lý công nghiệp 7510601 530,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 530,00
Thú Y 7640101 530,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 57 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 19 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 19,00 điểm (trung bình 15,37). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường MIT dùng để làm gì?
MIT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 89% số dòng của trường này. 6 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Công nghệ Miền Đông phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ