Điểm chuẩn Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội 2026

Mã trường QHD. Năm 2026, trường công bố 19 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,00 đến 20,75 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 6 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Marketing và truyền thông chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 20,75
Quản trị doanh nghiệp và công nghệ chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,50
Quản trị nhân lực và nhân tài chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,00
Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,00
Quản trị và An ninh chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,00
Quản trị An ninh phi truyền thống chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Marketing và truyền thông chưa có mã Q00 71,00
Quản trị doanh nghiệp và công nghệ chưa có mã Q00 67,00
Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe chưa có mã Q00 66,00
Quản trị nhân lực và nhân tài chưa có mã Q00 66,00
Quản trị và An ninh chưa có mã Q00 66,00
Quản trị An ninh phi truyền thống chưa có mã Q00 66,00
Xét tuyển kết hợp 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Marketing và truyền thông Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 20,75
Quản trị doanh nghiệp và công nghệ Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,50
Quản trị An ninh phi truyền thống Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,00
Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,00
Quản trị nhân lực và nhân tài Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,00
Quản trị và An ninh Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19,00
Kinh doanh (Chuyên ngành kép: Marketing và Phân tích kinh doanh) (Xét học bạ và IELTS từ 5.5) Học bạ + CCNN chưa có mã

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 19 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 6 mức nằm trong khoảng 19,00 đến 20,75 điểm (trung bình 19,38). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường QHD dùng để làm gì?
QHD là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 0% số dòng của trường này. 19 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ