Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026
Mã trường HCH. Năm 2026, trường công bố 204 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 14 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 26,70 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 54 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật | 7380101 | C00 | 26,70 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | C00 | 26,20 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 26,05 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 26,05 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | C00 | 26,00 |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | C00; X74 | 25,90 |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | C00; X74 | 25,90 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 7320303 | C00; X70; X74 | 25,90 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | C00; X70; X01 | 25,85 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 | 25,75 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 7229042 | C00; X74 | 25,55 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C00; X74 | 25,55 |
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 7310201 | C00; X74; X01 | 25,35 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; X74; X01 | 25,35 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D14; D15 | 24,40 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 7320201 | X70; C00; X74 | 24,35 |
| Thông tin - thư viện | 7320201 | X70; C00; X74 | 24,35 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00; A01; D01; D15 | 24,20 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | A00; A01; X21; D01 | 24,20 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; X21; D01 | 24,20 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 7340406 | A00; A01; D01; D14 | 24,05 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | A00; A01; D01; D14 | 24,05 |
| Ngôn ngữ Anh Môn chính tiếng Anh | 7220201 | D01; D10; D14; D15 | 24,00 |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | D01; D14; D15 | 23,90 |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | D01; D14; D15 | 23,90 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | D01; D14 | 23,85 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | A01; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 7229042 | D01; D14; D15 | 23,55 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | D01; D14; D15 | 23,55 |
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 7310101 khớp gần đúng | A00; A01; A07; C01; D01 | 23,50 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; A07; C01; D01 | 23,50 |
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 7310201 | C04; D01 | 23,35 |
| Chính trị học | 7310201 | C04; D01 | 23,35 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 7320303 | C03; D01 | 23,00 |
| Lưu trữ học | 7320303 | C00; X70; X74 | 23,00 |
| Lưu trữ học | 7320303 | C03; D01 | 23,00 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 7320201 | A01; D01 | 22,35 |
| Thông tin - thư viện | 7320201 | A01; D01 | 22,35 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | X74 | 22,00 |
| Luật | 7380101 | X74 | 22,00 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | A00; C00; X01; D01 | 21,00 |
| Luật | 7380101 | A00; X01; X74; D01 | 21,00 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; D01; X06; X26 | 19,75 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; D01; X06; X26 | 19,75 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | X74 | 19,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00; C00; X01; D01 | 18,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | X74 | 17,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | X74 | 17,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | X74 | 17,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; A07; C01; D01 | 16,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; X01; D01; D15 | 16,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | A00; C00; X01; D01 | 16,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; X74 | — |
Xét học bạ 30 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; X74; D01; D14; D15 | 24,40 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00; A01; C00; D01; D15 | 24,20 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | A00; A01; X21; C00; D01 | 24,20 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; X21; C00; D01 | 24,20 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 7340406 | A00; A01; C00; D01; D14 | 24,05 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | A00; A01; C00; D01; D14 | 24,05 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D10; D14; D15 | 24,00 |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | C00; X74; D01; D14; D15 | 23,90 |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | C00; X74; D01; D14; D15 | 23,90 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | C00; X01; X70; D01; D14 | 23,85 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | A01; C00; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 7229042 | C00; X74; D01; D14; D15 | 23,55 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C00; X74; D01; D14; D15 | 23,55 |
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 7310101 khớp gần đúng | A00; A01; A07; C01; D01 | 23,50 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; A07; C01; D01 | 23,50 |
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 7310201 | C00; C04; X01; X74; D01 | 23,35 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; C04; X01; X74; D01 | 23,35 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 7320303 | C00; C03; X70; X74; D01 | 23,00 |
| Lưu trữ học | 7320303 | C00; C03; X70; X74; D01 | 23,00 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 7320201 | A01; C00; X70; D01 | 22,35 |
| Thông tin - thư viện | 7320201 | A01; C00; X70; X74; D01 | 22,35 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | A00; C00; X01; D01 | 21,00 |
| Luật | 7380101 | A00; C00; X01; X74; D01 | 21,00 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; D01; X06; X26 | 19,75 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; D01; X06; X26 | 19,75 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00; C00; X01; X74; D01 | 18,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; A07; C01; D01 | 16,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; X01; X74; D01; D15 | 16,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | A00; C00; X01; X74; D01 | 16,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; X74; D01; D14; D15 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 30 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 24,40 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 24,20 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | — | 24,20 |
| Luật | 7380101 | — | 24,20 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 24,05 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 24,05 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 24,00 |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | — | 23,90 |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | — | 23,90 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | — | 23,85 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | — | 23,75 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 7229042 | — | 23,55 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | — | 23,55 |
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 7310101 khớp gần đúng | — | 23,50 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 23,50 |
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 7310201 | — | 23,35 |
| Chính trị học | 7310201 | — | 23,35 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 7320303 | — | 23,00 |
| Lưu trữ học | 7320303 | — | 23,00 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 7320201 | — | 22,35 |
| Thông tin - thư viện | 7320201 | — | 22,35 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | — | 21,00 |
| Luật | 7380101 | — | 21,00 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 19,75 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 19,75 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 18,00 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 16,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | — | 16,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 16,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 30 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 24,40 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 24,20 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | — | 24,20 |
| Luật | 7380101 | — | 24,20 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 24,05 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 24,05 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 24,00 |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | — | 23,90 |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | — | 23,90 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | — | 23,85 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | — | 23,75 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 7229042 | — | 23,55 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | — | 23,55 |
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 7310101 khớp gần đúng | — | 23,50 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 23,50 |
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 7310201 | — | 23,35 |
| Chính trị học | 7310201 | — | 23,35 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 7320303 | — | 23,00 |
| Lưu trữ học | 7320303 | — | 23,00 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 7320201 | — | 22,35 |
| Thông tin - thư viện | 7320201 | — | 22,35 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | — | 21,00 |
| Luật | 7380101 | — | 21,00 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 19,75 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 19,75 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 18,00 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 16,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | — | 16,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 16,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 16,00 |
Xét tuyển kết hợp 30 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7810103 | — | 24,40 |
| Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7340404 | — | 24,20 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7380101 | — | 24,20 |
| Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7380101 | — | 24,20 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7340406 | — | 24,05 |
| Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7340406 | — | 24,05 |
| Ngôn ngữ Anh (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7220201 | — | 24,00 |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7229040 | — | 23,90 |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7229040 | — | 23,90 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7310202 | — | 23,85 |
| Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7310205 | — | 23,75 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7229042 | — | 23,55 |
| Quản lý văn hóa (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7229042 | — | 23,55 |
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7310101 khớp gần đúng | — | 23,50 |
| Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7310101 | — | 23,50 |
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7310201 | — | 23,35 |
| Chính trị học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7310201 | — | 23,35 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7320303 | — | 23,00 |
| Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7320303 | — | 23,00 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7320201 | — | 22,35 |
| Thông tin - thư viện (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7320201 | — | 22,35 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7380101 | — | 21,00 |
| Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7380101 | — | 21,00 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7480104 | — | 19,75 |
| Hệ thống thông tin (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7480104 | — | 19,75 |
| Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7340404 | — | 18,00 |
| Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7310101 | — | 16,00 |
| Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7310205 | — | 16,00 |
| Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7340406 | — | 16,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 7810103 | — | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 30 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 24,40 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 24,20 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | — | 24,20 |
| Luật | 7380101 | — | 24,20 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 24,05 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 24,05 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 24,00 |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | — | 23,90 |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 7229040 | — | 23,90 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | — | 23,85 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | — | 23,75 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 7229042 | — | 23,55 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | — | 23,55 |
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 7310101 khớp gần đúng | — | 23,50 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 23,50 |
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 7310201 | — | 23,35 |
| Chính trị học | 7310201 | — | 23,35 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 7320303 | — | 23,00 |
| Lưu trữ học | 7320303 | — | 23,00 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 7320201 | — | 22,35 |
| Thông tin - thư viện | 7320201 | — | 22,35 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 7380101 | — | 21,00 |
| Luật | 7380101 | — | 21,00 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 19,75 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 19,75 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 18,00 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 16,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | — | 16,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 16,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 16,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường HCH dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Học Viện Hành Chính và Quản trị công.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .