Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026

Mã trường HCH. Năm 2026, trường công bố 204 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 14 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 26,70 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 54 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 C00 26,70
Quản trị nhân lực 7340404 C00 26,20
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 7340406 C00 26,05
Quản trị văn phòng 7340406 C00 26,05
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 C00 26,00
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 7229040 C00; X74 25,90
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 7229040 C00; X74 25,90
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 C00; X70; X74 25,90
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C00; X70; X01 25,85
Quản lý nhà nước 7310205 C00 25,75
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 7229042 C00; X74 25,55
Quản lý văn hóa 7229042 C00; X74 25,55
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 7310201 C00; X74; X01 25,35
Chính trị học 7310201 C00; X74; X01 25,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; D14; D15 24,40
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 7320201 X70; C00; X74 24,35
Thông tin - thư viện 7320201 X70; C00; X74 24,35
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; D01; D15 24,20
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 A00; A01; X21; D01 24,20
Luật 7380101 A00; A01; X21; D01 24,20
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 7340406 A00; A01; D01; D14 24,05
Quản trị văn phòng 7340406 A00; A01; D01; D14 24,05
Ngôn ngữ Anh Môn chính tiếng Anh 7220201 D01; D10; D14; D15 24,00
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 7229040 D01; D14; D15 23,90
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 7229040 D01; D14; D15 23,90
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 D01; D14 23,85
Quản lý nhà nước 7310205 A01; D01; D14; D15 23,75
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 7229042 D01; D14; D15 23,55
Quản lý văn hóa 7229042 D01; D14; D15 23,55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 7310101 khớp gần đúng A00; A01; A07; C01; D01 23,50
Kinh tế 7310101 A00; A01; A07; C01; D01 23,50
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 7310201 C04; D01 23,35
Chính trị học 7310201 C04; D01 23,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 C03; D01 23,00
Lưu trữ học 7320303 C00; X70; X74 23,00
Lưu trữ học 7320303 C03; D01 23,00
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 7320201 A01; D01 22,35
Thông tin - thư viện 7320201 A01; D01 22,35
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 X74 22,00
Luật 7380101 X74 22,00
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 A00; C00; X01; D01 21,00
Luật 7380101 A00; X01; X74; D01 21,00
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; D01; X06; X26 19,75
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; D01; X06; X26 19,75
Quản trị nhân lực 7340404 X74 19,00
Quản trị nhân lực 7340404 A00; C00; X01; D01 18,00
Quản lý nhà nước 7310205 X74 17,00
Quản trị văn phòng 7340406 X74 17,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 X74 17,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; A07; C01; D01 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 C00; X01; D01; D15 16,00
Quản trị văn phòng 7340406 A00; C00; X01; D01 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; D01; D14; D15 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; X74
Xét học bạ 30 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; X74; D01; D14; D15 24,40
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; C00; D01; D15 24,20
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 A00; A01; X21; C00; D01 24,20
Luật 7380101 A00; A01; X21; C00; D01 24,20
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 7340406 A00; A01; C00; D01; D14 24,05
Quản trị văn phòng 7340406 A00; A01; C00; D01; D14 24,05
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D10; D14; D15 24,00
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 7229040 C00; X74; D01; D14; D15 23,90
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 7229040 C00; X74; D01; D14; D15 23,90
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C00; X01; X70; D01; D14 23,85
Quản lý nhà nước 7310205 A01; C00; D01; D14; D15 23,75
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 7229042 C00; X74; D01; D14; D15 23,55
Quản lý văn hóa 7229042 C00; X74; D01; D14; D15 23,55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 7310101 khớp gần đúng A00; A01; A07; C01; D01 23,50
Kinh tế 7310101 A00; A01; A07; C01; D01 23,50
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 7310201 C00; C04; X01; X74; D01 23,35
Chính trị học 7310201 C00; C04; X01; X74; D01 23,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 C00; C03; X70; X74; D01 23,00
Lưu trữ học 7320303 C00; C03; X70; X74; D01 23,00
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 7320201 A01; C00; X70; D01 22,35
Thông tin - thư viện 7320201 A01; C00; X70; X74; D01 22,35
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 A00; C00; X01; D01 21,00
Luật 7380101 A00; C00; X01; X74; D01 21,00
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; D01; X06; X26 19,75
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; D01; X06; X26 19,75
Quản trị nhân lực 7340404 A00; C00; X01; X74; D01 18,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; A07; C01; D01 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 C00; X01; X74; D01; D15 16,00
Quản trị văn phòng 7340406 A00; C00; X01; X74; D01 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; X74; D01; D14; D15 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 30 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 24,40
Quản trị nhân lực 7340404 24,20
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 24,20
Luật 7380101 24,20
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 7340406 24,05
Quản trị văn phòng 7340406 24,05
Ngôn ngữ Anh 7220201 24,00
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 7229040 23,90
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 7229040 23,90
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 23,85
Quản lý nhà nước 7310205 23,75
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 7229042 23,55
Quản lý văn hóa 7229042 23,55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 7310101 khớp gần đúng 23,50
Kinh tế 7310101 23,50
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 7310201 23,35
Chính trị học 7310201 23,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 23,00
Lưu trữ học 7320303 23,00
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 7320201 22,35
Thông tin - thư viện 7320201 22,35
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 21,00
Luật 7380101 21,00
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 7480104 19,75
Hệ thống thông tin 7480104 19,75
Quản trị nhân lực 7340404 18,00
Kinh tế 7310101 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 16,00
Quản trị văn phòng 7340406 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 30 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 24,40
Quản trị nhân lực 7340404 24,20
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 24,20
Luật 7380101 24,20
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 7340406 24,05
Quản trị văn phòng 7340406 24,05
Ngôn ngữ Anh 7220201 24,00
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 7229040 23,90
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 7229040 23,90
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 23,85
Quản lý nhà nước 7310205 23,75
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 7229042 23,55
Quản lý văn hóa 7229042 23,55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 7310101 khớp gần đúng 23,50
Kinh tế 7310101 23,50
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 7310201 23,35
Chính trị học 7310201 23,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 23,00
Lưu trữ học 7320303 23,00
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 7320201 22,35
Thông tin - thư viện 7320201 22,35
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 21,00
Luật 7380101 21,00
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 7480104 19,75
Hệ thống thông tin 7480104 19,75
Quản trị nhân lực 7340404 18,00
Kinh tế 7310101 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 16,00
Quản trị văn phòng 7340406 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 16,00
Xét tuyển kết hợp 30 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7810103 24,40
Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7340404 24,20
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7380101 24,20
Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7380101 24,20
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7340406 24,05
Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7340406 24,05
Ngôn ngữ Anh (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7220201 24,00
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7229040 23,90
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7229040 23,90
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310202 23,85
Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310205 23,75
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7229042 23,55
Quản lý văn hóa (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7229042 23,55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310101 khớp gần đúng 23,50
Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310101 23,50
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310201 23,35
Chính trị học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310201 23,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7320303 23,00
Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7320303 23,00
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7320201 22,35
Thông tin - thư viện (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7320201 22,35
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7380101 21,00
Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7380101 21,00
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7480104 19,75
Hệ thống thông tin (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7480104 19,75
Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7340404 18,00
Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310101 16,00
Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310205 16,00
Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7340406 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7810103 16,00
Chứng chỉ quốc tế 30 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 24,40
Quản trị nhân lực 7340404 24,20
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 24,20
Luật 7380101 24,20
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 7340406 24,05
Quản trị văn phòng 7340406 24,05
Ngôn ngữ Anh 7220201 24,00
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 7229040 23,90
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 7229040 23,90
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 23,85
Quản lý nhà nước 7310205 23,75
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 7229042 23,55
Quản lý văn hóa 7229042 23,55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 7310101 khớp gần đúng 23,50
Kinh tế 7310101 23,50
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 7310201 23,35
Chính trị học 7310201 23,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 23,00
Lưu trữ học 7320303 23,00
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện 7320201 22,35
Thông tin - thư viện 7320201 22,35
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 21,00
Luật 7380101 21,00
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 7480104 19,75
Hệ thống thông tin 7480104 19,75
Quản trị nhân lực 7340404 18,00
Kinh tế 7310101 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 16,00
Quản trị văn phòng 7340406 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 16,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 204 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 53 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 26,70 điểm (trung bình 22,78). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HCH dùng để làm gì?
HCH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Hành Chính và Quản trị công phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ