Điểm chuẩn Trường Đại học Kiểm Sát 2026

Mã trường DKS. Năm 2026, trường công bố 54 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 2 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,17 đến 27,20 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 30 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) chưa có mã C01; C02; C03; C04 27,20
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) chưa có mã A00 26,87
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) chưa có mã A01 25,78
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) chưa có mã C01; C02; C03; C04 25,66
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) chưa có mã D01; D09; D14; D15 25,50
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) chưa có mã A00 25,33
Luật 7380101 C01; C02; C03; C04 25,25
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) chưa có mã D07 25,17
Luật Kinh Tế 7380107 C01; C02; C03; C04 25,12
Luật 7380101 A00 24,92
Luật Kinh Tế 7380107 A00 24,79
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) chưa có mã A01 24,24
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) chưa có mã D01; D09; D14; D15 23,96
Luật 7380101 A01 23,83
Luật Kinh Tế 7380107 A01 23,70
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) chưa có mã C01; C02; C03; C04 23,70
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) chưa có mã D07 23,63
Luật 7380101 D01; D09; D14; D15 23,55
Luật Kinh Tế 7380107 D01; D09; D14; D15 23,42
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) chưa có mã A00 23,37
Luật 7380101 D07 23,22
Luật Kinh Tế 7380107 D07 23,09
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) chưa có mã A01 22,28
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) chưa có mã C01; C02; C03; C04 22,20
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) chưa có mã D01; D09; D14; D15 22,00
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) chưa có mã A00 21,87
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) chưa có mã D07 21,67
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) chưa có mã A01 20,78
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) chưa có mã D01; D09; D14; D15 20,50
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) chưa có mã D07 20,17
Xét học bạ 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) chưa có mã A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 25,50
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) chưa có mã A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 23,96
Luật 7380101 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 23,55
Luật Kinh Tế 7380107 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 23,42
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) chưa có mã A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 22,00
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) chưa có mã A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 20,50
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) chưa có mã Q00 25,50
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) chưa có mã Q00 23,96
Luật 7380101 Q00 23,55
Luật Kinh Tế 7380107 Q00 23,42
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) chưa có mã Q00 22,00
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) chưa có mã Q00 20,50
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) chưa có mã 25,50
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) chưa có mã 23,96
Luật 7380101 23,55
Luật Kinh Tế 7380107 23,42
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) chưa có mã 22,00
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) chưa có mã 20,50
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) chưa có mã 25,50
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) chưa có mã 23,96
Luật (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) 7380101 23,55
Luật Kinh Tế (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) 7380107 23,42
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) chưa có mã 22,00
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) chưa có mã 20,50

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
738 Pháp luật

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiểm Sát năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 54 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 30 mức nằm trong khoảng 20,17 đến 27,20 điểm (trung bình 23,76). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DKS dùng để làm gì?
DKS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 33% số dòng của trường này. 36 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Kiểm Sát phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ