Tính lệ phí trước bạ cho nhà đất (0,5%) và phương tiện ô tô / xe máy theo từng địa bàn. Áp dụng theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn.
| Loại tài sản | Tỷ lệ | Mức trần |
|---|---|---|
| Nhà ở, đất ở | 0,5% | 500 triệu/tài sản |
| Xe con dưới 9 chỗ — Hà Nội | 12% | — |
| Xe con dưới 9 chỗ — TP.HCM | 10% | — |
| Xe con dưới 9 chỗ — tỉnh khác | 10% | — |
| Xe bán tải | 60% mức xe con | — |
| Xe máy lần đầu | 2% (TP. trực thuộc TƯ: 5%) | — |