Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

Mã trường KHA. Năm 2026, trường công bố 624 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 42 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 104 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01; D07 28,84
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D07 28,62
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; D07 28,53
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D07 28,50
Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; D01; D07 28,30
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã A00; A01; D01; D07 28,25
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00; A01; D01; D07 28,01
Marketing 7340115 A00; A01; D01; D07 27,99
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; D01; D07 27,94
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,87
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; D01; D07 27,58
Kinh tế đầu tư 7310104 A00; A01; D01; D07 27,56
Công nghệ tài chính (dự kiến) 7340205 A00; A01; D01; D07 27,52
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07 27,43
Phân tích kinh doanh (BA) chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,40
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,39
Truyền thông Marketing chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,39
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 27,30
Thống kê kinh tế 7310107 A00; A01; D01; D07 27,29
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; D01; D07 27,25
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,24
Toán kinh tế 7310108 A00; A01; D01; D07 27,22
Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; D01; D07 27,20
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; D01; D07 27,09
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,07
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,86
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 26,85
Kinh doanh số (E-BDB) chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,84
Kinh tế phát triển 7310105 A00; A01; D01; D07 26,79
Tài chính và Đầu tư (BFI) chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,76
Công nghệ Marketing chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,68
Quản lý dự án 7340409 A00; A01; D01; D07 26,67
Kinh tế học chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,64
Quản trị kinh doanh thương mại chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,64
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; D01; D07 26,62
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,62
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D01; D07 26,52
Kinh tế số (dự kiến) 7310109 A00; A01; D01; D07 26,51
Ngôn ngữ Anh 7220201 A00; A01; D01; D07 26,46
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,44
Kiểm toán nội bộ chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,39
Luật thương mại quốc tế chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,38
Khoa học quản lý 7340401 A00; A01; D01; D07 26,30
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; D01; D07 26,19
Quản trị rủi ro định lượng chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,15
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01; D07 26,08
An toàn thông tin 7480202 A00; A01; D01; D07 26,00
(1) Tài chính chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,00
(2) Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D07 26,00
Kinh tế và quản lý đô thị chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,90
(1) Tài chính doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,89
(2) Marketing số chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,89
(3) Quản trị Marketing chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,89
(5) Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; D01; D07 25,89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; D07 25,89
(7) Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D07 25,89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,89
Kinh tế học tài chính (FE) chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,89
Quản trị giải trí và sự kiện chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,89
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; D01; D07 25,79
Quản trị nhân lực quốc tế chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,75
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 7340101 A00; A01; D01; D07 25,74
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07 25,68
Luật kinh doanh chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,68
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; D07 25,64
Toán ứng dụng (dự kiến) 7460112 A00; A01; D01; D07 25,60
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,54
Quan hệ lao động 7310206 A00; A01; D01; D07 25,52
Luật 7380101 A00; A01; D01; D07 25,52
Quản lý công 7340403 A00; A01; D01; D07 25,37
Bất động sản 7340116 A00; A01; D01; D07 25,36
Bảo hiểm 7340204 A00; A01; D01; D07 25,35
(1) Kinh tế phát triển 7310105 A00; A01; D01; D07 25,28
(2) Ngân hàng chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,28
(1) Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 25,25
(2) Kế hoạch tài chính chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,25
(3) Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 25,25
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,22
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,12
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01; D07 25,05
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; D07 25,00
Thẩm định giá chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,96
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,93
Quản lý thị trường chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,89
(1) Kinh tế Đầu tư 7310104 A00; A01; D01; D07 24,83
(2) Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; D01; D07 24,83
(3) Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 24,83
(4) Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; D01; D07 24,83
Quản trị lữ hành chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,77
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00; A01; D01; D07 24,75
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; D01; D07 24,75
Phát triển quốc tế chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,68
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00; A01; D01; D07 24,59
Kinh tế Y tế chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,42
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00; A01; D01; D07 24,38
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A01; D01; D07 24,20
Thẩm định giá chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,10
Quản trị công nghiệp sáng tạo chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,08
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,05
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững chưa có mã A00; A01; D01; D07 23,48
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 104 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kiểm toán 7340302 Q00 28,84
Thương mại điện tử 7340122 Q00 28,62
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Q00 28,53
Kinh doanh quốc tế 7340120 Q00 28,50
Kinh tế quốc tế 7310106 Q00 28,30
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã Q00 28,25
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Q00 28,01
Marketing 7340115 Q00 27,99
Kinh doanh thương mại 7340121 Q00 27,94
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) chưa có mã Q00 27,87
Quan hệ công chúng 7310206 Q00 27,58
Kinh tế đầu tư 7310104 Q00 27,56
Công nghệ tài chính (dự kiến) 7340205 Q00 27,52
Tài chính – Ngân hàng 7340201 Q00 27,43
Phân tích kinh doanh (BA) chưa có mã Q00 27,40
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng chưa có mã Q00 27,39
Truyền thông Marketing chưa có mã Q00 27,39
Kế toán 7340301 Q00 27,30
Thống kê kinh tế 7310107 Q00 27,29
Quản trị nhân lực 7340404 Q00 27,25
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) chưa có mã Q00 27,24
Toán kinh tế 7310108 Q00 27,22
Kinh tế quốc tế 7310106 Q00 27,20
Hệ thống thông tin 7480104 Q00 27,09
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực chưa có mã Q00 27,07
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số chưa có mã Q00 26,86
Quản trị kinh doanh 7340101 Q00 26,85
Kinh doanh số (E-BDB) chưa có mã Q00 26,84
Kinh tế phát triển 7310105 Q00 26,79
Tài chính và Đầu tư (BFI) chưa có mã Q00 26,76
Công nghệ Marketing chưa có mã Q00 26,68
Quản lý dự án 7340409 Q00 26,67
Kinh tế học chưa có mã Q00 26,64
Quản trị kinh doanh thương mại chưa có mã Q00 26,64
Luật kinh tế 7380107 Q00 26,62
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã Q00 26,62
Khoa học dữ liệu 7460108 Q00 26,52
Kinh tế số (dự kiến) 7310109 Q00 26,51
Ngôn ngữ Anh 7220201 Q00 26,46
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm chưa có mã Q00 26,44
Kiểm toán nội bộ chưa có mã Q00 26,39
Luật thương mại quốc tế chưa có mã Q00 26,38
Khoa học quản lý 7340401 Q00 26,30
Khoa học máy tính 7480101 Q00 26,19
Quản trị rủi ro định lượng chưa có mã Q00 26,15
Quản trị khách sạn 7810201 Q00 26,08
An toàn thông tin 7480202 Q00 26,00
(1) Tài chính chưa có mã Q00 26,00
(2) Kinh doanh quốc tế 7340120 Q00 26,00
Kinh tế và quản lý đô thị chưa có mã Q00 25,90
(1) Tài chính doanh nghiệp chưa có mã Q00 25,89
(2) Marketing số chưa có mã Q00 25,89
(3) Quản trị Marketing chưa có mã Q00 25,89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế chưa có mã Q00 25,89
(5) Kinh tế quốc tế 7310106 Q00 25,89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Q00 25,89
(7) Thương mại điện tử 7340122 Q00 25,89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA chưa có mã Q00 25,89
Kinh tế học tài chính (FE) chưa có mã Q00 25,89
Quản trị giải trí và sự kiện chưa có mã Q00 25,89

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 104 mức của phương thức này — 44 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 104 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kiểm toán 7340302 28,84
Thương mại điện tử 7340122 28,62
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 28,53
Kinh doanh quốc tế 7340120 28,50
Kinh tế quốc tế 7310106 28,30
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã 28,25
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 28,01
Marketing 7340115 27,99
Kinh doanh thương mại 7340121 27,94
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) chưa có mã 27,87
Quan hệ công chúng 7310206 27,58
Kinh tế đầu tư 7310104 27,56
Công nghệ tài chính (dự kiến) 7340205 27,52
Tài chính – Ngân hàng 7340201 27,43
Phân tích kinh doanh (BA) chưa có mã 27,40
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng chưa có mã 27,39
Truyền thông Marketing chưa có mã 27,39
Kế toán 7340301 27,30
Thống kê kinh tế 7310107 27,29
Quản trị nhân lực 7340404 27,25
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) chưa có mã 27,24
Toán kinh tế 7310108 27,22
Kinh tế quốc tế 7310106 27,20
Hệ thống thông tin 7480104 27,09
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực chưa có mã 27,07
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số chưa có mã 26,86
Quản trị kinh doanh 7340101 26,85
Kinh doanh số (E-BDB) chưa có mã 26,84
Kinh tế phát triển 7310105 26,79
Tài chính và Đầu tư (BFI) chưa có mã 26,76
Công nghệ Marketing chưa có mã 26,68
Quản lý dự án 7340409 26,67
Kinh tế học chưa có mã 26,64
Quản trị kinh doanh thương mại chưa có mã 26,64
Luật kinh tế 7380107 26,62
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã 26,62
Khoa học dữ liệu 7460108 26,52
Kinh tế số (dự kiến) 7310109 26,51
Ngôn ngữ Anh 7220201 26,46
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm chưa có mã 26,44
Kiểm toán nội bộ chưa có mã 26,39
Luật thương mại quốc tế chưa có mã 26,38
Khoa học quản lý 7340401 26,30
Khoa học máy tính 7480101 26,19
Quản trị rủi ro định lượng chưa có mã 26,15
Quản trị khách sạn 7810201 26,08
An toàn thông tin 7480202 26,00
(1) Tài chính chưa có mã 26,00
(2) Kinh doanh quốc tế 7340120 26,00
Kinh tế và quản lý đô thị chưa có mã 25,90
(1) Tài chính doanh nghiệp chưa có mã 25,89
(2) Marketing số chưa có mã 25,89
(3) Quản trị Marketing chưa có mã 25,89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế chưa có mã 25,89
(5) Kinh tế quốc tế 7310106 25,89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 25,89
(7) Thương mại điện tử 7340122 25,89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA chưa có mã 25,89
Kinh tế học tài chính (FE) chưa có mã 25,89
Quản trị giải trí và sự kiện chưa có mã 25,89

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 104 mức của phương thức này — 44 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 104 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kiểm toán 7340302 K00 28,84
Thương mại điện tử 7340122 K00 28,62
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 K00 28,53
Kinh doanh quốc tế 7340120 K00 28,50
Kinh tế quốc tế 7310106 K00 28,30
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã K00 28,25
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 K00 28,01
Marketing 7340115 K00 27,99
Kinh doanh thương mại 7340121 K00 27,94
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) chưa có mã K00 27,87
Quan hệ công chúng 7310206 K00 27,58
Kinh tế đầu tư 7310104 K00 27,56
Công nghệ tài chính (dự kiến) 7340205 K00 27,52
Tài chính – Ngân hàng 7340201 K00 27,43
Phân tích kinh doanh (BA) chưa có mã K00 27,40
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng chưa có mã K00 27,39
Truyền thông Marketing chưa có mã K00 27,39
Kế toán 7340301 K00 27,30
Thống kê kinh tế 7310107 K00 27,29
Quản trị nhân lực 7340404 K00 27,25
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) chưa có mã K00 27,24
Toán kinh tế 7310108 K00 27,22
Kinh tế quốc tế 7310106 K00 27,20
Hệ thống thông tin 7480104 K00 27,09
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực chưa có mã K00 27,07
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số chưa có mã K00 26,86
Quản trị kinh doanh 7340101 K00 26,85
Kinh doanh số (E-BDB) chưa có mã K00 26,84
Kinh tế phát triển 7310105 K00 26,79
Tài chính và Đầu tư (BFI) chưa có mã K00 26,76
Công nghệ Marketing chưa có mã K00 26,68
Quản lý dự án 7340409 K00 26,67
Kinh tế học chưa có mã K00 26,64
Quản trị kinh doanh thương mại chưa có mã K00 26,64
Luật kinh tế 7380107 K00 26,62
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã K00 26,62
Khoa học dữ liệu 7460108 K00 26,52
Kinh tế số (dự kiến) 7310109 K00 26,51
Ngôn ngữ Anh 7220201 K00 26,46
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm chưa có mã K00 26,44
Kiểm toán nội bộ chưa có mã K00 26,39
Luật thương mại quốc tế chưa có mã K00 26,38
Khoa học quản lý 7340401 K00 26,30
Khoa học máy tính 7480101 K00 26,19
Quản trị rủi ro định lượng chưa có mã K00 26,15
Quản trị khách sạn 7810201 K00 26,08
An toàn thông tin 7480202 K00 26,00
(1) Tài chính chưa có mã K00 26,00
(2) Kinh doanh quốc tế 7340120 K00 26,00
Kinh tế và quản lý đô thị chưa có mã K00 25,90
(1) Tài chính doanh nghiệp chưa có mã K00 25,89
(2) Marketing số chưa có mã K00 25,89
(3) Quản trị Marketing chưa có mã K00 25,89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế chưa có mã K00 25,89
(5) Kinh tế quốc tế 7310106 K00 25,89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 K00 25,89
(7) Thương mại điện tử 7340122 K00 25,89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA chưa có mã K00 25,89
Kinh tế học tài chính (FE) chưa có mã K00 25,89
Quản trị giải trí và sự kiện chưa có mã K00 25,89

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 104 mức của phương thức này — 44 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Xét tuyển kết hợp 104 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kiểm toán CCNN + TSA 7340302 28,84
Thương mại điện tử CCNN + TSA 7340122 28,62
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng CCNN + TSA 7510605 28,53
Kinh doanh quốc tế CCNN + TSA 7340120 28,50
Kinh tế quốc tế CCNN + TSA 7310106 28,30
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) CCNN + TSA chưa có mã 28,25
Hệ thống thông tin quản lý CCNN + TSA 7340405 28,01
Marketing CCNN + TSA 7340115 27,99
Kinh doanh thương mại CCNN + TSA 7340121 27,94
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) CCNN + TSA chưa có mã 27,87
Quan hệ công chúng CCNN + TSA 7310206 27,58
Kinh tế đầu tư CCNN + TSA 7310104 27,56
Công nghệ tài chính (dự kiến) CCNN + TSA 7340205 27,52
Tài chính – Ngân hàng CCNN + TSA 7340201 27,43
Phân tích kinh doanh (BA) CCNN + TSA chưa có mã 27,40
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng CCNN + TSA chưa có mã 27,39
Truyền thông Marketing CCNN + TSA chưa có mã 27,39
Kế toán CCNN + TSA 7340301 27,30
Thống kê kinh tế CCNN + TSA 7310107 27,29
Quản trị nhân lực CCNN + TSA 7340404 27,25
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) CCNN + TSA chưa có mã 27,24
Toán kinh tế CCNN + TSA 7310108 27,22
Kinh tế quốc tế CCNN + TSA 7310106 27,20
Hệ thống thông tin CCNN + TSA 7480104 27,09
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực CCNN + TSA chưa có mã 27,07
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số CCNN + TSA chưa có mã 26,86
Quản trị kinh doanh CCNN + TSA 7340101 26,85
Kinh doanh số (E-BDB) CCNN + TSA chưa có mã 26,84
Kinh tế phát triển CCNN + TSA 7310105 26,79
Tài chính và Đầu tư (BFI) CCNN + TSA chưa có mã 26,76
Công nghệ Marketing CCNN + TSA chưa có mã 26,68
Quản lý dự án CCNN + TSA 7340409 26,67
Kinh tế học CCNN + TSA chưa có mã 26,64
Quản trị kinh doanh thương mại CCNN + TSA chưa có mã 26,64
Luật kinh tế CCNN + TSA 7380107 26,62
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) CCNN + TSA chưa có mã 26,62
Khoa học dữ liệu CCNN + TSA 7460108 26,52
Kinh tế số (dự kiến) CCNN + TSA 7310109 26,51
Ngôn ngữ Anh CCNN + TSA 7220201 26,46
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm CCNN + TSA chưa có mã 26,44
Kiểm toán nội bộ CCNN + TSA chưa có mã 26,39
Luật thương mại quốc tế CCNN + TSA chưa có mã 26,38
Khoa học quản lý CCNN + TSA 7340401 26,30
Khoa học máy tính CCNN + TSA 7480101 26,19
Quản trị rủi ro định lượng CCNN + TSA chưa có mã 26,15
Quản trị khách sạn CCNN + TSA 7810201 26,08
An toàn thông tin CCNN + TSA 7480202 26,00
(1) Tài chính CCNN + TSA chưa có mã 26,00
(2) Kinh doanh quốc tế CCNN + TSA 7340120 26,00
Kinh tế và quản lý đô thị CCNN + TSA chưa có mã 25,90
(1) Tài chính doanh nghiệp CCNN + TSA chưa có mã 25,89
(2) Marketing số CCNN + TSA chưa có mã 25,89
(3) Quản trị Marketing CCNN + TSA chưa có mã 25,89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế CCNN + TSA chưa có mã 25,89
(5) Kinh tế quốc tế CCNN + TSA 7310106 25,89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng CCNN + TSA 7510605 25,89
(7) Thương mại điện tử CCNN + TSA 7340122 25,89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA CCNN + TSA chưa có mã 25,89
Kinh tế học tài chính (FE) CCNN + TSA chưa có mã 25,89
Quản trị giải trí và sự kiện CCNN + TSA chưa có mã 25,89

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 104 mức của phương thức này — 44 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 104 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kiểm toán 7340302 28,84
Thương mại điện tử 7340122 28,62
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 28,53
Kinh doanh quốc tế 7340120 28,50
Kinh tế quốc tế 7310106 28,30
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã 28,25
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 28,01
Marketing 7340115 27,99
Kinh doanh thương mại 7340121 27,94
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) chưa có mã 27,87
Quan hệ công chúng 7310206 27,58
Kinh tế đầu tư 7310104 27,56
Công nghệ tài chính (dự kiến) 7340205 27,52
Tài chính – Ngân hàng 7340201 27,43
Phân tích kinh doanh (BA) chưa có mã 27,40
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng chưa có mã 27,39
Truyền thông Marketing chưa có mã 27,39
Kế toán 7340301 27,30
Thống kê kinh tế 7310107 27,29
Quản trị nhân lực 7340404 27,25
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) chưa có mã 27,24
Toán kinh tế 7310108 27,22
Kinh tế quốc tế 7310106 27,20
Hệ thống thông tin 7480104 27,09
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực chưa có mã 27,07
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số chưa có mã 26,86
Quản trị kinh doanh 7340101 26,85
Kinh doanh số (E-BDB) chưa có mã 26,84
Kinh tế phát triển 7310105 26,79
Tài chính và Đầu tư (BFI) chưa có mã 26,76
Công nghệ Marketing chưa có mã 26,68
Quản lý dự án 7340409 26,67
Kinh tế học chưa có mã 26,64
Quản trị kinh doanh thương mại chưa có mã 26,64
Luật kinh tế 7380107 26,62
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) chưa có mã 26,62
Khoa học dữ liệu 7460108 26,52
Kinh tế số (dự kiến) 7310109 26,51
Ngôn ngữ Anh 7220201 26,46
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm chưa có mã 26,44
Kiểm toán nội bộ chưa có mã 26,39
Luật thương mại quốc tế chưa có mã 26,38
Khoa học quản lý 7340401 26,30
Khoa học máy tính 7480101 26,19
Quản trị rủi ro định lượng chưa có mã 26,15
Quản trị khách sạn 7810201 26,08
An toàn thông tin 7480202 26,00
(1) Tài chính chưa có mã 26,00
(2) Kinh doanh quốc tế 7340120 26,00
Kinh tế và quản lý đô thị chưa có mã 25,90
(1) Tài chính doanh nghiệp chưa có mã 25,89
(2) Marketing số chưa có mã 25,89
(3) Quản trị Marketing chưa có mã 25,89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế chưa có mã 25,89
(5) Kinh tế quốc tế 7310106 25,89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 25,89
(7) Thương mại điện tử 7340122 25,89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA chưa có mã 25,89
Kinh tế học tài chính (FE) chưa có mã 25,89
Quản trị giải trí và sự kiện chưa có mã 25,89

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 104 mức của phương thức này — 44 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 624 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 104 mức nằm trong khoảng 23,48 đến 28,84 điểm (trung bình 26,11). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường KHA dùng để làm gì?
KHA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 55% số dòng của trường này. 282 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Đại Học Kinh Tế Quốc Dân phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ