Mã trường QHE. Năm 2026, trường công bố 18 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 24,20 đến 25,17 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngành Kinh tế quốc tế | chưa có mã | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 25,17 |
| Ngành Kế toán | chưa có mã | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24,54 |
| Ngành Kinh tế | chưa có mã | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24,44 |
| Ngành Quản trị kinh doanh | chưa có mã | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24,40 |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng | chưa có mã | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24,40 |
| Ngành Kinh tế phát triển | chưa có mã | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24,20 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngành Tài chính – Ngân hàng 101 | chưa có mã | Q00 | 25,17 |
| Ngành Kinh tế phát triển 100 | chưa có mã | Q00 | 24,54 |
| Ngành Kinh tế quốc tế 106 | chưa có mã | Q00 | 24,44 |
| Ngành Kế toán 102 | chưa có mã | Q00 | 24,40 |
| Ngành Kinh tế 101 | chưa có mã | Q00 | 24,40 |
| Ngành Quản trị kinh doanh 101 | chưa có mã | Q00 | 24,20 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngành Kinh tế quốc tế Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | D01; A01; D09; D10 | 25,17 |
| Ngành Kế toán Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | D01; A01; D09; D10 | 24,54 |
| Ngành Kinh tế Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | D01; A01; D09; D10 | 24,44 |
| Ngành Quản trị kinh doanh Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | D01; A01; D09; D10 | 24,40 |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | D01; A01; D09; D10 | 24,40 |
| Ngành Kinh tế phát triển Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | D01; A01; D09; D10 | 24,20 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .