Điểm chuẩn Trường Đại Học Vinh 2026

Mã trường TDV. Năm 2026, trường công bố 204 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 60 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 28,40 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 86 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19 28,40
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng C20 28,40
Sư phạm Địa lý 7140219 C00 28,20
Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn tính hệ số 2 7140217 C00; C19 27,92
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng C00; C19 27,90
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00; C19 27,40
Sư phạm Lịch sử 7140218 D14; A07 27,40
Sư phạm Địa lý 7140219 C04; D15 27,20
Giáo dục Chính trị 7140205 C19; C20 27,17
Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn tính hệ số 2 7140217 D14 26,92
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng A07 26,90
Sư phạm Toán học (lớp tài năng) Toán hệ số 2 7140209 A00 26,80
Sư phạm Toán học Toán hệ số 2 7140209 A00 26,50
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; C01 26,50
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C03; C12 26,40
Sư phạm Toán học (lớp tài năng) Toán hệ số 2 7140209 A02; B00 26,30
Giáo dục Chính trị 7140205 D66 26,17
Sư phạm Toán học Toán hệ số 2 7140209 A02; B00 26,00
Sư phạm Vật lý 7140211 A02 26,00
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng A00 26,00
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm 7140231 D14; D15 26,00
Sư phạm Toán học (lớp tài năng) Toán hệ số 2 7140209 A01 25,80
Giáo dục Chính trị 7140205 C14 25,67
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01; C03; C04 25,56
Quản lý giáo dục 7140114 C00; C19; C20; D15 25,50
Sư phạm Toán học Toán hệ số 2 7140209 A01 25,50
Sư phạm Vật lý 7140211 A01 25,50
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng B00 25,50
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00; C19 25,50
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng D07 25,00
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm 7140231 D01 25,00
Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm 7140231 D14; D15 24,73
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 24,56
Tâm lý học giáo dục 7310403 B03 24,50
Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi 7220204 D01; D04; D14; D15 24,20
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00 24,16
Tâm lý học giáo dục 7310403 D01 24,00
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B03 23,90
Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm 7140231 D01 23,73
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 B00 23,66
Ngôn ngữ Anh Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm 7220201 D01; D14; D15 23,60
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 D07 23,16
Sư phạm Sinh học 7140213 B08 22,90
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 7310630 C00; C03; C19; D14 22,00
Luật Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 7380101 C00; C03; C19; D14 21,50
Sư phạm Tin học 7140210 A01; D01; D07; X26 21,15
Chính trị học 7310201 C00; C03; C19; D14 21,00
Quản lý nhà nước 7310205 C00; C03; C19; D14 21,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01 21,00
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C01; D01 21,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D01 21,00
Luật kinh tế Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 7380107 C14; C19; C20; D66 21,00
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) 7480201 A01; D07; D08; X26 21,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng A00; A01; A02; C01 21,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng A00; A01; A02; C01 21,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01 20,50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A02; C01 20,50
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 7340201 A00; A01; C01; D01 20,00
Công nghệ thông tin 7480201 A01; D07; D08; X26 20,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A04; C01 20,00
Điều dưỡng 7720301 B00; B03; B04; D08 20,00
Khoa học máy tính 7480101 A01; D07; D08; X26 19,50
Công tác xã hội 7760101 C00; C03; C19; D14 19,00
Kinh tế số 7310109 A00; A01; C01; D01 18,50
Quản lý văn hoá 7229042 khớp gần đúng C00; C03; C19; D14 18,00
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 7310101 A00; A01; C01; D01 18,00
Quốc tế học 7310601 D01; D14; D15; D66 18,00
Luật hiến pháp và luật hành chính Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 7380102 C14; C19; C20; D66 18,00
Luật dân sự và tố tụng dân sự Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 7380103 C14; C19; C20; D66 18,00
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 7420201 A00; A11; B00; D07 18,00
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 7510206 A00; A01; A04; C01 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) 7510302 B03; C01; C02; D01(Gố 18,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 7520207 B03; C01; C02; D01(Gố 18,00
Kiến trúc 7580101 C01; C03; C04; D01 18,00
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 7580201 C01; C04; C14; D01 18,00
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 7580301 C01; C04; C14; D01 18,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C01; D01 17,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A11; B00; D07 17,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 7580205 C01; C04; C14; D01 17,00
Thú y 7640101 B00; B04; C03; C14; D01 17,00
Chăn nuôi 7620105 B00; B04; C03; C14; D01 16,00
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 7620109 B00; B08; C02; C03; C14; D01 16,00
Khoa học cây trồng 7620110 B00; B08; C02; C03; C14; D01 16,00
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng A00; B00; C04; C14; D01 16,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A09; C03; C14; D01 16,00
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 7850103 A00; A09; C04; C14; D01 16,00
Xét học bạ 46 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý giáo dục 7140114 C00; C19; C20; D15 28,50
Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm 7220204 D01; D04; D14; D15 27,20
Tâm lý học giáo dục 7310403 B03; C00; C19; D01 27,00
Ngôn ngữ Anh Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm 7220201 D01; D14; D15 26,60
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 7310630 C00; C03; C19; D14 25,00
Luật Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 7380101 C00; C03; C19; D14 24,50
Chính trị học 7310201 C00; C03; C19; D14 24,00
Quản lý nhà nước 7310205 C00; C03; C19; D14 24,00
Qu��n trị kinh doanh chưa có mã A00; A01; C01; D01 24,00
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C01; D01 24,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D01 24,00
Luật kinh tế Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 7380107 C14; C19; C20; D66 24,00
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) 7480201 A01; D07; D08; X26 24,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng A00; A01; A02; C01 24,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng A00; A01; A02; C01 24,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01 23,50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A02; C01 23,50
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 7310101 A00; A01; C01; D01 23,00
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 7340201 A00; A01; C01; D01 23,00
Công nghệ thông tin 7480201 A01; D07; D08; X26 23,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A04; C01 23,00
Điều dưỡng 7720301 B00; B03; B04; D08 23,00
Khoa học máy tính 7480101 A01; D07; D08; X26 22,50
Công tác xã hội 7760101 C00; C03; C19; D14 22,00
Kinh tế số 7310109 A00; A01; C01; D01 21,50
Quản lý văn hoá 7229042 khớp gần đúng C00; C03; C19; D14 21,00
Quốc tế học 7310601 D01; D14; D15; D66 21,00
Luật hiến pháp và luật hành chính Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 7380102 C14; C19; C20; D66 21,00
Luật dân sự và tố tụng dân sự Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 7380103 C14; C19; C20; D66 21,00
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 7420201 A00; A11; B00; D07 21,00
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 7510206 A00; A01; A04; C01 21,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) 7510302 B03; C01; C02; D01 21,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 7520207 B03; C01; C02; D01 21,00
Kiến trúc Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 7580101 C01; C03; C04; D01; V01 21,00
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 7580201 C01; C04; C14; D01 21,00
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 7580301 C01; C04; C14; D01 21,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C01; D01 20,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A11; B00; D07 20,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 7580205 C01; C04; C14; D01 20,00
Thú y 7640101 B00; B04; C03; C14; D01 20,00
Chăn nuôi 7620105 B00; B04; C03; C14; D01 19,00
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 7620109 B00; B08; C02; C03; C14; D01 19,00
Khoa học cây trồng 7620110 B00; B08; C02; C03; C14; D01 19,00
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng A00; B00; C04; C14; D01 19,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A09; C03; C14; D01 19,00
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 7850103 A00; A09; C04; C14; D01 19,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 62 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Lịch sử 7140218 A07; C00; C19; D14 28,40
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; C04; D15 28,20
Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn tính hệ số 2, điểm đã được quy đổi 7140217 C00; C19; D14 27,92
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng A07; C00; C19; C20 27,90
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00; C03; C12; C19 27,40
Giáo dục Chính trị 7140205 C14; C19; C20; D66 27,17
Sư phạm Toán học (lớp tài năng) Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi 7140209 A00; A01; A02; B00 26,80
Sư phạm Toán học Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi 7140209 A00; A01; A02; B00 26,50
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; C01 26,50
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng A00; B00; D07 26,00
Quản lý giáo dục 7140114 C00; C19; C20; D15 25,50
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01; C03; C04; D01 24,56
Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi 7220204 D01; D04; D14; D15 24,20
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00; B00; D07 24,16
Tâm lý học giáo dục 7310403 B03; C00; C19; D01 24,00
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B03; B08 23,90
Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm, điểm đã được quy đổi 7140231 D01; D14; D15 23,73
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm, điểm đã được quy đổi 7140231 D01; D14; D15 23,73
Ngôn ngữ Anh Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm, Điểm đã được quy đổi 7220201 D01; D14; D15 23,60
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 7310630 C00; C03; C19; D14 22,00
Luật Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi 7380101 C00; C03; C19; D14 21,50
Sư phạm Tin học 7140210 A01; D01; D07; X26 21,15
Chính trị học 7310201 C00; C03; C19; D14 21,00
Quản lý nhà nước 7310205 C00; C03; C19; D14 21,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01 21,00
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C01; D01 21,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D01 21,00
Luật kinh tế 7380107 C14; C19; C20; D66 21,00
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) 7480201 A01; D07; D08; X26 21,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng A00; A01; A02; C01 21,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng A00; A01; A02; C01 21,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01 20,50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A02; C01 20,50
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 7340201 A00; A01; C01; D01 20,00
Công nghệ thông tin 7480201 A01; D07; D08; X26 20,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A04; C01 20,00
Điều dưỡng 7720301 B00; B03; B04; D08 20,00
Khoa học máy tính 7480101 A01; D07; D08; X26 19,50
Công tác xã hội 7760101 C00; C03; C19; D14 19,00
Kinh tế số 7310109 A00; A01; C01; D01 18,50
Quản lý văn hoá 7229042 khớp gần đúng C00; C03; C19; D14 18,00
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 7310101 A00; A01; C01; D01 18,00
Quốc tế học 7310601 D01; D14; D15; D66 18,00
Luật hiến pháp và luật hành chính Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi 7380102 C14; C19; C20; D66 18,00
Luật dân sự và tố tụng dân sự Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi 7380103 C14; C19; C20; D66 18,00
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 7420201 A00; A11; B00; D07 18,00
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 7510206 A00; A01; A04; C01 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) 7510302 B03; C01; C02; D01 18,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thu��t viễn thông) 7520207 B03; C01; C02; D01 18,00
Kiến trúc 7580101 C01; C03; C04; D01 18,00
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 7580201 C01; C04; C14; D01 18,00
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 7580301 C01; C04; C14; D01 18,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C01; D01 17,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A11; B00; D07 17,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 7580205 C01; C04; C14; D01 17,00
Thú y 7640101 B00; B04; C03; C14; D01 17,00
Chăn nuôi 7620105 B00; B04; C03; C14; D01 16,00
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 7620109 B00; B08; C02; C03; C14; D01 16,00
Khoa học cây trồng 7620110 B00; B08; C02; C03; C14; D01 16,00
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng A00; B00; C04; C14; D01 16,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 62 mức của phương thức này — 2 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Xét tuyển kết hợp 10 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) 7140206 T05 27,36
Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) 7140206 T02 26,86
Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) 7140206 T01 25,86
Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) 7140206 T00 25,36
Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) 7140201 M01 24,70
Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) 7140201 M00 23,70
Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) 7140201 M13 23,20
Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) 7140201 M10 22,70
Kiến trúc (Kết hợp học bạ với năng khiếu, Điểm năng khiếu nhân hệ số 2) 7580101 V01 21,00
Kiến trúc (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) 7580101 V01 18,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Vinh năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 204 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 86 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 28,40 điểm (trung bình 22,32). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường TDV dùng để làm gì?
TDV là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. 1 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Vinh phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ