Mã trường TDV. Năm 2026, trường công bố 204 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 60 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 28,40 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00; C19 | 28,40 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 khớp gần đúng | C20 | 28,40 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 28,20 |
| Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn tính hệ số 2 | 7140217 | C00; C19 | 27,92 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 khớp gần đúng | C00; C19 | 27,90 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00; C19 | 27,40 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D14; A07 | 27,40 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04; D15 | 27,20 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C19; C20 | 27,17 |
| Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn tính hệ số 2 | 7140217 | D14 | 26,92 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 khớp gần đúng | A07 | 26,90 |
| Sư phạm Toán học (lớp tài năng) Toán hệ số 2 | 7140209 | A00 | 26,80 |
| Sư phạm Toán học Toán hệ số 2 | 7140209 | A00 | 26,50 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; C01 | 26,50 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C03; C12 | 26,40 |
| Sư phạm Toán học (lớp tài năng) Toán hệ số 2 | 7140209 | A02; B00 | 26,30 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | D66 | 26,17 |
| Sư phạm Toán học Toán hệ số 2 | 7140209 | A02; B00 | 26,00 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A02 | 26,00 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | A00 | 26,00 |
| Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm | 7140231 | D14; D15 | 26,00 |
| Sư phạm Toán học (lớp tài năng) Toán hệ số 2 | 7140209 | A01 | 25,80 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14 | 25,67 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01; C03; C04 | 25,56 |
| Quản lý giáo dục | 7140114 | C00; C19; C20; D15 | 25,50 |
| Sư phạm Toán học Toán hệ số 2 | 7140209 | A01 | 25,50 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 25,50 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | B00 | 25,50 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00; C19 | 25,50 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | D07 | 25,00 |
| Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm | 7140231 | D01 | 25,00 |
| Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm | 7140231 | D14; D15 | 24,73 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 24,56 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B03 | 24,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | 7220204 | D01; D04; D14; D15 | 24,20 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 24,16 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 24,00 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B03 | 23,90 |
| Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm | 7140231 | D01 | 23,73 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 23,66 |
| Ngôn ngữ Anh Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm | 7220201 | D01; D14; D15 | 23,60 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | D07 | 23,16 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | B08 | 22,90 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | C00; C03; C19; D14 | 22,00 |
| Luật Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 7380101 | C00; C03; C19; D14 | 21,50 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A01; D01; D07; X26 | 21,15 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; C03; C19; D14 | 21,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; C03; C19; D14 | 21,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Luật kinh tế Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 7380107 | C14; C19; C20; D66 | 21,00 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A01; D07; D08; X26 | 21,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01 | 21,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01 | 21,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; D01 | 20,50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A02; C01 | 20,50 |
| Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 7340201 | A00; A01; C01; D01 | 20,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; D07; D08; X26 | 20,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A04; C01 | 20,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | B00; B03; B04; D08 | 20,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A01; D07; D08; X26 | 19,50 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C19; D14 | 19,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; C01; D01 | 18,50 |
| Quản lý văn hoá | 7229042 khớp gần đúng | C00; C03; C19; D14 | 18,00 |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 7310101 | A00; A01; C01; D01 | 18,00 |
| Quốc tế học | 7310601 | D01; D14; D15; D66 | 18,00 |
| Luật hiến pháp và luật hành chính Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 7380102 | C14; C19; C20; D66 | 18,00 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 7380103 | C14; C19; C20; D66 | 18,00 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 7420201 | A00; A11; B00; D07 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 7510206 | A00; A01; A04; C01 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) | 7510302 | B03; C01; C02; D01(Gố | 18,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 7520207 | B03; C01; C02; D01(Gố | 18,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | C01; C03; C04; D01 | 18,00 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 7580201 | C01; C04; C14; D01 | 18,00 |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 7580301 | C01; C04; C14; D01 | 18,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; C01; D01 | 17,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A11; B00; D07 | 17,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580205 | C01; C04; C14; D01 | 17,00 |
| Thú y | 7640101 | B00; B04; C03; C14; D01 | 17,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | B00; B04; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 7620109 | B00; B08; C02; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | B00; B08; C02; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 khớp gần đúng | A00; B00; C04; C14; D01 | 16,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A09; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 7850103 | A00; A09; C04; C14; D01 | 16,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản lý giáo dục | 7140114 | C00; C19; C20; D15 | 28,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm | 7220204 | D01; D04; D14; D15 | 27,20 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B03; C00; C19; D01 | 27,00 |
| Ngôn ngữ Anh Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm | 7220201 | D01; D14; D15 | 26,60 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | C00; C03; C19; D14 | 25,00 |
| Luật Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 7380101 | C00; C03; C19; D14 | 24,50 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; C03; C19; D14 | 24,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; C03; C19; D14 | 24,00 |
| Qu��n trị kinh doanh | chưa có mã | A00; A01; C01; D01 | 24,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C01; D01 | 24,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; D01 | 24,00 |
| Luật kinh tế Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 7380107 | C14; C19; C20; D66 | 24,00 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A01; D07; D08; X26 | 24,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01 | 24,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01 | 24,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; D01 | 23,50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A02; C01 | 23,50 |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 7310101 | A00; A01; C01; D01 | 23,00 |
| Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 7340201 | A00; A01; C01; D01 | 23,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; D07; D08; X26 | 23,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A04; C01 | 23,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | B00; B03; B04; D08 | 23,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A01; D07; D08; X26 | 22,50 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C19; D14 | 22,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; C01; D01 | 21,50 |
| Quản lý văn hoá | 7229042 khớp gần đúng | C00; C03; C19; D14 | 21,00 |
| Quốc tế học | 7310601 | D01; D14; D15; D66 | 21,00 |
| Luật hiến pháp và luật hành chính Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 7380102 | C14; C19; C20; D66 | 21,00 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 7380103 | C14; C19; C20; D66 | 21,00 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 7420201 | A00; A11; B00; D07 | 21,00 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 7510206 | A00; A01; A04; C01 | 21,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) | 7510302 | B03; C01; C02; D01 | 21,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 7520207 | B03; C01; C02; D01 | 21,00 |
| Kiến trúc Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 | 7580101 | C01; C03; C04; D01; V01 | 21,00 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 7580201 | C01; C04; C14; D01 | 21,00 |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 7580301 | C01; C04; C14; D01 | 21,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; C01; D01 | 20,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A11; B00; D07 | 20,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580205 | C01; C04; C14; D01 | 20,00 |
| Thú y | 7640101 | B00; B04; C03; C14; D01 | 20,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | B00; B04; C03; C14; D01 | 19,00 |
| Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 7620109 | B00; B08; C02; C03; C14; D01 | 19,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | B00; B08; C02; C03; C14; D01 | 19,00 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 khớp gần đúng | A00; B00; C04; C14; D01 | 19,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A09; C03; C14; D01 | 19,00 |
| Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 7850103 | A00; A09; C04; C14; D01 | 19,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07; C00; C19; D14 | 28,40 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00; C04; D15 | 28,20 |
| Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn tính hệ số 2, điểm đã được quy đổi | 7140217 | C00; C19; D14 | 27,92 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 khớp gần đúng | A07; C00; C19; C20 | 27,90 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00; C03; C12; C19 | 27,40 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14; C19; C20; D66 | 27,17 |
| Sư phạm Toán học (lớp tài năng) Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi | 7140209 | A00; A01; A02; B00 | 26,80 |
| Sư phạm Toán học Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi | 7140209 | A00; A01; A02; B00 | 26,50 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; A01; A02; C01 | 26,50 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | A00; B00; D07 | 26,00 |
| Quản lý giáo dục | 7140114 | C00; C19; C20; D15 | 25,50 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01; C03; C04; D01 | 24,56 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | 7220204 | D01; D04; D14; D15 | 24,20 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; B00; D07 | 24,16 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B03; C00; C19; D01 | 24,00 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B03; B08 | 23,90 |
| Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm, điểm đã được quy đổi | 7140231 | D01; D14; D15 | 23,73 |
| Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm, điểm đã được quy đổi | 7140231 | D01; D14; D15 | 23,73 |
| Ngôn ngữ Anh Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm, Điểm đã được quy đổi | 7220201 | D01; D14; D15 | 23,60 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | C00; C03; C19; D14 | 22,00 |
| Luật Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | 7380101 | C00; C03; C19; D14 | 21,50 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A01; D01; D07; X26 | 21,15 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; C03; C19; D14 | 21,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; C03; C19; D14 | 21,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C14; C19; C20; D66 | 21,00 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A01; D07; D08; X26 | 21,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01 | 21,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01 | 21,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; D01 | 20,50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A02; C01 | 20,50 |
| Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 7340201 | A00; A01; C01; D01 | 20,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; D07; D08; X26 | 20,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A04; C01 | 20,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | B00; B03; B04; D08 | 20,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A01; D07; D08; X26 | 19,50 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C19; D14 | 19,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; C01; D01 | 18,50 |
| Quản lý văn hoá | 7229042 khớp gần đúng | C00; C03; C19; D14 | 18,00 |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 7310101 | A00; A01; C01; D01 | 18,00 |
| Quốc tế học | 7310601 | D01; D14; D15; D66 | 18,00 |
| Luật hiến pháp và luật hành chính Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | 7380102 | C14; C19; C20; D66 | 18,00 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | 7380103 | C14; C19; C20; D66 | 18,00 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 7420201 | A00; A11; B00; D07 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 7510206 | A00; A01; A04; C01 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) | 7510302 | B03; C01; C02; D01 | 18,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thu��t viễn thông) | 7520207 | B03; C01; C02; D01 | 18,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | C01; C03; C04; D01 | 18,00 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 7580201 | C01; C04; C14; D01 | 18,00 |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 7580301 | C01; C04; C14; D01 | 18,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; C01; D01 | 17,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A11; B00; D07 | 17,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580205 | C01; C04; C14; D01 | 17,00 |
| Thú y | 7640101 | B00; B04; C03; C14; D01 | 17,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | B00; B04; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 7620109 | B00; B08; C02; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | B00; B08; C02; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 khớp gần đúng | A00; B00; C04; C14; D01 | 16,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 62 mức của phương thức này — 2 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) | 7140206 | T05 | 27,36 |
| Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) | 7140206 | T02 | 26,86 |
| Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) | 7140206 | T01 | 25,86 |
| Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) | 7140206 | T00 | 25,36 |
| Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) | 7140201 | M01 | 24,70 |
| Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) | 7140201 | M00 | 23,70 |
| Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) | 7140201 | M13 | 23,20 |
| Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) | 7140201 | M10 | 22,70 |
| Kiến trúc (Kết hợp học bạ với năng khiếu, Điểm năng khiếu nhân hệ số 2) | 7580101 | V01 | 21,00 |
| Kiến trúc (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) | 7580101 | V01 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
| 772 | Sức khỏe |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .