Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026
Mã trường GTA. Năm 2026, trường công bố 336 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 24,50 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 68 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,50 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 24,00 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 23,20 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Hải quan và Logistics | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Thương mại quốc tế | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22,50 |
| Quản trị Marketing | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22,50 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22,50 |
| Lữ hành và du lịch | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22,00 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22,00 |
| Quản trị doanh nghiệp | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,50 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,50 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Kế toán doanh nghiệp | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21,00 |
| Logistics và hạ tầng giao thông | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Cơ điện tử ô tô | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Tài chính doanh nghiệp | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21,00 |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Kinh tế và quản lý bất động sản | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Kiến trúc nội thất | 7580103 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Kinh doanh số | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 7510605 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510605 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20,00 |
| Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 7340122 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 19,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510202 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 7340120 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 7580302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 17,00 |
| Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Đường sắt tốc độ cao | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 16,00 |
| Công nghệ và quản lý môi trường | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 7510205 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Thanh tra và quản lý công trình giao thông | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
Xét học bạ 68 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 27,50 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 27,00 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 27,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 26,20 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26,00 |
| Hải quan và Logistics | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26,00 |
| Thương mại quốc tế | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25,50 |
| Quản trị Marketing | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25,50 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25,50 |
| Lữ hành và du lịch | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25,00 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25,00 |
| Quản trị doanh nghiệp | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,50 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,50 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 24,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Kế toán doanh nghiệp | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 24,00 |
| Logistics và hạ tầng giao thông | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Cơ điện tử ô tô | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Tài chính doanh nghiệp | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 24,00 |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Kinh tế và quản lý bất động sản | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Kiến trúc nội thất | 7580103 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Kinh doanh số | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 7510605 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510605 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23,00 |
| Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 7340122 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510202 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 7340120 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21,00 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 7580302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 19,50 |
| Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 66 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 85,00 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | chưa có mã | — | 83,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 81,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 81,00 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạng | chưa có mã | — | 79,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 79,00 |
| Hải quan và Logistics | chưa có mã | — | 79,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 79,00 |
| Thương mại quốc tế | chưa có mã | — | 77,25 |
| Quản trị Marketing | chưa có mã | — | 77,25 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | chưa có mã | — | 77,25 |
| Lữ hành và du lịch | chưa có mã | — | 75,50 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | chưa có mã | — | 75,50 |
| Quản trị doanh nghiệp | chưa có mã | — | 75,50 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | — | 73,75 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | chưa có mã | — | 73,75 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | — | 72,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | — | 72,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 72,00 |
| Kế toán doanh nghiệp | chưa có mã | — | 72,00 |
| Logistics và hạ tầng giao thông | chưa có mã | — | 72,00 |
| Cơ điện tử ô tô | chưa có mã | — | 72,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | chưa có mã | — | 72,00 |
| Tài chính doanh nghiệp | chưa có mã | — | 72,00 |
| Kỹ thuật vi điện tử và v���t lý bán dẫn | chưa có mã | — | 72,00 |
| Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | chưa có mã | — | 72,00 |
| Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 7480201 | — | 72,00 |
| Kinh tế và quản lý bất động sản | chưa có mã | — | 69,00 |
| Kiến trúc nội thất | 7580103 | — | 69,00 |
| Kinh doanh số | chưa có mã | — | 69,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | — | 69,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 7510605 | — | 69,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510605 | — | 69,00 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 69,00 |
| Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 69,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | — | 69,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | — | 69,00 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 7340122 | — | 69,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 69,00 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 7480201 | — | 69,00 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | chưa có mã | — | 66,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | chưa có mã | — | 63,00 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510202 | — | 63,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510302 | — | 63,00 |
| Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 63,00 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 7340120 | — | 63,00 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 63,00 |
| Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 63,00 |
| Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 7580302 | — | 63,00 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | chưa có mã | — | 63,00 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | chưa có mã | — | 59,88 |
| Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | chưa có mã | — | 56,75 |
| Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | chưa có mã | — | 56,75 |
| CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | chưa có mã | — | 56,75 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | chưa có mã | — | 56,75 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | chưa có mã | — | 56,75 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | chưa có mã | — | 56,75 |
| CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | chưa có mã | — | 56,75 |
| Đường sắt tốc độ cao | chưa có mã | — | 56,75 |
| Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | chưa có mã | — | 56,75 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 66 mức của phương thức này — 6 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 66 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 58,18 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | chưa có mã | — | 56,74 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 55,31 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 55,31 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạng | chưa có mã | — | 53,87 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 53,87 |
| Hải quan và Logistics | chưa có mã | — | 53,87 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 53,87 |
| Thương mại quốc tế | chưa có mã | — | 52,88 |
| Quản trị Marketing | chưa có mã | — | 52,88 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | chưa có mã | — | 52,88 |
| Lữ hành và du lịch | chưa có mã | — | 51,88 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | chưa có mã | — | 51,88 |
| Quản trị doanh nghiệp | chưa có mã | — | 51,88 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | — | 50,89 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | chưa có mã | — | 50,89 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | — | 49,89 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | — | 49,89 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 49,89 |
| Kế toán doanh nghiệp | chưa có mã | — | 49,89 |
| Logistics và hạ tầng giao thông | chưa có mã | — | 49,89 |
| Cơ điện tử ô tô | chưa có mã | — | 49,89 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | chưa có mã | — | 49,89 |
| Tài chính doanh nghiệp | chưa có mã | — | 49,89 |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | chưa có mã | — | 49,89 |
| Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | chưa có mã | — | 49,89 |
| Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 7480201 | — | 49,89 |
| Kinh tế và quản lý bất động sản | chưa có mã | — | 47,94 |
| Kiến trúc nội thất | 7580103 | — | 47,94 |
| Kinh doanh số | chưa có mã | — | 47,94 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | — | 47,94 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 7510605 | — | 47,94 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510605 | — | 47,94 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 47,94 |
| Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 47,94 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | — | 47,94 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | — | 47,94 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 7340122 | — | 47,94 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 47,94 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 7480201 | — | 47,94 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | chưa có mã | — | 46,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | chưa có mã | — | 44,05 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510202 | — | 44,05 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510302 | — | 44,05 |
| Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 44,05 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 7340120 | — | 44,05 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 44,05 |
| Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 44,05 |
| Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 7580302 | — | 44,05 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | chưa có mã | — | 44,05 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | chưa có mã | — | 42,12 |
| Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | chưa có mã | — | 40,18 |
| Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | chưa có mã | — | 40,18 |
| CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | chưa có mã | — | 40,18 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | chưa có mã | — | 40,18 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | chưa có mã | — | 40,18 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | chưa có mã | — | 40,18 |
| CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | chưa có mã | — | 40,18 |
| Đường sắt tốc độ cao | chưa có mã | — | 40,18 |
| Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | chưa có mã | — | 40,18 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 66 mức của phương thức này — 6 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 68 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 17,65 |
| Luật | 7380101 | — | 17,05 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | chưa có mã | — | 17,05 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 16,45 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 16,45 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 16,09 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạng | chưa có mã | — | 15,85 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 15,85 |
| Hải quan và Logistics | chưa có mã | — | 15,85 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 15,85 |
| Thương mại quốc tế | chưa có mã | — | 15,34 |
| Quản trị Marketing | chưa có mã | — | 15,34 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | chưa có mã | — | 15,34 |
| Lữ hành và du lịch | chưa có mã | — | 14,83 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | chưa có mã | — | 14,83 |
| Quản trị doanh nghiệp | chưa có mã | — | 14,83 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | — | 14,31 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | chưa có mã | — | 14,31 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | — | 13,80 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | — | 13,80 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 13,80 |
| Kế toán doanh nghiệp | chưa có mã | — | 13,80 |
| Logistics và hạ tầng giao thông | chưa có mã | — | 13,80 |
| Cơ điện tử ô tô | chưa có mã | — | 13,80 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | chưa có mã | — | 13,80 |
| Tài chính doanh nghiệp | chưa có mã | — | 13,80 |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | chưa có mã | — | 13,80 |
| Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | chưa có mã | — | 13,80 |
| Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 7480201 | — | 13,80 |
| Kinh tế và quản lý bất động sản | chưa có mã | — | 13,62 |
| Kiến trúc nội thất | 7580103 | — | 13,62 |
| Kinh doanh số | chưa có mã | — | 13,62 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | — | 13,62 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 7510605 | — | 13,62 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510605 | — | 13,62 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 13,62 |
| Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 13,62 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | — | 13,62 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | — | 13,62 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 7340122 | — | 13,62 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 13,62 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 7480201 | — | 13,62 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | chưa có mã | — | 13,43 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | chưa có mã | — | 13,25 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510202 | — | 13,25 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 7510302 | — | 13,25 |
| Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 13,25 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 7340120 | — | 13,25 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 13,25 |
| Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | chưa có mã | — | 13,25 |
| Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 7580302 | — | 13,25 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | chưa có mã | — | 13,25 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | chưa có mã | — | 12,10 |
| Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | chưa có mã | — | 10,95 |
| Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | chưa có mã | — | 10,95 |
| CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | chưa có mã | — | 10,95 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | chưa có mã | — | 10,95 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | chưa có mã | — | 10,95 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | chưa có mã | — | 10,95 |
| CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | chưa có mã | — | 10,95 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường GTA dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .