Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

Mã trường GTA. Năm 2026, trường công bố 336 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 24,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 68 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,50
Luật 7380101 C00; C03; C04; D01; X01; X25 24,00
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07; X25; X26; X27 23,20
An toàn dữ liệu và an ninh mạng chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Hải quan và Logistics chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Thương mại quốc tế chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 22,50
Quản trị Marketing chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 22,50
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 22,50
Lữ hành và du lịch chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 22,00
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 22,00
Quản trị doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 22,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,50
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,50
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21,00
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21,00
Logistics và hạ tầng giao thông chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Cơ điện tử ô tô chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21,00
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 7480201 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Kinh tế và quản lý bất động sản chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Kiến trúc nội thất 7580103 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Kinh doanh số chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 20,00
Kinh tế xây dựng 7580301 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 7510605 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510605 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 20,00
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 20,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 7340122 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 20,00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 7480201 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 19,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510202 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510302 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 7340120 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 18,00
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) 7580302 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 17,00
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Đường sắt tốc độ cao chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 16,00
Công nghệ và quản lý môi trường chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 7510205 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Thanh tra và quản lý công trình giao thông chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 7480201 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Xét học bạ 68 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 27,50
Luật 7380101 C00; C03; C04; D01; X01; X25 27,00
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 27,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 26,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07; X25; X26; X27 26,20
An toàn dữ liệu và an ninh mạng chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26,00
Hải quan và Logistics chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 26,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26,00
Thương mại quốc tế chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 25,50
Quản trị Marketing chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 25,50
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 25,50
Lữ hành và du lịch chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 25,00
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 25,00
Quản trị doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 25,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,50
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,50
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 24,00
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 24,00
Logistics và hạ tầng giao thông chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Cơ điện tử ô tô chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 24,00
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 7480201 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Kinh tế và quản lý bất động sản chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Kiến trúc nội thất 7580103 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Kinh doanh số chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23,00
Kinh tế xây dựng 7580301 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 7510605 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510605 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23,00
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 7340122 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23,00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 7480201 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 22,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510202 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510302 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 7340120 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21,00
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) 7580302 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 19,50
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro chưa có mã A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 66 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 85,00
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn chưa có mã 83,00
Thương mại điện tử 7340122 81,00
Công nghệ thông tin 7480201 81,00
An toàn dữ liệu và an ninh mạng chưa có mã 79,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 79,00
Hải quan và Logistics chưa có mã 79,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 79,00
Thương mại quốc tế chưa có mã 77,25
Quản trị Marketing chưa có mã 77,25
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã 77,25
Lữ hành và du lịch chưa có mã 75,50
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid chưa có mã 75,50
Quản trị doanh nghiệp chưa có mã 75,50
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 73,75
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh chưa có mã 73,75
Công nghệ chế tạo máy 7510202 72,00
Công nghệ tài chính 7340205 72,00
Hệ thống thông tin 7480104 72,00
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã 72,00
Logistics và hạ tầng giao thông chưa có mã 72,00
Cơ điện tử ô tô chưa có mã 72,00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh chưa có mã 72,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã 72,00
Kỹ thuật vi điện tử và v���t lý bán dẫn chưa có mã 72,00
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) chưa có mã 72,00
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 7480201 72,00
Kinh tế và quản lý bất động sản chưa có mã 69,00
Kiến trúc nội thất 7580103 69,00
Kinh doanh số chưa có mã 69,00
Kinh tế xây dựng 7580301 69,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 7510605 69,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510605 69,00
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 69,00
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 69,00
Quản lý xây dựng 7580302 69,00
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo chưa có mã 69,00
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 7340122 69,00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 69,00
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 7480201 69,00
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị chưa có mã 66,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) chưa có mã 63,00
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510202 63,00
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510302 63,00
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 63,00
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 7340120 63,00
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 63,00
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 63,00
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) 7580302 63,00
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt chưa có mã 63,00
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh chưa có mã 59,88
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc chưa có mã 56,75
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) chưa có mã 56,75
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) chưa có mã 56,75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ chưa có mã 56,75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) chưa có mã 56,75
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã 56,75
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro chưa có mã 56,75
Đường sắt tốc độ cao chưa có mã 56,75
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) chưa có mã 56,75

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 66 mức của phương thức này — 6 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 66 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 58,18
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn chưa có mã 56,74
Thương mại điện tử 7340122 55,31
Công nghệ thông tin 7480201 55,31
An toàn dữ liệu và an ninh mạng chưa có mã 53,87
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 53,87
Hải quan và Logistics chưa có mã 53,87
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 53,87
Thương mại quốc tế chưa có mã 52,88
Quản trị Marketing chưa có mã 52,88
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã 52,88
Lữ hành và du lịch chưa có mã 51,88
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid chưa có mã 51,88
Quản trị doanh nghiệp chưa có mã 51,88
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 50,89
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh chưa có mã 50,89
Công nghệ chế tạo máy 7510202 49,89
Công nghệ tài chính 7340205 49,89
Hệ thống thông tin 7480104 49,89
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã 49,89
Logistics và hạ tầng giao thông chưa có mã 49,89
Cơ điện tử ô tô chưa có mã 49,89
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh chưa có mã 49,89
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã 49,89
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn chưa có mã 49,89
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) chưa có mã 49,89
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 7480201 49,89
Kinh tế và quản lý bất động sản chưa có mã 47,94
Kiến trúc nội thất 7580103 47,94
Kinh doanh số chưa có mã 47,94
Kinh tế xây dựng 7580301 47,94
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 7510605 47,94
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510605 47,94
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 47,94
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 47,94
Quản lý xây dựng 7580302 47,94
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo chưa có mã 47,94
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 7340122 47,94
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 47,94
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 7480201 47,94
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị chưa có mã 46,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) chưa có mã 44,05
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510202 44,05
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510302 44,05
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 44,05
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 7340120 44,05
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 44,05
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 44,05
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) 7580302 44,05
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt chưa có mã 44,05
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh chưa có mã 42,12
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc chưa có mã 40,18
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) chưa có mã 40,18
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) chưa có mã 40,18
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ chưa có mã 40,18
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) chưa có mã 40,18
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã 40,18
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro chưa có mã 40,18
Đường sắt tốc độ cao chưa có mã 40,18
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) chưa có mã 40,18

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 66 mức của phương thức này — 6 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 68 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 17,65
Luật 7380101 17,05
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn chưa có mã 17,05
Thương mại điện tử 7340122 16,45
Công nghệ thông tin 7480201 16,45
Ngôn ngữ Anh 7220201 16,09
An toàn dữ liệu và an ninh mạng chưa có mã 15,85
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 15,85
Hải quan và Logistics chưa có mã 15,85
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15,85
Thương mại quốc tế chưa có mã 15,34
Quản trị Marketing chưa có mã 15,34
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã 15,34
Lữ hành và du lịch chưa có mã 14,83
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid chưa có mã 14,83
Quản trị doanh nghiệp chưa có mã 14,83
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 14,31
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh chưa có mã 14,31
Công nghệ chế tạo máy 7510202 13,80
Công nghệ tài chính 7340205 13,80
Hệ thống thông tin 7480104 13,80
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã 13,80
Logistics và hạ tầng giao thông chưa có mã 13,80
Cơ điện tử ô tô chưa có mã 13,80
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh chưa có mã 13,80
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã 13,80
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn chưa có mã 13,80
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) chưa có mã 13,80
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 7480201 13,80
Kinh tế và quản lý bất động sản chưa có mã 13,62
Kiến trúc nội thất 7580103 13,62
Kinh doanh số chưa có mã 13,62
Kinh tế xây dựng 7580301 13,62
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 7510605 13,62
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510605 13,62
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 13,62
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 13,62
Quản lý xây dựng 7580302 13,62
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo chưa có mã 13,62
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 7340122 13,62
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 13,62
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 7480201 13,62
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị chưa có mã 13,43
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) chưa có mã 13,25
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510202 13,25
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 7510302 13,25
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 13,25
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 7340120 13,25
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 13,25
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) chưa có mã 13,25
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) 7580302 13,25
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt chưa có mã 13,25
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh chưa có mã 12,10
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc chưa có mã 10,95
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) chưa có mã 10,95
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) chưa có mã 10,95
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ chưa có mã 10,95
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) chưa có mã 10,95
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã 10,95
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro chưa có mã 10,95

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 336 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 68 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 24,50 điểm (trung bình 19,71). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường GTA dùng để làm gì?
GTA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 36% số dòng của trường này. 215 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ