Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2026

Mã trường PKA. Năm 2026, trường công bố 510 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 56 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,00 đến 27,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 85 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật chưa có mã A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 27,00
Toán Tin Ứng Dụng* chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X06 27,00
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* chưa có mã A00; A01; D01; C01; D04; X26 27,00
Luật Kinh Doanh chưa có mã A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 26,00
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) 7520216 A00; A01; C01; D07; X06; X26 25,25
Luật Quốc Tế 7380108 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 25,00
Luật Thương Mại Quốc Tế chưa có mã A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 25,00
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 7480101 A00; A01; D07; X06; X07; X10 25,00
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) chưa có mã A00; A01; A02; C01; D07 25,00
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 24,00
Y Khoa 7720101 A00; B00; B03; B08; C02; D07 23,00
Kỹ Thuật Hóa Học 7520301 A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 22,86
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; B00; B03; B08; C02; D07 22,00
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 7520216 A00; A01; C01; D07; X06; X26 22,00
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) 7520207 A00; A01; D07; D08; X06; X26 21,00
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) 7520207 A00; A01; D07; D08; X06; X26 21,00
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) 7520212 A00; A01; D07; D08; X10; X14 20,00
Luật Kinh Tế 7380107 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 20,00
Luật 7380101 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 20,00
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 7380104 khớp gần đúng A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 20,00
Y Học Cổ Truyền 7720115 A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 20,00
Công Nghệ Thông Tin 7480201 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 20,00
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) 7480101 A00; A01; D07; X06; X26; X27 20,00
Trí Tuệ Nhân Tạo 7480107 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 20,00
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 7520114 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 20,00
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 20,00
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 20,00
Dược Học 7720201 A00; B00; B08; D07; X10; X14 20,00
Công Nghệ Sinh Học 7420201 A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 19,00
Công Nghệ Pin Xe Điện* chưa có mã A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 19,00
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) 7510605 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 19,00
Truyền Thông Đa Phương Tiện 7320104 A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 19,00
Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 19,00
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480103 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 19,00
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480202 A00; A01; D01; D07; X06; X26 19,00
An Ninh Mạng* chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 19,00
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 7520114 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 19,00
Kỹ Thuật Cơ Khí 7520103 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 19,00
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 7520103 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 19,00
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 7720601 A00; B00; B03; B08; D07; X10 19,00
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 19,00
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng 7720603 A00; B00; B03; B08; D07; X10 19,00
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học 7720602 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 19,00
Ngôn Ngữ Anh 7220201 A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 18,50
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 18,50
Công Nghệ Mỹ Phẩm* chưa có mã A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 18,00
Khoa Học Y Sinh chưa có mã A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15 18,00
Quản Trị Kinh Doanh 7340101 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 18,00
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 18,00
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 7340120 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 18,00
Kinh Doanh Thương Mại* 7340121 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 18,00
Kế Toán 7340301 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 18,00
Tài Chính - Ngân Hàng 7340201 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 18,00
Quản Trị Nhân Lực 7340404 A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 18,00
Kiểm Toán 7340302 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 18,00
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340120 A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 18,00
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7510605 A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 18,00
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340115 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 18,00
Kinh Tế Số 7310109 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 18,00
Quan Hệ Công Chúng* 7310206 A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 18,00
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) 7340101 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 18,00
Thương Mại Điện Tử 7340122 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 18,00
Marketing (Công Nghệ Marketing) 7340115 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 18,00
Công Nghệ Tài Chính 7340205 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 18,00
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* 7340405 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 18,00
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* 7310106 A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 18,00
Ngôn Ngữ Pháp 7220203 A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37 18,00
Ngôn Ngữ Nhật 7220209 A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 18,00
Đông Phương Học 7310608 A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 18,00
Việt Nam Học* 7310630 A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 18,00
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) 7810101 A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79 18,00
Quản Trị Khách Sạn 7810201 A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 18,00
Kinh Doanh Du Lịch Số chưa có mã A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79 18,00
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế chưa có mã C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 18,00
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 7810103 A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 18,00
Du Lịch Văn Hoá chưa có mã C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 18,00
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống 7810202 A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 18,00
Quản Lý Bệnh Viện 7720802 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79 18,00
Khoa Học Dữ Liệu* 7460108 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 18,00
Hệ Thống Thông Tin* 7480104 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 18,00
Hộ Sinh 7720302 A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14 18,00
Điều Dưỡng 7720301 A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 18,00
Kỹ Thuật Ô Tô 7520130 A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 18,00
Cơ Điện Tử Ô Tô chưa có mã A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27 18,00
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô chưa có mã A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26 18,00
Xét học bạ 85 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật chưa có mã A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 28,00
Toán Tin Ứng Dụng* chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X06 28,00
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* chưa có mã A00; A01; D01; C01; D04; X26 28,00
Luật Kinh Doanh chưa có mã A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 27,33
Luật Quốc Tế 7380108 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 26,75
Luật Thương Mại Quốc Tế chưa có mã A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 26,75
Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 7480103 A00; A01; D07; X06; X07; X10 26,75
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) chưa có mã A00; A01; A02; C01; D07 26,75
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 26,25
Y Khoa 7720101 A00; B00; B03; B08; C02; D07 25,75
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; B00; B03; B08; C02; D07 25,25
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) 7520216 A00; A01; C01; D07; X06; X26 25,25
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 7520216 A00; A01; C01; D07; X06; X26 25,25
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) 7520207 A00; A01; D07; D08; X06; X26 24,57
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) 7520207 A00; A01; D07; D08; X06; X26 24,57
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) 7520212 A00; A01; D07; D08; X9; X10 23,71
Luật Kinh Tế 7380107 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 23,71
Luật 7380101 A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 23,71
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 7380104 khớp gần đúng A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 23,71
Y Học Cổ Truyền 7720115 A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 23,71
Công Nghệ Thông Tin 7480201 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 23,71
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) 7480101 A00; A01; D07; X06; X26; X27 23,71
Trí Tuệ Nhân Tạo 7480107 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 23,71
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 7520114 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 23,71
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 23,71
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 23,71
Dược Học 7720201 A00; A02; B00; B08; D07; X10 23,71
Công Nghệ Sinh Học 7420201 A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 22,86
Kỹ Thuật Hóa Học 7520301 A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 22,86
Công Nghệ Pin Xe Điện* chưa có mã A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 22,86
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7510605 A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 22,86
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) 7510605 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 22,86
Truyền Thông Đa Phương Tiện 7320104 A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 22,86
Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 22,86
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480103 A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 22,86
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480202 A00; A01; D01; D07; X06; X26 22,86
An Ninh Mạng* chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 22,86
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 7520114 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 22,86
Kỹ Thuật Cơ Khí 7520103 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 22,86
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 7520103 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 22,86
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 7720601 A00; B00; B03; B08; D07; X10 22,86
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 22,86
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng 7720603 A00; B00; B03; B08; D07; X10 22,86
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học 7720602 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 22,86
Ngôn Ngữ Anh 7220201 A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 22,43
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 22,43
Công Nghệ Mỹ Phẩm* chưa có mã A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 22,00
Khoa Học Y Sinh chưa có mã A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15 22,00
Quản Trị Kinh Doanh 7340101 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 22,00
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 22,00
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 7340120 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 22,00
Kinh Doanh Thương Mại* 7340121 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 22,00
Kế Toán 7340301 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 22,00
Tài Chính - Ngân Hàng 7340201 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 22,00
Quản Trị Nhân Lực 7340404 A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 22,00
Kiểm Toán 7340302 A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 22,00
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340120 A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 22,00
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340115 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 22,00
Kinh Tế Số 7310109 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 22,00
Quan Hệ Công Chúng* 7310206 A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 22,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 85 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật chưa có mã Q00 108,00
Toán Tin Ứng Dụng* chưa có mã Q00 108,00
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* chưa có mã Q00 108,00
Luật Kinh Doanh chưa có mã Q00 100,67
Luật Quốc Tế 7380108 Q00 94,14
Luật Thương Mại Quốc Tế chưa có mã Q00 94,14
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 7480101 Q00 94,14
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) chưa có mã A00; A01; A02; C01; D07 94,14
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo chưa có mã Q00 88,41
Y Khoa 7720101 Q00 82,68
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) 7520216 Q00 76,95
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 7520216 Q00 76,95
Răng - Hàm - Mặt 7720501 Q00 76,85
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) 7520207 Q00 72,43
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) 7520207 Q00 72,43
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) 7520212 Q00 69,14
Luật Kinh Tế 7380107 Q00 69,14
Luật 7380101 Q00 69,14
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 7380104 khớp gần đúng Q00 69,14
Y Học Cổ Truyền 7720115 Q00 69,14
Công Nghệ Thông Tin 7480201 Q00 69,14
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) 7480101 Q00 69,14
Trí Tuệ Nhân Tạo 7480107 Q00 69,14
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 7520114 Q00 69,14
Chip Bán Dẫn Và Công Ngh��� Đóng Gói chưa có mã Q00 69,14
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano chưa có mã Q00 69,14
Dược Học 7720201 Q00 69,14
Công Nghệ Sinh Học 7420201 Q00 65,85
Kỹ Thuật Hóa Học 7520301 Q00 65,85
Công Nghệ Pin Xe Điện* chưa có mã Q00 65,85
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7510605 Q00 65,85
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) 7510605 Q00 65,85
Truyền Thông Đa Phương Tiện 7320104 Q00 65,85
Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204 Q00 65,85
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480103 Q00 65,85
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480202 Q00 65,85
An Ninh Mạng* chưa có mã Q00 65,85
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 7520114 Q00 65,85
Kỹ Thuật Cơ Khí 7520103 Q00 65,85
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 7520103 Q00 65,85
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 7720601 Q00 65,85
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* chưa có mã Q00 65,85
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng 7720603 Q00 65,85
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học 7720602 Q00 65,85
Ngôn Ngữ Anh 7220201 Q00 64,21
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 Q00 64,21
Công Nghệ Mỹ Phẩm* chưa có mã Q00 62,56
Khoa Học Y Sinh chưa có mã Q00 62,56
Quản Trị Kinh Doanh 7340101 Q00 62,56
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* chưa có mã Q00 62,56
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 7340120 Q00 62,56
Kinh Doanh Thương Mại* 7340121 Q00 62,56
Kế Toán 7340301 Q00 62,56
Tài Chính - Ngân Hàng 7340201 Q00 62,56
Quản Trị Nhân Lực 7340404 Q00 62,56
Kiểm Toán 7340302 Q00 62,56
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340120 Q00 62,56
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340115 Q00 62,56
Kinh Tế Số 7310109 Q00 62,56
Quan Hệ Công Chúng* 7310206 Q00 62,56

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 85 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật chưa có mã K00 72,15
Toán Tin Ứng Dụng* chưa có mã K00 72,15
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* chưa có mã K00 72,15
Luật Kinh Doanh chưa có mã K00 63,85
Luật Quốc Tế 7380108 K00 58,40
Luật Thương Mại Quốc Tế chưa có mã K00 58,40
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 7480101 K00 58,40
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) chưa có mã A00; A01; A02; C01; D07 58,40
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo chưa có mã K00 55,79
Y Khoa 7720101 K00 53,18
Răng - Hàm - Mặt 7720501 K00 50,57
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) 7520216 K00 50,57
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 7520216 K00 50,57
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) 7520207 K00 48,38
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) 7520207 K00 48,38
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) 7520212 K00 46,61
Luật Kinh Tế 7380107 K00 46,61
Luật 7380101 K00 46,61
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 7380104 khớp gần đúng K00 46,61
Y Học Cổ Truyền 7720115 K00 46,61
Công Nghệ Thông Tin 7480201 K00 46,61
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) 7480101 K00 46,61
Trí Tuệ Nhân Tạo 7480107 K00 46,61
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 7520114 K00 46,61
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói chưa có mã K00 46,61
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano chưa có mã K00 46,61
Dược Học 7720201 K00 46,61
Công Nghệ Sinh Học 7420201 K00 44,84
Kỹ Thuật Hóa Học 7520301 K00 44,84
Công Nghệ Pin Xe Điện* chưa có mã K00 44,84
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7510605 K00 44,84
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) 7510605 K00 44,84
Truyền Thông Đa Phương Tiện 7320104 K00 44,84
Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204 K00 44,84
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480103 K00 44,84
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480202 K00 44,84
An Ninh Mạng* chưa có mã K00 44,84
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 7520114 K00 44,84
Kỹ Thuật Cơ Khí 7520103 K00 44,84
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 7520103 K00 44,84
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 7720601 K00 44,84
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* chưa có mã K00 44,84
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng 7720603 K00 44,84
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học 7720602 K00 44,84
Ngôn Ngữ Anh 7220201 K00 43,95
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 K00 43,95
Công Nghệ Mỹ Phẩm* chưa có mã K00 43,07
Khoa Học Y Sinh chưa có mã K00 43,07
Quản Trị Kinh Doanh 7340101 K00 43,07
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* chưa có mã K00 43,07
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 7340120 K00 43,07
Kinh Doanh Thương Mại* 7340121 K00 43,07
Kế Toán 7340301 K00 43,07
Tài Chính - Ngân Hàng 7340201 K00 43,07
Quản Trị Nhân Lực 7340404 K00 43,07
Kiểm Toán 7340302 K00 43,07
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340120 K00 43,07
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340115 K00 43,07
Kinh Tế Số 7310109 K00 43,07
Quan Hệ Công Chúng* 7310206 K00 43,07

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 85 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật chưa có mã 23,33
Toán Tin Ứng Dụng* chưa có mã 23,33
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* chưa có mã 23,33
Luật Kinh Doanh chưa có mã 21,11
Luật Quốc Tế 7380108 19,34
Luật Thương Mại Quốc Tế chưa có mã 19,34
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 7480101 19,34
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) chưa có mã A00; A01; A02; C01; D07 19,34
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo chưa có mã 18,03
Y Khoa 7720101 16,72
Công Nghệ Pin Xe Điện* chưa có mã 15,41
Răng - Hàm - Mặt 7720501 15,41
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) 7520216 15,41
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 7520216 15,41
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) 7520207 14,28
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) 7520207 14,28
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) 7520212 13,34
Luật Kinh Tế 7380107 13,34
Luật 7380101 13,34
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 7380104 khớp gần đúng 13,34
Y Học Cổ Truyền 7720115 13,34
Công Nghệ Thông Tin 7480201 13,34
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) 7480101 13,34
Trí Tuệ Nhân Tạo 7480107 13,34
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 7520114 13,34
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói chưa có mã 13,34
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano chưa có mã 13,34
Dược Học 7720201 13,34
Công Nghệ Sinh Học 7420201 12,39
Kỹ Thuật Hóa Học 7520301 12,39
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7510605 12,39
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) 7510605 12,39
Truyền Thông Đa Phương Tiện 7320104 12,39
Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204 12,39
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480103 12,39
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480202 12,39
An Ninh Mạng* chưa có mã 12,39
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 7520114 12,39
Kỹ Thuật Cơ Khí 7520103 12,39
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 7520103 12,39
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 7720601 12,39
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* chưa có mã 12,39
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng 7720603 12,39
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học 7720602 12,39
Ngôn Ngữ Anh 7220201 11,92
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 11,92
Công Nghệ Mỹ Phẩm* chưa có mã 11,45
Khoa Học Y Sinh chưa có mã 11,45
Quản Trị Kinh Doanh 7340101 11,45
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* chưa có mã 11,45
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 7340120 11,45
Kinh Doanh Thương Mại* 7340121 11,45
Kế Toán 7340301 11,45
Tài Chính - Ngân Hàng 7340201 11,45
Quản Trị Nhân Lực 7340404 11,45
Kiểm Toán 7340302 11,45
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340120 11,45
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340115 11,45
Kinh Tế Số 7310109 11,45
Quan Hệ Công Chúng* 7310206 11,45

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 85 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật chưa có mã 392,00
Toán Tin Ứng Dụng* chưa có mã 392,00
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* chưa có mã 392,00
Luật Kinh Doanh chưa có mã 372,00
Luật Quốc Tế 7380108 353,00
Luật Thương Mại Quốc Tế chưa có mã 353,00
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 7480101 353,00
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói chưa có mã 353,00
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo chưa có mã 335,00
Y Khoa 7720101 317,00
Răng - Hàm - Mặt 7720501 299,00
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) 7520216 299,00
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 7520216 299,00
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) 7520207 283,00
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) 7520207 283,00
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) 7520212 268,00
Luật Kinh Tế 7380107 268,00
Luật 7380101 268,00
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 7380104 khớp gần đúng 268,00
Y Học Cổ Truyền 7720115 268,00
Công Nghệ Thông Tin 7480201 268,00
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) 7480101 268,00
Trí Tuệ Nhân Tạo 7480107 268,00
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 7520114 268,00
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano chưa có mã 268,00
Dược Học 7720201 268,00
Công Nghệ Sinh Học 7420201 252,00
Kỹ Thuật Hóa Học 7520301 252,00
Công Nghệ Pin Xe Điện* chưa có mã 252,00
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7510605 252,00
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) 7510605 252,00
Truyền Thông Đa Phương Tiện 7320104 252,00
Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204 252,00
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480103 252,00
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7480202 252,00
An Ninh Mạng* chưa có mã 252,00
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 7520114 252,00
Kỹ Thuật Cơ Khí 7520103 252,00
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 7520103 252,00
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) chưa có mã A00; A01; A02; C01; D07 252,00
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 7720601 252,00
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* chưa có mã 252,00
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng 7720603 252,00
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học 7720602 252,00
Ngôn Ngữ Anh 7220201 245,00
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 245,00
Khoa Học Y Sinh chưa có mã 237,00
Quản Trị Kinh Doanh 7340101 237,00
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* chưa có mã 237,00
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 7340120 237,00
Kinh Doanh Thương Mại* 7340121 237,00
Kế Toán 7340301 237,00
Tài Chính - Ngân Hàng 7340201 237,00
Quản Trị Nhân Lực 7340404 237,00
Kiểm Toán 7340302 237,00
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340120 237,00
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 7340115 237,00
Kinh Tế Số 7310109 237,00
Quan Hệ Công Chúng* 7310206 237,00
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) 7340101 237,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 510 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 85 mức nằm trong khoảng 18,00 đến 27,00 điểm (trung bình 19,65). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường PKA dùng để làm gì?
PKA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 76% số dòng của trường này. 120 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Đại Học Phenikaa phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ