Mã trường PKA. Năm 2026, trường công bố 510 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 56 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,00 đến 27,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 | 27,00 |
| Toán Tin Ứng Dụng* | chưa có mã | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 27,00 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | 27,00 |
| Luật Kinh Doanh | chưa có mã | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 26,00 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 7520216 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,25 |
| Luật Quốc Tế | 7380108 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 25,00 |
| Luật Thương Mại Quốc Tế | chưa có mã | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 25,00 |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 7480101 | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 25,00 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | chưa có mã | A00; A01; A02; C01; D07 | 25,00 |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 24,00 |
| Y Khoa | 7720101 | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 23,00 |
| Kỹ Thuật Hóa Học | 7520301 | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 22,86 |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 22,00 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 7520216 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22,00 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | 7520207 | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21,00 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | 7520207 | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21,00 |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 7520212 | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | 20,00 |
| Luật Kinh Tế | 7380107 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20,00 |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 7380104 khớp gần đúng | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20,00 |
| Y Học Cổ Truyền | 7720115 | A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 20,00 |
| Công Nghệ Thông Tin | 7480201 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 20,00 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 7480101 | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 20,00 |
| Trí Tuệ Nhân Tạo | 7480107 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 20,00 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 7520114 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 20,00 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 20,00 |
| Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 20,00 |
| Dược Học | 7720201 | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | 20,00 |
| Công Nghệ Sinh Học | 7420201 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 19,00 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện* | chưa có mã | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 19,00 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 7510605 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 19,00 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | 7320104 | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 19,00 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 19,00 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480103 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 19,00 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480202 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19,00 |
| An Ninh Mạng* | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 19,00 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 7520114 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 19,00 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí | 7520103 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 19,00 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 7520103 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 19,00 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 7720601 | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19,00 |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 | 19,00 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 7720603 | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19,00 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 7720602 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | 19,00 |
| Ngôn Ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18,50 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 | 18,50 |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm* | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 18,00 |
| Khoa Học Y Sinh | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15 | 18,00 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 7340101 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 18,00 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18,00 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 7340120 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18,00 |
| Kinh Doanh Thương Mại* | 7340121 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18,00 |
| Kế Toán | 7340301 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18,00 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | 7340201 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18,00 |
| Quản Trị Nhân Lực | 7340404 | A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 18,00 |
| Kiểm Toán | 7340302 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18,00 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340120 | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18,00 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7510605 | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18,00 |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340115 | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 | 18,00 |
| Kinh Tế Số | 7310109 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18,00 |
| Quan Hệ Công Chúng* | 7310206 | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 18,00 |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | 7340101 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18,00 |
| Thương Mại Điện Tử | 7340122 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18,00 |
| Marketing (Công Nghệ Marketing) | 7340115 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18,00 |
| Công Nghệ Tài Chính | 7340205 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 | 18,00 |
| Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 7340405 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 7310106 | A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 | 18,00 |
| Ngôn Ngữ Pháp | 7220203 | A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37 | 18,00 |
| Ngôn Ngữ Nhật | 7220209 | A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 | 18,00 |
| Đông Phương Học | 7310608 | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 18,00 |
| Việt Nam Học* | 7310630 | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 18,00 |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | 7810101 | A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79 | 18,00 |
| Quản Trị Khách Sạn | 7810201 | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18,00 |
| Kinh Doanh Du Lịch Số | chưa có mã | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79 | 18,00 |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | chưa có mã | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18,00 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 7810103 | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18,00 |
| Du Lịch Văn Hoá | chưa có mã | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18,00 |
| Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 7810202 | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18,00 |
| Quản Lý Bệnh Viện | 7720802 | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79 | 18,00 |
| Khoa Học Dữ Liệu* | 7460108 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 18,00 |
| Hệ Thống Thông Tin* | 7480104 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 18,00 |
| Hộ Sinh | 7720302 | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14 | 18,00 |
| Điều Dưỡng | 7720301 | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 | 18,00 |
| Kỹ Thuật Ô Tô | 7520130 | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 | 18,00 |
| Cơ Điện Tử Ô Tô | chưa có mã | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27 | 18,00 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | chưa có mã | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 | 28,00 |
| Toán Tin Ứng Dụng* | chưa có mã | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 28,00 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | 28,00 |
| Luật Kinh Doanh | chưa có mã | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 27,33 |
| Luật Quốc Tế | 7380108 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 26,75 |
| Luật Thương Mại Quốc Tế | chưa có mã | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 26,75 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 7480103 | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 26,75 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | chưa có mã | A00; A01; A02; C01; D07 | 26,75 |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 26,25 |
| Y Khoa | 7720101 | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 25,75 |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 25,25 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 7520216 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,25 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 7520216 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,25 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | 7520207 | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 24,57 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | 7520207 | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 24,57 |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 7520212 | A00; A01; D07; D08; X9; X10 | 23,71 |
| Luật Kinh Tế | 7380107 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 23,71 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 23,71 |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 7380104 khớp gần đúng | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 23,71 |
| Y Học Cổ Truyền | 7720115 | A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 23,71 |
| Công Nghệ Thông Tin | 7480201 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 23,71 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 7480101 | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 23,71 |
| Trí Tuệ Nhân Tạo | 7480107 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 23,71 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 7520114 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 23,71 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 23,71 |
| Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 23,71 |
| Dược Học | 7720201 | A00; A02; B00; B08; D07; X10 | 23,71 |
| Công Nghệ Sinh Học | 7420201 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 22,86 |
| Kỹ Thuật Hóa Học | 7520301 | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 22,86 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện* | chưa có mã | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 22,86 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7510605 | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 22,86 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 7510605 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22,86 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | 7320104 | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 22,86 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 22,86 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480103 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 22,86 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480202 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 22,86 |
| An Ninh Mạng* | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 22,86 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 7520114 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 22,86 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí | 7520103 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 22,86 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 7520103 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 22,86 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 7720601 | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 22,86 |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 | 22,86 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 7720603 | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 22,86 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 7720602 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | 22,86 |
| Ngôn Ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 22,43 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 | 22,43 |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm* | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 22,00 |
| Khoa Học Y Sinh | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15 | 22,00 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 7340101 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,00 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 22,00 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 7340120 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 22,00 |
| Kinh Doanh Thương Mại* | 7340121 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 22,00 |
| Kế Toán | 7340301 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 22,00 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | 7340201 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 22,00 |
| Quản Trị Nhân Lực | 7340404 | A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,00 |
| Kiểm Toán | 7340302 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 22,00 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340120 | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 22,00 |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340115 | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 | 22,00 |
| Kinh Tế Số | 7310109 | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22,00 |
| Quan Hệ Công Chúng* | 7310206 | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 22,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | chưa có mã | Q00 | 108,00 |
| Toán Tin Ứng Dụng* | chưa có mã | Q00 | 108,00 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | chưa có mã | Q00 | 108,00 |
| Luật Kinh Doanh | chưa có mã | Q00 | 100,67 |
| Luật Quốc Tế | 7380108 | Q00 | 94,14 |
| Luật Thương Mại Quốc Tế | chưa có mã | Q00 | 94,14 |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 7480101 | Q00 | 94,14 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | chưa có mã | A00; A01; A02; C01; D07 | 94,14 |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | chưa có mã | Q00 | 88,41 |
| Y Khoa | 7720101 | Q00 | 82,68 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 7520216 | Q00 | 76,95 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 7520216 | Q00 | 76,95 |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | Q00 | 76,85 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | 7520207 | Q00 | 72,43 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | 7520207 | Q00 | 72,43 |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 7520212 | Q00 | 69,14 |
| Luật Kinh Tế | 7380107 | Q00 | 69,14 |
| Luật | 7380101 | Q00 | 69,14 |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 7380104 khớp gần đúng | Q00 | 69,14 |
| Y Học Cổ Truyền | 7720115 | Q00 | 69,14 |
| Công Nghệ Thông Tin | 7480201 | Q00 | 69,14 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 7480101 | Q00 | 69,14 |
| Trí Tuệ Nhân Tạo | 7480107 | Q00 | 69,14 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 7520114 | Q00 | 69,14 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Ngh��� Đóng Gói | chưa có mã | Q00 | 69,14 |
| Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | chưa có mã | Q00 | 69,14 |
| Dược Học | 7720201 | Q00 | 69,14 |
| Công Nghệ Sinh Học | 7420201 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ Thuật Hóa Học | 7520301 | Q00 | 65,85 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện* | chưa có mã | Q00 | 65,85 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7510605 | Q00 | 65,85 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 7510605 | Q00 | 65,85 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | 7320104 | Q00 | 65,85 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480103 | Q00 | 65,85 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480202 | Q00 | 65,85 |
| An Ninh Mạng* | chưa có mã | Q00 | 65,85 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 7520114 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí | 7520103 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 7520103 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 7720601 | Q00 | 65,85 |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | chưa có mã | Q00 | 65,85 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 7720603 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 7720602 | Q00 | 65,85 |
| Ngôn Ngữ Anh | 7220201 | Q00 | 64,21 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Q00 | 64,21 |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm* | chưa có mã | Q00 | 62,56 |
| Khoa Học Y Sinh | chưa có mã | Q00 | 62,56 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 7340101 | Q00 | 62,56 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | chưa có mã | Q00 | 62,56 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 7340120 | Q00 | 62,56 |
| Kinh Doanh Thương Mại* | 7340121 | Q00 | 62,56 |
| Kế Toán | 7340301 | Q00 | 62,56 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | 7340201 | Q00 | 62,56 |
| Quản Trị Nhân Lực | 7340404 | Q00 | 62,56 |
| Kiểm Toán | 7340302 | Q00 | 62,56 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340120 | Q00 | 62,56 |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340115 | Q00 | 62,56 |
| Kinh Tế Số | 7310109 | Q00 | 62,56 |
| Quan Hệ Công Chúng* | 7310206 | Q00 | 62,56 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | chưa có mã | K00 | 72,15 |
| Toán Tin Ứng Dụng* | chưa có mã | K00 | 72,15 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | chưa có mã | K00 | 72,15 |
| Luật Kinh Doanh | chưa có mã | K00 | 63,85 |
| Luật Quốc Tế | 7380108 | K00 | 58,40 |
| Luật Thương Mại Quốc Tế | chưa có mã | K00 | 58,40 |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 7480101 | K00 | 58,40 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | chưa có mã | A00; A01; A02; C01; D07 | 58,40 |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | chưa có mã | K00 | 55,79 |
| Y Khoa | 7720101 | K00 | 53,18 |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | K00 | 50,57 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 7520216 | K00 | 50,57 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 7520216 | K00 | 50,57 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | 7520207 | K00 | 48,38 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | 7520207 | K00 | 48,38 |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 7520212 | K00 | 46,61 |
| Luật Kinh Tế | 7380107 | K00 | 46,61 |
| Luật | 7380101 | K00 | 46,61 |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 7380104 khớp gần đúng | K00 | 46,61 |
| Y Học Cổ Truyền | 7720115 | K00 | 46,61 |
| Công Nghệ Thông Tin | 7480201 | K00 | 46,61 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 7480101 | K00 | 46,61 |
| Trí Tuệ Nhân Tạo | 7480107 | K00 | 46,61 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 7520114 | K00 | 46,61 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | chưa có mã | K00 | 46,61 |
| Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | chưa có mã | K00 | 46,61 |
| Dược Học | 7720201 | K00 | 46,61 |
| Công Nghệ Sinh Học | 7420201 | K00 | 44,84 |
| Kỹ Thuật Hóa Học | 7520301 | K00 | 44,84 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện* | chưa có mã | K00 | 44,84 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7510605 | K00 | 44,84 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 7510605 | K00 | 44,84 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | 7320104 | K00 | 44,84 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | K00 | 44,84 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480103 | K00 | 44,84 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480202 | K00 | 44,84 |
| An Ninh Mạng* | chưa có mã | K00 | 44,84 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 7520114 | K00 | 44,84 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí | 7520103 | K00 | 44,84 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 7520103 | K00 | 44,84 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 7720601 | K00 | 44,84 |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | chưa có mã | K00 | 44,84 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 7720603 | K00 | 44,84 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 7720602 | K00 | 44,84 |
| Ngôn Ngữ Anh | 7220201 | K00 | 43,95 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | K00 | 43,95 |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm* | chưa có mã | K00 | 43,07 |
| Khoa Học Y Sinh | chưa có mã | K00 | 43,07 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 7340101 | K00 | 43,07 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | chưa có mã | K00 | 43,07 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 7340120 | K00 | 43,07 |
| Kinh Doanh Thương Mại* | 7340121 | K00 | 43,07 |
| Kế Toán | 7340301 | K00 | 43,07 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | 7340201 | K00 | 43,07 |
| Quản Trị Nhân Lực | 7340404 | K00 | 43,07 |
| Kiểm Toán | 7340302 | K00 | 43,07 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340120 | K00 | 43,07 |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340115 | K00 | 43,07 |
| Kinh Tế Số | 7310109 | K00 | 43,07 |
| Quan Hệ Công Chúng* | 7310206 | K00 | 43,07 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | chưa có mã | — | 23,33 |
| Toán Tin Ứng Dụng* | chưa có mã | — | 23,33 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | chưa có mã | — | 23,33 |
| Luật Kinh Doanh | chưa có mã | — | 21,11 |
| Luật Quốc Tế | 7380108 | — | 19,34 |
| Luật Thương Mại Quốc Tế | chưa có mã | — | 19,34 |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 7480101 | — | 19,34 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | chưa có mã | A00; A01; A02; C01; D07 | 19,34 |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | chưa có mã | — | 18,03 |
| Y Khoa | 7720101 | — | 16,72 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện* | chưa có mã | — | 15,41 |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | — | 15,41 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 7520216 | — | 15,41 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 7520216 | — | 15,41 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | 7520207 | — | 14,28 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | 7520207 | — | 14,28 |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 7520212 | — | 13,34 |
| Luật Kinh Tế | 7380107 | — | 13,34 |
| Luật | 7380101 | — | 13,34 |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 7380104 khớp gần đúng | — | 13,34 |
| Y Học Cổ Truyền | 7720115 | — | 13,34 |
| Công Nghệ Thông Tin | 7480201 | — | 13,34 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 7480101 | — | 13,34 |
| Trí Tuệ Nhân Tạo | 7480107 | — | 13,34 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 7520114 | — | 13,34 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | chưa có mã | — | 13,34 |
| Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | chưa có mã | — | 13,34 |
| Dược Học | 7720201 | — | 13,34 |
| Công Nghệ Sinh Học | 7420201 | — | 12,39 |
| Kỹ Thuật Hóa Học | 7520301 | — | 12,39 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7510605 | — | 12,39 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 7510605 | — | 12,39 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | 7320104 | — | 12,39 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 12,39 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480103 | — | 12,39 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480202 | — | 12,39 |
| An Ninh Mạng* | chưa có mã | — | 12,39 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 7520114 | — | 12,39 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí | 7520103 | — | 12,39 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 7520103 | — | 12,39 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 7720601 | — | 12,39 |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | chưa có mã | — | 12,39 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 7720603 | — | 12,39 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 7720602 | — | 12,39 |
| Ngôn Ngữ Anh | 7220201 | — | 11,92 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | — | 11,92 |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm* | chưa có mã | — | 11,45 |
| Khoa Học Y Sinh | chưa có mã | — | 11,45 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 7340101 | — | 11,45 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | chưa có mã | — | 11,45 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 7340120 | — | 11,45 |
| Kinh Doanh Thương Mại* | 7340121 | — | 11,45 |
| Kế Toán | 7340301 | — | 11,45 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | 7340201 | — | 11,45 |
| Quản Trị Nhân Lực | 7340404 | — | 11,45 |
| Kiểm Toán | 7340302 | — | 11,45 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340120 | — | 11,45 |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340115 | — | 11,45 |
| Kinh Tế Số | 7310109 | — | 11,45 |
| Quan Hệ Công Chúng* | 7310206 | — | 11,45 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | chưa có mã | — | 392,00 |
| Toán Tin Ứng Dụng* | chưa có mã | — | 392,00 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | chưa có mã | — | 392,00 |
| Luật Kinh Doanh | chưa có mã | — | 372,00 |
| Luật Quốc Tế | 7380108 | — | 353,00 |
| Luật Thương Mại Quốc Tế | chưa có mã | — | 353,00 |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 7480101 | — | 353,00 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | chưa có mã | — | 353,00 |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | chưa có mã | — | 335,00 |
| Y Khoa | 7720101 | — | 317,00 |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | — | 299,00 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 7520216 | — | 299,00 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 7520216 | — | 299,00 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | 7520207 | — | 283,00 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | 7520207 | — | 283,00 |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 7520212 | — | 268,00 |
| Luật Kinh Tế | 7380107 | — | 268,00 |
| Luật | 7380101 | — | 268,00 |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 7380104 khớp gần đúng | — | 268,00 |
| Y Học Cổ Truyền | 7720115 | — | 268,00 |
| Công Nghệ Thông Tin | 7480201 | — | 268,00 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 7480101 | — | 268,00 |
| Trí Tuệ Nhân Tạo | 7480107 | — | 268,00 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 7520114 | — | 268,00 |
| Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | chưa có mã | — | 268,00 |
| Dược Học | 7720201 | — | 268,00 |
| Công Nghệ Sinh Học | 7420201 | — | 252,00 |
| Kỹ Thuật Hóa Học | 7520301 | — | 252,00 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện* | chưa có mã | — | 252,00 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7510605 | — | 252,00 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 7510605 | — | 252,00 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | 7320104 | — | 252,00 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 252,00 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480103 | — | 252,00 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7480202 | — | 252,00 |
| An Ninh Mạng* | chưa có mã | — | 252,00 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 7520114 | — | 252,00 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí | 7520103 | — | 252,00 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 7520103 | — | 252,00 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | chưa có mã | A00; A01; A02; C01; D07 | 252,00 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 7720601 | — | 252,00 |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | chưa có mã | — | 252,00 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 7720603 | — | 252,00 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 7720602 | — | 252,00 |
| Ngôn Ngữ Anh | 7220201 | — | 245,00 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 7220210 | — | 245,00 |
| Khoa Học Y Sinh | chưa có mã | — | 237,00 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 7340101 | — | 237,00 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | chưa có mã | — | 237,00 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 7340120 | — | 237,00 |
| Kinh Doanh Thương Mại* | 7340121 | — | 237,00 |
| Kế Toán | 7340301 | — | 237,00 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | 7340201 | — | 237,00 |
| Quản Trị Nhân Lực | 7340404 | — | 237,00 |
| Kiểm Toán | 7340302 | — | 237,00 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340120 | — | 237,00 |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 7340115 | — | 237,00 |
| Kinh Tế Số | 7310109 | — | 237,00 |
| Quan Hệ Công Chúng* | 7310206 | — | 237,00 |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | 7340101 | — | 237,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này — 25 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .