Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2026
Mã trường DCT. Năm 2026, trường công bố 176 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 35 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 23,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 44 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | chưa có mã | D01; A01; C01; A00 | 23,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; A01; D09; D14 | 22,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; A01; D09; D14 | 22,50 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01; A01; C01; A00 | 22,50 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | D01; A01; C01; A00 | 22,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | D01; A01; C01; A00 | 22,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00; B08; A00; D07 | 22,00 |
| Marketing | 7340115 | D01; A01; C01; A00 | 21,75 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | D01; A01; C01; A00 | 21,75 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D01; C03; X01; C00 | 21,75 |
| Du lịch | 7810101 | D01; C03; D15; C00 | 21,75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; C03; D15; C00 | 21,75 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01; A01; C01; A00 | 21,50 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | D01; C03; D15; C00 | 21,50 |
| Luật | 7380101 | D01; C03; X01; C00 | 21,25 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | D01; A01; C01; A00 | 21,25 |
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | D01; A01; C01; A00 | 21,00 |
| Kế toán | 7340301 | D01; A01; C01; A00 | 21,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01; C03; D15; C00 | 21,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01; A01; C01; A00 | 20,50 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D01; A00; C01; X26 | 20,50 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | D01; A01; C01; A00 | 20,50 |
| Quản lý Công nghiệp | 7510601 | D01; A01; C01; A00 | 20,50 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | B00; B08; A00; D07 | 20,25 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | D01; A00; C01; X26 | 20,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | D01; A01; C01; A00 | 19,50 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00; B08; A00; D07 | 19,50 |
| An toàn thông tin | 7480202 | D01; A00; C01; X26 | 19,50 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | chưa có mã | B00; A01; C02; D07 | 19,50 |
| Khoa học chế biến món ăn | chưa có mã | B00; A01; C02; D07 | 19,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 7220204 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 19,50 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | chưa có mã | D01; B00; C02; D07 | 19,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | D01; A00; C01; X26 | 19,00 |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 | B00; B08; A00; D07 | 19,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00; A01; A00; D07 | 18,50 |
| Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | D01; A01; C01; A00 | 18,00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | B00; B08; A00; D07 | 18,00 |
| Công nghệ dệt; may | 7540204 | D01; A01; C01; A00 | 18,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00; A01; A00; D07 | 18,00 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | B00; B08; A00; D07 | 16,00 |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16,00 |
Xét học bạ 44 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | chưa có mã | D01; A01; C01; A00 | 25,63 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; A01; D09; D14 | 25,25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; A01; D09; D14 | 25,25 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01; A01; C01; A00 | 25,25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | D01; A01; C01; A00 | 24,88 |
| Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | D01; A01; C01; A00 | 24,88 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00; B08; A00; D07 | 24,88 |
| Marketing | 7340115 | D01; A01; C01; A00 | 24,69 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | D01; A01; C01; A00 | 24,69 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D01; C03; X01; C00 | 24,69 |
| Du lịch | 7810101 | D01; C03; D15; C00 | 24,69 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; C03; D15; C00 | 24,69 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01; A01; C01; A00 | 24,50 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | D01; C03; D15; C00 | 24,50 |
| Luật | 7380101 | D01; C03; X01; C00 | 24,31 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | D01; A01; C01; A00 | 24,31 |
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | D01; A01; C01; A00 | 24,13 |
| Kế toán | 7340301 | D01; A01; C01; A00 | 24,13 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01; C03; D15; C00 | 24,13 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01; A01; C01; A00 | 23,75 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D01; A00; C01; X26 | 23,75 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | D01; A01; C01; A00 | 23,75 |
| Quản lý Công nghiệp | 7510601 | D01; A01; C01; A00 | 23,75 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | B00; B08; A00; D07 | 23,56 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | D01; A00; C01; X26 | 23,38 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 23,38 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | D01; A01; C01; A00 | 23,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00; B08; A00; D07 | 23,00 |
| An toàn thông tin | 7480202 | D01; A00; C01; X26 | 23,00 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | chưa có mã | B00; A01; C02; D07 | 23,00 |
| Khoa học chế biến món ăn | chưa có mã | B00; A01; C02; D07 | 23,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 7220204 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 23,00 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | chưa có mã | D01; B00; C02; D07 | 22,50 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | D01; A00; C01; X26 | 22,50 |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 | B00; B08; A00; D07 | 22,50 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00; A01; A00; D07 | 22,00 |
| Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | D01; A01; C01; A00 | 21,50 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | B00; B08; A00; D07 | 21,50 |
| Công nghệ dệt; may | 7540204 | D01; A01; C01; A00 | 21,50 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00; A01; A00; D07 | 21,50 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | B00; B08; A00; D07 | 20,00 |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20,00 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 44 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | chưa có mã | — | 825,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 800,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 800,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 800,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 775,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | — | 775,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 775,00 |
| Marketing | 7340115 | — | 762,50 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 762,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | — | 762,50 |
| Du lịch | 7810101 | — | 762,50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 762,50 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 750,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 750,00 |
| Luật | 7380101 | — | 743,75 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | — | 743,75 |
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | — | 737,50 |
| Kế toán | 7340301 | — | 737,50 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | — | 737,50 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 725,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 725,00 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | — | 725,00 |
| Quản lý Công nghiệp | 7510601 | — | 725,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | — | 718,75 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 712,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | chưa có mã | — | 712,50 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | — | 700,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 700,00 |
| An toàn thông tin | 7480202 | — | 700,00 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | chưa có mã | — | 700,00 |
| Khoa học chế biến món ăn | chưa có mã | — | 700,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 7220204 | — | 700,00 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | chưa có mã | — | 683,33 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | — | 683,33 |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 | — | 683,33 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | — | 666,67 |
| Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | — | 650,00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | — | 650,00 |
| Công nghệ dệt; may | 7540204 | — | 650,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | — | 650,00 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | — | 600,00 |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | chưa có mã | — | 600,00 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | chưa có mã | — | 600,00 |
Xét tuyển kết hợp 44 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH Học bạ + SP HCM | chưa có mã | D01; A01; C01; A00 | 24,44 |
| Ngôn ngữ Anh Học bạ + SP HCM | 7220201 | D01; A01; D09; D14 | 24,13 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Học bạ + SP HCM | 7220204 | D01; A01; D09; D14 | 24,13 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Học bạ + SP HCM | 7510605 | D01; A01; C01; A00 | 24,13 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Học bạ + SP HCM | 7510203 | D01; A01; C01; A00 | 23,81 |
| Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử Học bạ + SP HCM | 7510301 | D01; A01; C01; A00 | 23,81 |
| Công nghệ thực phẩm Học bạ + SP HCM | 7540101 | B00; B08; A00; D07 | 23,81 |
| Marketing Học bạ + SP HCM | 7340115 | D01; A01; C01; A00 | 23,66 |
| Thương mại điện tử Học bạ + SP HCM | 7340122 | D01; A01; C01; A00 | 23,66 |
| Luật kinh tế Học bạ + SP HCM | 7380107 | D01; C03; X01; C00 | 23,66 |
| Du lịch Học bạ + SP HCM | 7810101 | D01; C03; D15; C00 | 23,66 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Học bạ + SP HCM | 7810103 | D01; C03; D15; C00 | 23,66 |
| Kinh doanh quốc tế Học bạ + SP HCM | 7340120 | D01; A01; C01; A00 | 23,50 |
| Quản trị khách sạn Học bạ + SP HCM | 7810201 | D01; C03; D15; C00 | 23,50 |
| Luật Học bạ + SP HCM | 7380101 | D01; C03; X01; C00 | 23,38 |
| Kỹ thuật nhiệt Học bạ + SP HCM | 7520115 | D01; A01; C01; A00 | 23,38 |
| Tài chính ngân hàng Học bạ + SP HCM | 7340201 | D01; A01; C01; A00 | 23,25 |
| Kế toán Học bạ + SP HCM | 7340301 | D01; A01; C01; A00 | 23,25 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Học bạ + SP HCM | 7810202 | D01; C03; D15; C00 | 23,25 |
| Quản trị kinh doanh Học bạ + SP HCM | 7340101 | D01; A01; C01; A00 | 23,00 |
| Trí tuệ nhân tạo Học bạ + SP HCM | 7480107 | D01; A00; C01; X26 | 23,00 |
| Công nghệ chế tạo máy Học bạ + SP HCM | 7510202 | D01; A01; C01; A00 | 23,00 |
| Quản lý Công nghiệp Học bạ + SP HCM | 7510601 | D01; A01; C01; A00 | 23,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học Học bạ + SP HCM | 7510401 | B00; B08; A00; D07 | 22,88 |
| Công nghệ thông tin Học bạ + SP HCM | 7480201 | D01; A00; C01; X26 | 22,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) Học bạ + SP HCM | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 22,75 |
| Công nghệ tài chính Học bạ + SP HCM | 7340205 | D01; A01; C01; A00 | 22,50 |
| Công nghệ sinh học Học bạ + SP HCM | 7420201 | B00; B08; A00; D07 | 22,50 |
| An toàn thông tin Học bạ + SP HCM | 7480202 | D01; A00; C01; X26 | 22,50 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực Học bạ + SP HCM | chưa có mã | B00; A01; C02; D07 | 22,50 |
| Khoa học chế biến món ăn Học bạ + SP HCM | chưa có mã | B00; A01; C02; D07 | 22,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan Học bạ + SP HCM | 7220204 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 22,50 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm Học bạ + SP HCM | chưa có mã | D01; B00; C02; D07 | 21,92 |
| Khoa học dữ liệu Học bạ + SP HCM | 7460108 | D01; A00; C01; X26 | 21,92 |
| Công nghệ vật liệu Học bạ + SP HCM | 7510402 | B00; B08; A00; D07 | 21,92 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường Học bạ + SP HCM | 7510406 | B00; A01; A00; D07 | 21,33 |
| Kinh doanh thời trang và dệt may Học bạ + SP HCM | 7340123 | D01; A01; C01; A00 | 20,75 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Học bạ + SP HCM | 7540106 | B00; B08; A00; D07 | 20,75 |
| Công nghệ dệt; may Học bạ + SP HCM | 7540204 | D01; A01; C01; A00 | 20,75 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường Học bạ + SP HCM | 7850101 | B00; A01; A00; D07 | 20,75 |
| Công nghệ chế biến thủy sản Học bạ + SP HCM | 7540105 | B00; B08; A00; D07 | 20,00 |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan Học bạ + SP HCM | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc Học bạ + SP HCM | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20,00 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan Học bạ + SP HCM | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Thương TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DCT dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Công Thương TPHCM.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .