Điểm chuẩn Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự 2026

Mã trường YQH. Năm 2026, trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 1 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 24,81 đến 30,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 8 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) chưa có mã A00; B00; D07 30,00
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) chưa có mã A00; B00; D07 29,03
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 7720201 A00; D07 28,31
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) 7720201 A00; D07 28,12
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) chưa có mã A00; B00; D07 27,94
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) chưa có mã A00; B00; D07 27,71
Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) 7720201 A00; D07 25,41
Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) 7720201 A00; D07 24,81
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 8 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) chưa có mã Q00 130,00
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) chưa có mã Q00 120,00
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 7720201 Q00 113,00
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) 7720201 Q00 111,00
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) chưa có mã Q00 110,00
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) chưa có mã Q00 108,00
Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) 7720201 Q00 98,00
Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) 7720201 Q00 96,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 8 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) 7720201 995,00
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) chưa có mã 985,00
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) chưa có mã 975,00
Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) 7720201 885,00
Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) 7720201 870,00
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) chưa có mã 1060
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) chưa có mã 1121
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 7720201 1010

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
772 Sức khỏe

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 8 mức nằm trong khoảng 24,81 đến 30,00 điểm (trung bình 27,67). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường YQH dùng để làm gì?
YQH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 50% số dòng của trường này. 12 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ