Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Lang 2026
Mã trường DVL. Năm 2026, trường công bố 227 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 56 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 59 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 7720101 | A00; B00; D07; X09; X10 | 20,50 |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00; B00; D07; X09; X10 | 20,50 |
| Dược học | 7720201 | A00; B00; D07; X09; X10 | 19,00 |
| Thanh nhạc NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 | 7210205 | N00 | 18,00 |
| Piano NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10 | 7210208 | N00 | 18,00 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | 7210234 | S00 | 18,00 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | 7210235 | S00 | 18,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00; D07; X09; X10 | 17,00 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15,00 |
| Thiết kế công nghiệp | 7210402 | H01; H04; H06; H07; H08 | 15,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | H01; H04; H06; H07; H08 | 15,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | H01; H04; H06; H07; H08 | 15,00 |
| Thiết kế Mỹ thuật số | chưa có mã | H01; H04; H06; H07; H08 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; D14; D15; DD2; X78 | 15,00 |
| Văn học | 7229030 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | B03; B08; C02; D01 | 15,00 |
| Đông phương học | 7310608 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15,00 |
| Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Bất động sản | 7340116 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Luật | 7380101 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02; B00; B08; X14; X66 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học y dược | chưa có mã | A02; B00; B08; X14; X66 | 15,00 |
| Công nghệ thẩm mỹ | chưa có mã | A02; B00; B08; X14; X66 | 15,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; A01; B00; D01; D07 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02; B00; B08; X14; X66 | 15,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | H02; V00; V01 | 15,00 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | H01; H04; H06; H07; H08 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; D01; X06; X26 | 15,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D01; X06; X26 | 15,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00; B00; D07; X09; X10 | 15,00 |
| Du lịch | 7810101 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15,00 |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15,00 |
Xét học bạ 59 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720101 | A00; B00; D07; X09; X10 | 23,00 |
| Dược học Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720201 | A00; B00; D07; X09; X10 | 23,00 |
| Răng - Hàm - Mặt Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720501 | A00; B00; D07; X09; X10 | 23,00 |
| Điều dưỡng Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 7720301 | A00; B00; D07; X09; X10 | 19,00 |
| Thanh nhạc NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 8 | 7210205 | N00 | 18,00 |
| Piano NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 11 | 7210208 | N00 | 18,00 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | 7210234 | S00 | 18,00 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | 7210235 | S00 | 18,00 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18,00 |
| Thiết kế công nghiệp | 7210402 | H01; H04; H06; H07; H08 | 18,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | H01; H04; H06; H07; H08 | 18,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | H01; H04; H06; H07; H08 | 18,00 |
| Thiết kế Mỹ thuật số | chưa có mã | H01; H04; H06; H07; H08 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15; X78 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D14; D15; X78 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; D14; D15; DD2; X78 | 18,00 |
| Văn học | 7229030 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 18,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | B03; B08; C02; D01 | 18,00 |
| Đông phương học | 7310608 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18,00 |
| Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Bất động sản | 7340116 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 18,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 18,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02; B00; B08; X14; X66 | 18,00 |
| Công nghệ sinh học y dược | chưa có mã | A02; B00; B08; X14; X66 | 18,00 |
| Công nghệ thẩm mỹ | chưa có mã | A02; B00; B08; X14; X66 | 18,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; D01; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; D01; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; A01; B00; D01; D07 | 18,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; C01; D01; X26 | 18,00 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00; A01; C01; D01; X26 | 18,00 |
| Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00; A01; C01; D01; X26 | 18,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02; B00; B08; X14; X66 | 18,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | H02; V00; V01 | 18,00 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | H01; H04; H06; H07; H08 | 18,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; D01; X06; X26 | 18,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D01; X06; X26 | 18,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 7720601 | A00; B00; D07; X09; X10 | 18,00 |
| Du lịch | 7810101 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18,00 |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 59 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720101 | — | 750,00 |
| Răng - Hàm - Mặt Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720501 | — | 750,00 |
| Dược học Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720201 | — | 700,00 |
| Điều dưỡng Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 7720301 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 7720601 | — | 600,00 |
| Thanh nhạc NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 9 | 7210205 | — | 500,00 |
| Piano NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 12 | 7210208 | — | 500,00 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | 7210234 | — | 500,00 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | 7210235 | — | 500,00 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | — | 500,00 |
| Thiết kế công nghiệp TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | 7210402 | — | 500,00 |
| Thiết kế đồ họa TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | 7210403 | — | 500,00 |
| Thiết kế thời trang TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | 7210404 | — | 500,00 |
| Thiết kế Mỹ thuật số TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | chưa có mã | — | 500,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 500,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 500,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | — | 500,00 |
| Văn học | 7229030 | — | 500,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | — | 500,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | — | 500,00 |
| Đông phương học | 7310608 | — | 500,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 500,00 |
| Công nghệ truyền thông | 7320106 | — | 500,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | — | 500,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 500,00 |
| Marketing | 7340115 | — | 500,00 |
| Bất động sản | 7340116 | — | 500,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 500,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | — | 500,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 500,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 500,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | — | 500,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 500,00 |
| Luật | 7380101 | — | 500,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | — | 500,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 500,00 |
| Công nghệ sinh học y dược | chưa có mã | — | 500,00 |
| Công nghệ thẩm mỹ | chưa có mã | — | 500,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | — | 500,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 500,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 500,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 500,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 500,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | — | 500,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | — | 500,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật hàng không | 7520120 | — | 500,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 500,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | — | 500,00 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 500,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | — | 500,00 |
| Du lịch | 7810101 | — | 500,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 500,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 500,00 |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | — | 500,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 50 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720101 | A00; B00; D07; X09; X10 | 270,00 |
| Răng - Hàm - Mặt Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720501 | A00; B00; D07; X09; X10 | 270,00 |
| Dược học Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720201 | A00; B00; D07; X09; X10 | 250,00 |
| Điều dưỡng Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 7720301 | A00; B00; D07; X09; X10 | 225,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 7720601 | A00; B00; D07; X09; X10 | 225,00 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | 7210235 | S00 | 200,00 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15; X78 | 200,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D14; D15; X78 | 200,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; D14; D15; DD2; X78 | 200,00 |
| Văn học | 7229030 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 200,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | B03; B08; C02; D01 | 200,00 |
| Đông phương học | 7310608 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 200,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200,00 |
| Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Bất động sản | 7340116 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Luật | 7380101 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 200,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 200,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02; B00; B08; X14; X66 | 200,00 |
| Công nghệ sinh học y dược | chưa có mã | A02; B00; B08; X14; X66 | 200,00 |
| Công nghệ thẩm mỹ | chưa có mã | A02; B00; B08; X14; X66 | 200,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; D01; X26 | 200,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; D01; X26 | 200,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; A01; B00; D01; D07 | 200,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; C01; D01; X26 | 200,00 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00; A01; C01; D01; X26 | 200,00 |
| Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00; A01; C01; D01; X26 | 200,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02; B00; B08; X14; X66 | 200,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; D01; X06; X26 | 200,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D01; X06; X26 | 200,00 |
| Du lịch | 7810101 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200,00 |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Lang năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DVL dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Văn Lang.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .