Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Lang 2026

Mã trường DVL. Năm 2026, trường công bố 227 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 56 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 59 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa 7720101 A00; B00; D07; X09; X10 20,50
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; B00; D07; X09; X10 20,50
Dược học 7720201 A00; B00; D07; X09; X10 19,00
Thanh nhạc NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 7210205 N00 18,00
Piano NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10 7210208 N00 18,00
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. 7210234 S00 18,00
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. 7210235 S00 18,00
Điều dưỡng 7720301 A00; B00; D07; X09; X10 17,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 A00; A01; C00; C01; D01; X78 15,00
Thiết kế công nghiệp 7210402 H01; H04; H06; H07; H08 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 H01; H04; H06; H07; H08 15,00
Thiết kế thời trang 7210404 H01; H04; H06; H07; H08 15,00
Thiết kế Mỹ thuật số chưa có mã H01; H04; H06; H07; H08 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; X78 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04; D14; D15; X78 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01; D14; D15; DD2; X78 15,00
Văn học 7229030 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 15,00
Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Tâm lý học 7310401 B03; B08; C02; D01 15,00
Đông phương học 7310608 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C01; D01; X78 15,00
Công nghệ truyền thông 7320106 A00; A01; C00; C01; D01; X78 15,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; C00; C01; D01; X78 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Marketing 7340115 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Bất động sản 7340116 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Luật 7380101 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 15,00
Luật kinh tế 7380107 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B08; X14; X66 15,00
Công nghệ sinh học y dược chưa có mã A02; B00; B08; X14; X66 15,00
Công nghệ thẩm mỹ chưa có mã A02; B00; B08; X14; X66 15,00
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15,00
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A01; B00; D01; D07 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Kỹ thuật hàng không 7520120 A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A02; B00; B08; X14; X66 15,00
Kiến trúc 7580101 H02; V00; V01 15,00
Thiết kế nội thất 7580108 H01; H04; H06; H07; H08 15,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; D01; X06; X26 15,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; D01; X06; X26 15,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; B00; D07; X09; X10 15,00
Du lịch 7810101 D01; D09; D10; D14; D15; X26 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; D09; D10; D14; D15; X26 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 D01; D09; D10; D14; D15; X26 15,00
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 7810202 D01; D09; D10; D14; D15; X26 15,00
Xét học bạ 59 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720101 A00; B00; D07; X09; X10 23,00
Dược học Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720201 A00; B00; D07; X09; X10 23,00
Răng - Hàm - Mặt Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720501 A00; B00; D07; X09; X10 23,00
Điều dưỡng Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720301 A00; B00; D07; X09; X10 19,00
Thanh nhạc NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 8 7210205 N00 18,00
Piano NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 11 7210208 N00 18,00
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. 7210234 S00 18,00
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. 7210235 S00 18,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 A00; A01; C00; C01; D01; X78 18,00
Thiết kế công nghiệp 7210402 H01; H04; H06; H07; H08 18,00
Thiết kế đồ họa 7210403 H01; H04; H06; H07; H08 18,00
Thiết kế thời trang 7210404 H01; H04; H06; H07; H08 18,00
Thiết kế Mỹ thuật số chưa có mã H01; H04; H06; H07; H08 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; X78 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04; D14; D15; X78 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01; D14; D15; DD2; X78 18,00
Văn học 7229030 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 18,00
Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Tâm lý học 7310401 B03; B08; C02; D01 18,00
Đông phương học 7310608 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 18,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C01; D01; X78 18,00
Công nghệ truyền thông 7320106 A00; A01; C00; C01; D01; X78 18,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; C00; C01; D01; X78 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Marketing 7340115 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Bất động sản 7340116 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18,00
Luật 7380101 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 18,00
Luật kinh tế 7380107 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 18,00
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B08; X14; X66 18,00
Công nghệ sinh học y dược chưa có mã A02; B00; B08; X14; X66 18,00
Công nghệ thẩm mỹ chưa có mã A02; B00; B08; X14; X66 18,00
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18,00
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D01; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; C01; D01; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A01; B00; D01; D07 18,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D01; X26 18,00
Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00; A01; C01; D01; X26 18,00
Kỹ thuật hàng không 7520120 A00; A01; C01; D01; X26 18,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A02; B00; B08; X14; X66 18,00
Kiến trúc 7580101 H02; V00; V01 18,00
Thiết kế nội thất 7580108 H01; H04; H06; H07; H08 18,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; D01; X06; X26 18,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; D01; X06; X26 18,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720601 A00; B00; D07; X09; X10 18,00
Du lịch 7810101 D01; D09; D10; D14; D15; X26 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; D09; D10; D14; D15; X26 18,00
Quản trị khách sạn 7810201 D01; D09; D10; D14; D15; X26 18,00
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 7810202 D01; D09; D10; D14; D15; X26 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 59 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720101 750,00
Răng - Hàm - Mặt Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720501 750,00
Dược học Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720201 700,00
Điều dưỡng Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720301 600,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720601 600,00
Thanh nhạc NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 9 7210205 500,00
Piano NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 12 7210208 500,00
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. 7210234 500,00
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. 7210235 500,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 500,00
Thiết kế công nghiệp TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. 7210402 500,00
Thiết kế đồ họa TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. 7210403 500,00
Thiết kế thời trang TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. 7210404 500,00
Thiết kế Mỹ thuật số TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. chưa có mã 500,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 500,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 500,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 500,00
Văn học 7229030 500,00
Kinh tế quốc tế 7310106 500,00
Tâm lý học 7310401 500,00
Đông phương học 7310608 500,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 500,00
Công nghệ truyền thông 7320106 500,00
Quan hệ công chúng 7310206 500,00
Quản trị kinh doanh 7340101 500,00
Marketing 7340115 500,00
Bất động sản 7340116 500,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 500,00
Kinh doanh thương mại 7340121 500,00
Thương mại điện tử 7340122 500,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 500,00
Công nghệ tài chính 7340205 500,00
Kế toán 7340301 500,00
Luật 7380101 500,00
Luật kinh tế 7380107 500,00
Công nghệ sinh học 7420201 500,00
Công nghệ sinh học y dược chưa có mã 500,00
Công nghệ thẩm mỹ chưa có mã 500,00
Khoa học dữ liệu 7460108 500,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 500,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 500,00
Hệ thống thông tin 7480104 500,00
Công nghệ thông tin 7480201 500,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 500,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 500,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 500,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 500,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 500,00
Kỹ thuật nhiệt 7520115 500,00
Kỹ thuật hàng không 7520120 500,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 500,00
Kiến trúc 7580101 500,00
Thiết kế nội thất 7580108 500,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 500,00
Quản lý xây dựng 7580302 500,00
Du lịch 7810101 500,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 500,00
Quản trị khách sạn 7810201 500,00
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 7810202 500,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 50 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720101 A00; B00; D07; X09; X10 270,00
Răng - Hàm - Mặt Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720501 A00; B00; D07; X09; X10 270,00
Dược học Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720201 A00; B00; D07; X09; X10 250,00
Điều dưỡng Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720301 A00; B00; D07; X09; X10 225,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720601 A00; B00; D07; X09; X10 225,00
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. 7210235 S00 200,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 A00; A01; C00; C01; D01; X78 200,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; X78 200,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04; D14; D15; X78 200,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01; D14; D15; DD2; X78 200,00
Văn học 7229030 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 200,00
Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Tâm lý học 7310401 B03; B08; C02; D01 200,00
Đông phương học 7310608 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 200,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C01; D01; X78 200,00
Công nghệ truyền thông 7320106 A00; A01; C00; C01; D01; X78 200,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; C00; C01; D01; X78 200,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Marketing 7340115 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Bất động sản 7340116 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Luật 7380101 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 200,00
Luật kinh tế 7380107 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 200,00
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B08; X14; X66 200,00
Công nghệ sinh học y dược chưa có mã A02; B00; B08; X14; X66 200,00
Công nghệ thẩm mỹ chưa có mã A02; B00; B08; X14; X66 200,00
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D01; X26 200,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; C01; D01; X26 200,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A01; B00; D01; D07 200,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D01; X26 200,00
Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00; A01; C01; D01; X26 200,00
Kỹ thuật hàng không 7520120 A00; A01; C01; D01; X26 200,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A02; B00; B08; X14; X66 200,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; D01; X06; X26 200,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; D01; X06; X26 200,00
Du lịch 7810101 D01; D09; D10; D14; D15; X26 200,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; D09; D10; D14; D15; X26 200,00
Quản trị khách sạn 7810201 D01; D09; D10; D14; D15; X26 200,00
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 7810202 D01; D09; D10; D14; D15; X26 200,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Lang năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 227 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 59 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,50 điểm (trung bình 15,49). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DVL dùng để làm gì?
DVL là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 95% số dòng của trường này. 11 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Văn Lang phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ