Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) 2026

Mã trường HCS. Năm 2026, trường công bố 82 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 7 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 27,90 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 22 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thu��c ngành Lưu trữ học chưa có mã C00 27,90
Luật 7380101 C00; X01 26,40
Quản trị văn phòng 7340406 C00; X01 26,05
Quản lý nhà nước 7310205 C00; X01 26,00
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 C00; X01 25,50
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước 7310202 khớp gần đúng C00; X01 25,45
Quản trị nhân lực 7340404 C00; X01 24,50
Quản lý nhà nước 7310205 C03; C04; D01 23,75
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C03; C04; D01 23,45
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 A01; C03; D01 23,40
Luật 7380101 A01; C03; D01 23,40
Lưu trữ học 7320303 C00 23,35
Kinh tế 7310101 C00; X01 23,35
Quản trị nhân lực 7340404 A01; C04; D01 22,50
Quản trị văn phòng 7340406 A01; C03; D01 21,50
Lưu trữ học 7320303 C03; D01; D07; D14 21,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 C03; D01; D07; D14 21,35
Kinh tế 7310101 A01; C01; C04; D01 19,15
Luật 7380101 A00; A01; C00; C04; D01 18,00
Quản lý nhà nước 7310205 X74 18,00
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; C00; C04; D01 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 C00; X01; D01; D15 16,00
Xét học bạ 12 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý nhà nước 7310205 C00; C03; C04; X01; D01 23,75
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C00; C03; C04; X01; D01 23,45
Luật 7380101 A01; C00; C03; X01; D01 23,40
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 A01; C00; C03; X01; D01 23,40
Quản trị nhân lực 7340404 A01; C00; C04; X01; D01 22,50
Quản trị văn phòng 7340406 A01; C00; C03; X01; D01 21,50
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 C00; C03; D01; D07; D14 21,35
Lưu trữ học 7320303 C00; C03; D01; D07; D14 21,35
Kinh tế 7310101 A01; C01; C04; X01; D01 19,15
Luật 7380101 A00; A01; C00; C04; D01 18,00
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; C00; C04; D01 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 C00; X01; X74; D01; D15 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 12 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý nhà nước 7310205 23,75
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước 7310202 khớp gần đúng 23,45
Luật 7380101 23,40
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 23,40
Quản trị nhân lực 7340404 22,50
Quản trị văn phòng 7340406 21,50
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 21,35
Lưu trữ học 7320303 21,35
Kinh tế 7310101 19,15
Luật 7380101 18,00
Quản trị nhân lực 7340404 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 12 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý nhà nước 7310205 23,75
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước 7310202 khớp gần đúng 23,45
Luật 7380101 23,40
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 23,40
Quản trị nhân lực 7340404 22,50
Quản trị văn phòng 7340406 21,50
Lưu trữ học 7320303 21,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 21,35
Kinh tế 7310101 19,15
Luật 7380101 18,00
Quản lý nhà nước 7310205 16,00
Quản trị nhân lực 7340404 16,00
Xét tuyển kết hợp 12 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310205 23,75
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310202 khớp gần đúng 23,45
Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7380101 23,40
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7380101 23,40
Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7340404 22,50
Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7340406 21,50
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7320303 21,35
Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7320303 21,35
Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310101 19,15
Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7380101 18,00
Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7310205 16,00
Quản trị nhân lực (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 7340404 16,00
Chứng chỉ quốc tế 12 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý nhà nước 7310205 23,75
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước 7310202 khớp gần đúng 23,45
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 7380101 23,40
Luật 7380101 23,40
Quản trị nhân lực 7340404 22,50
Quản trị văn phòng 7340406 21,50
Lưu trữ học 7320303 21,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320303 21,35
Kinh tế 7310101 19,15
Luật 7380101 18,00
Quản trị nhân lực 7340404 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 16,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 82 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 22 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 27,90 điểm (trung bình 22,56). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HCS dùng để làm gì?
HCS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 99% số dòng của trường này. 1 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ