Điểm chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức 2026

Mã trường HDT. Năm 2026, trường công bố 208 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 38 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 14,25 đến 28,38 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 62 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; C03; C12; C19; D14; X70 28,38
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; C04; C13; C20; D15; X74 28,20
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C03; C12; C19; D14; X70 28,13
Sư phạm Toán học 7140209 A01 27,97
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; C03; C12; C19; D14; X70 27,90
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A04; X06 27,22
Sư phạm Vật lý 7140211 A01 27,13
Sư phạm Hóa học 7140212 B00 27,05
Giáo dục Mầm non 7140201 M00; M05; M07; M11; M30 26,68
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A02; A04 26,38
Giáo dục thể chất 7140206 T02; T05; T07; T10; T11; T12 26,04
Sư phạm Toán học 7140209 C01 25,97
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; C02; D07; X11 25,80
Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 A01 25,77
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01 25,57
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D09; D10; D84; X25 25,32
Sư phạm Tin học 7140210 A01 25,21
Giáo dục Tiểu học 7140202 B03; C02; C04; D01; M00 25,13
Sư phạm Vật lý 7140211 C01 25,13
Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 A00; A02; X07 25,02
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A02; A04 24,46
Sư phạm Tin học 7140210 C01 23,21
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B03; B04; B08; X13 22,75
Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 C01 22,27
Quản trị kinh doanh 7340101 C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Kế toán 7340301 C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Luật 7380101 C00; C03; C12; C19; D14; X70 18,00
Luật Kinh tế 7380107 C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Toán học 7460101 C01; C02; C04; D01; X02 18,00
Logistics và QL chuỗi cung ứng chưa có mã C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01 17,75
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D11; D14; D15; D66; X78 17,50
Công nghệ thông tin 7480201 B03; C01; C02; C04; D01 17,50
Khoa học vật liệu 7440122 A01 16,75
Kỹ thuật điện 7520201 B03; C02; C04; D01 16,50
Quản trị kinh doanh 7340101 C01 16,25
Kế toán 7340301 C01 16,25
Luật Kinh tế 7380107 C01 16,25
Logistics và QL chuỗi cung ứng chưa có mã C01 16,25
Văn học 7229030 C00; C03; C12; C19; D14; X70 16,00
Kinh tế 7310101 C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Chính trị học 7310201 C00; C03; C12; C19; D14; X70 16,00
Tâm lý học 7310401 B03; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 B03; C04; C14; D01; X01 16,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Kiểm toán 7340302 C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Khoa học vật liệu 7440122 A00; A02; X07 16,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 B03; C02; C04; D01 16,00
Chăn nuôi - Thú y chưa có mã B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Khoa học cây trồng 7620110 B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Kinh tế nông nghiệp 7620115 B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Công tác xã hội 7760101 B03; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Du lịch 7810101 B03; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Quản trị khách sạn 7810201 B03; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Huấn luyện thể thao 7140207 T02; T05; T07; T10; T11; T12 16,00
Quản lý đất đai 7850103 B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Khoa học vật liệu 7440122 C01 14,75
Kỹ thuật điện 7520201 C01 14,75
Kinh tế 7310101 C01 14,25
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C01 14,25
Kiểm toán 7340302 C01 14,25
Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01 14,25
Xét học bạ 26 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 20.63 7340101 C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Kế toán 20.63 7340301 C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Luật 20.63 7380101 C00; C03; C12; C19; D14; X70 18,00
Luật Kinh tế 20.63 7380107 C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Toán học 20.63 7460101 C01; C02; C04; D01; X02 18,00
Logistics và QL chuỗi cung ứng 20.63 chưa có mã C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Ngôn ngữ Anh 20 7220201 D01; D11; D14; D15; D66; X78 17,50
Công nghệ thông tin 20 7480201 B03; C01; C02; C04; D01 17,50
Kỹ thuật điện 18.75 7520201 B03; C01; C02; C04; D01 16,50
Văn học 18.13 7229030 C00; C03; C12; C19; D14; X70 16,00
Kinh tế 18.13 7310101 C01; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Chính trị học 18.13 7310201 C00; C03; C12; C19; D14; X70 16,00
Tâm lý học 18.13 7310401 B03; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Truyền thông đa phương tiện 18.13 7320104 B03; C01; C04; C14; D01; X01 16,00
Tài chính - Ngân hàng 18.13 7340201 C01; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Kiểm toán 18.13 7340302 C01; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Khoa học vật liệu 18.13 7440122 A00; A01; A02; C01; X07 16,00
Kỹ thuật xây dựng 18.13 7580201 B03; C01; C02; C04; D01 16,00
Chăn nuôi - Thú y 18.13 chưa có mã B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Khoa học cây trồng 18.13 7620110 B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Kinh tế nông nghiệp 18.13 7620115 B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Công tác xã hội 18.13 7760101 B03; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Du lịch 18.13 7810101 B03; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Quản trị khách sạn 18.13 7810201 B03; C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Huấn luyện thể thao 18.13 7140207 T02; T05; T07; T10; T11; T12 16,00
Quản lý đất đai 18.13 7850103 B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 113 7140217 28,38
Sư phạm Địa lý 111 7140219 28,20
Sư phạm Lịch sử 110 7140218 28,13
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 107 7140249 27,90
Sư phạm Toán học 100 7140209 27,22
Giáo dục Mầm non 57 7140201 26,68
Sư phạm Vật lý 94 7140211 26,38
Giáo dục thể chất 57 7140206 26,04
Sư phạm Hóa học 91 7140212 25,80
Sư phạm Tiếng Anh 87 7140231 25,32
Giáo dục Tiểu học 83 7140202 25,13
Sư phạm Khoa học Tự nhiên 88 7140247 25,02
Sư phạm Tin học 85 7140210 24,46
Sư phạm Sinh học 79 7140213 22,75
Quản trị kinh doanh 71 7340101 18,00
Kế toán 71 7340301 18,00
Luật 71 7380101 18,00
Luật Kinh tế 71 7380107 18,00
Toán học 66 7460101 18,00
Logistics và QL chuỗi cung ứng 71 chưa có mã 18,00
Ngôn ngữ Anh 59 7220201 17,50
Công nghệ thông tin 57 7480201 17,50
Kỹ thuật điện 57 7520201 16,50
Văn học 65 7229030 16,00
Kinh tế 65 7310101 16,00
Chính trị học 65 7310201 16,00
Tâm lý học 54 7310401 16,00
Truyền thông đa phương tiện 54 7320104 16,00
Tài chính - Ngân hàng 65 7340201 16,00
Kiểm toán 65 7340302 16,00
Khoa học vật liệu 59 7440122 16,00
Kỹ thuật xây dựng 54 7580201 16,00
Chăn nuôi - Thú y 54 chưa có mã 16,00
Khoa học cây trồng 54 7620110 16,00
Kinh tế nông nghiệp 54 7620115 16,00
Công tác xã hội 54 7760101 16,00
Du lịch 54 7810101 16,00
Quản trị khách sạn 54 7810201 16,00
Huấn luyện thể thao 54 7140207 16,00
Quản lý đất đai 54 7850103 16,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 88 7140217 28,38
Sư phạm Địa lý 89 7140219 28,20
Sư phạm Lịch sử 89 7140218 28,13
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 89 7140249 27,90
Sư phạm Toán học 67.73 7140209 27,22
Giáo dục Mầm non 47 7140201 26,68
Sư phạm Vật lý 63.96 7140211 26,38
Giáo dục thể chất 47 7140206 26,04
Sư phạm Hóa học 61.85 7140212 25,80
Sư phạm Tiếng Anh 58.62 7140231 25,32
Giáo dục Tiểu học 56 7140202 25,13
Sư phạm Khoa học Tự nhiên 59.2 7140247 25,02
Sư phạm Tin học 57.58 7140210 24,46
Sư phạm Sinh học 53.61 7140213 22,75
Quản trị kinh doanh 49.39 7340101 18,00
Kế toán 49.39 7340301 18,00
Luật 49.39 7380101 18,00
Luật Kinh tế 49.39 7380107 18,00
Toán học 46.3 7460101 18,00
Logistics và QL chuỗi cung ứng 49.39 chưa có mã 18,00
Ngôn ngữ Anh 41.75 7220201 17,50
Công nghệ thông tin 40.24 7480201 17,50
Kỹ thuật điện 39 7520201 16,50
Văn học 45.29 7229030 16,00
Kinh tế 45.29 7310101 16,00
Chính trị học 45.29 7310201 16,00
Tâm lý học 37 7310401 16,00
Truyền thông đa phương tiện 37 7320104 16,00
Tài chính - Ngân hàng 45.29 7340201 16,00
Kiểm toán 45.29 7340302 16,00
Khoa học vật liệu 38.36 7440122 16,00
Kỹ thuật xây dựng 38 7580201 16,00
Chăn nuôi - Thú y 37 chưa có mã 16,00
Khoa học cây trồng 37 7620110 16,00
Kinh tế nông nghiệp 38 7620115 16,00
Công tác xã hội 37 7760101 16,00
Du lịch 37 7810101 16,00
Quản trị khách sạn 37 7810201 16,00
Huấn luyện thể thao 37 7140207 16,00
Quản lý đất đai 37 7850103 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 23 7140217 28,38
Sư phạm Địa lý 23 7140219 28,20
Sư phạm Lịch sử 23 7140218 28,13
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 22 7140249 27,90
Sư phạm Toán học 23 7140209 27,22
Giáo dục Mầm non 13 7140201 26,68
Sư phạm Vật lý 21 7140211 26,38
Giáo dục thể chất 13 7140206 26,04
Sư phạm Hóa học 19 7140212 25,80
Sư phạm Tiếng Anh 18 7140231 25,32
Giáo dục Tiểu học 17 7140202 25,13
Sư phạm Khoa học Tự nhiên 18 7140247 25,02
Sư phạm Tin học 18 7140210 24,46
Sư phạm Sinh học 18 7140213 22,75
Quản trị kinh doanh 16 7340101 18,00
Kế toán 16 7340301 18,00
Luật 16 7380101 18,00
Luật Kinh tế 16 7380107 18,00
Toán học 12 7460101 18,00
Logistics và QL chuỗi cung ứng 16 chưa có mã 18,00
Ngôn ngữ Anh 13 7220201 17,50
Công nghệ thông tin 12 7480201 17,50
Kỹ thuật điện 11 7520201 16,50
Văn học 12 7229030 16,00
Kinh tế 12 7310101 16,00
Chính trị học 12 7310201 16,00
Tâm lý học 11 7310401 16,00
Truyền thông đa phương tiện 11 7320104 16,00
Tài chính - Ngân hàng 12 7340201 16,00
Kiểm toán 12 7340302 16,00
Khoa học vật liệu 12 7440122 16,00
Kỹ thuật xây dựng 11 7580201 16,00
Chăn nuôi - Thú y 11 chưa có mã 16,00
Khoa học cây trồng 11 7620110 16,00
Kinh tế nông nghiệp 11 7620115 16,00
Công tác xã hội 11 7760101 16,00
Du lịch 11 7810101 16,00
Quản trị khách sạn 11 7810201 16,00
Huấn luyện thể thao 13 7140207 16,00
Quản lý đất đai 11 7850103 16,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 208 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 62 mức nằm trong khoảng 14,25 đến 28,38 điểm (trung bình 20,00). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HDT dùng để làm gì?
HDT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 95% số dòng của trường này. 11 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Hồng Đức phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ