Điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Bình 2026

Mã trường DQB. Năm 2026, trường công bố 131 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 27,42 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 123 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 C20 27,42
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng X74 26,97
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng C20 26,97
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng C19 26,86
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng X70 26,86
Sư phạm Ngữ văn 7140217 X74 26,57
Sư phạm Ngữ văn 7140217 X70 26,45
Giáo dục Tiểu học 7140202 C00 26,25
Sư phạm Toán học 7140209 X05 25,89
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng C00 25,80
Sư phạm Ngữ văn 7140217 X75 25,66
Giáo dục Tiểu học 7140202 X01 25,57
Giáo dục Tiểu học 7140202 C14 25,57
Sư phạm Ngữ văn 7140217 X71 25,55
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 25,40
Sư phạm Ngữ văn 7140217 X78 25,32
Sư phạm Toán học 7140209 X09 24,96
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01 24,87
Giáo dục Tiểu học 7140202 C04 24,87
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng A09 24,75
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C13 24,66
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng D15 24,66
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng D14 24,65
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C12 24,55
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D15 24,26
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D14 24,15
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng C04 24,06
Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 khớp gần đúng C03 23,95
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 23,93
Sư phạm Toán học 7140209 X26 23,37
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 23,26
Giáo dục Tiểu học 7140202 A01 23,25
Giáo dục mầm non 7140201 M07 22,67
Sư phạm Toán học 7140209 D07 22,65
Giáo dục mầm non 7140201 M05 22,56
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 X08 22,55
Sư phạm Toán học 7140209 A00 22,38
Sư phạm Toán học 7140209 A02 22,10
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D15 21,85
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D14 21,74
Sư phạm Toán học 7140209 A01 21,70
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 X12 21,62
Giáo dục mầm non 7140201 M11 21,42
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00 20,89
Giáo dục mầm non 7140201 M06 20,82
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A02 20,61
Sư phạm Toán học 7140209 X27 20,50
Giáo dục mầm non 7140201 M14 20,45
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A01 20,21
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 20,00
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01 19,99
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 X11 19,69
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 B00 19,68
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D10 19,63
Giáo dục mầm non 7140201 M13 19,60
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D09 19,52
Công nghệ thông tin 7480201 X75 19,47
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 X15 19,41
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 D07 19,28
Giáo dục mầm non 7140201 M10 19,20
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 B08 19,00
Công nghệ thông tin 7480201 X79 18,22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 17,99
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D66; X78 17,91
Quản trị kinh doanh 7340101 X01 17,68
Kế toán 7340301 X01 17,68
Công nghệ thông tin 7480201 X02 17,62
Công nghệ thông tin 7480201 X06 17,61
Nông nghiệp 7620101 X04 17,34
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 X04 17,34
Ngôn ngữ Anh 7220201 D15 17,33
Kế toán 7340301 A09 17,31
Nông nghiệp 7620101 X01 17,31
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 X01 17,31
Công nghệ thông tin 7480201 X22 17,25
Ngôn ngữ Anh 7220201 D14 17,22
Nông nghiệp 7620101 X21 16,94
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 X21 16,94
Công nghệ thông tin 7480201 A00 16,89
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D15 16,85
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D45 16,85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D15 16,85
Nông nghiệp 7620101 X17 16,83
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 X17 16,83
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14 16,74
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D65 16,74
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D14 16,74
Công nghệ thông tin 7480201 X10 16,68
Nông nghiệp 7620101 C01 16,61
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 C01 16,61
Quản trị kinh doanh 7340101 C03 16,51
Quản trị kinh doanh 7340101 A03 16,50
Kế toán 7340301 A03 16,50
Nông nghiệp 7620101 X02 16,40
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 X02 16,40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C04 16,25
Công nghệ thông tin 7480201 D01 16,22
Công nghệ thông tin 7480201 A01 16,21
Nông nghiệp 7620101 C03 16,14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C03 16,14
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 C03 16,14
Quản trị kinh doanh 7340101 X25 16,06
Kế toán 7340301 C02 16,05
Công nghệ thông tin 7480201 X26 16,00
Nông nghiệp 7620101 C02 15,68
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 C02 15,68
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 15,48
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 15,47
Nông nghiệp 7620101 B03 15,40
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03 15,40
Quản trị kinh doanh 7340101 D01 15,37
Kế toán 7340301 D01 15,37
Quản trị kinh doanh 7340101 A01 15,36
Kế toán 7340301 A01 15,36
Ngôn ngữ Anh 7220201 D10 15,11
Ngôn ngữ Anh 7220201 D09 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 D10 15,00
Kế toán 7340301 D10 15,00
Nông nghiệp 7620101 D01 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 15,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 D01 15,00
Xét học bạ 8 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79 16,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D09; D10; D14; D15 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25 15,00
Kế toán 7340301 A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01 15,00
Nông nghiệp 7620101 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Bình năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 131 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 123 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 27,42 điểm (trung bình 19,71). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DQB dùng để làm gì?
DQB là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Quảng Bình phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ