Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026

Mã trường HIU. Năm 2026, trường công bố 320 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 37 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 40 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa 7720101 A00; A02; B00; D07; D08; X14 20,50
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; A02; B00; D07; D08; X14 20,50
Y học cổ truyền 7720115 A00; A02; B00; D07; D08; X14 19,00
Dược học 7720201 A00; B00; D07; D08; X10; X14 19,00
Điều dưỡng 7720301 A00; B00; D07; D08; X10; X14 17,00
Hộ sinh 7720302 A00; B00; D07; D08; X10; X14 17,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; B00; D07; D08; X10; X14 17,00
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00; B00; D07; D08; X10; X14 17,00
Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00; B00; D07; D08; X10; X14 17,00
Quản lý Giáo dục 7140114 A00; A01; C00; D01; D14; D15 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; H01; X06; X26 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 15,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 15,00
Quan hệ quốc tế 7310206 C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Tâm lý học 7310401 C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Việt Nam học 7310630 C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Quan hệ công chúng 7310206 C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Digital Marketing chưa có mã A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Quản trị sự kiện chưa có mã A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Luật 7380101 A08; C00; C14; C20; D01; D15 15,00
Luật kinh tế 7380107 A08; C00; C14; C20; D01; D15 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 A00; A02; B00; D07; D08; X14 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D07; X06; X10; X26 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C02; D01; X06; X26 15,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C02; D01; X06; X26 15,00
Kỹ thuật y sinh 7520212 A00; B00; D07; D08; X10; X14 15,00
Kiến trúc 7580101 A00; A01; V00; V01; X06; X10 15,00
Dinh dưỡng 7720401 A00; B00; D07; D08; X10; X14 15,00
Y tế công cộng 7720701 A00; B00; D07; D08; X10; X14 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Xét học bạ 120 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa 7720101 A00; A02; B00; D07; D08; X14 22,25
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; A02; B00; D07; D08; X14 22,25
Y học cổ truyền 7720115 A00; A02; B00; D07; D08; X14 20,50
Dược học 7720201 A00; B00; D07; D08; X10; X14 20,50
Điều dưỡng 7720301 A00; B00; D07; D08; X10; X14 18,50
Hộ sinh 7720302 A00; B00; D07; D08; X10; X14 18,50
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; B00; D07; D08; X10; X14 18,50
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00; B00; D07; D08; X10; X14 18,50
Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00; B00; D07; D08; X10; X14 18,50
Quản lý Giáo dục 7140114 A00; A01; C00; D01; D14; D15 18,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; H01; X06; X26 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 18,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 18,00
Quan hệ quốc tế 7310206 C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Tâm lý học 7310401 C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Việt Nam học 7310630 C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Quan hệ công chúng 7310206 C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 18,00
Digital Marketing chưa có mã A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 18,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 18,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 18,00
Quản trị sự kiện chưa có mã A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 18,00
Luật 7380101 A08; C00; C14; C20; D01; D15 18,00
Luật kinh tế 7380107 A08; C00; C14; C20; D01; D15 18,00
Công nghệ sinh học 7420201 A00; A02; B00; D07; D08; X14 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D07; X06; X10; X26 18,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C02; D01; X06; X26 18,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C02; D01; X06; X26 18,00
Kỹ thuật y sinh 7520212 A00; B00; D07; D08; X10; X14 18,00
Kiến trúc 7580101 A00; A01; V00; V01; X06; X10 18,00
Dinh dưỡng 7720401 A00; B00; D07; D08; X10; X14 18,00
Y tế công cộng 7720701 A00; B00; D07; D08; X10; X14 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Quản trị khách sạn 7810201 C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Y khoa Điểm GPA thang 10 7720101 — 7,50
Răng - Hàm - Mặt Điểm GPA thang 10 7720501 — 7,50
Y học cổ truyền Điểm GPA thang 10 7720115 — 7,00
Dược học Điểm GPA thang 10 7720201 — 7,00
Điều dưỡng Điểm GPA thang 10 7720301 — 6,50
Hộ sinh Điểm GPA thang 10 7720302 — 6,50
Kỹ thuật xét nghiệm y học Điểm GPA thang 10 7720601 — 6,50
Kỹ thuật hình ảnh y học Điểm GPA thang 10 7720602 — 6,50
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Điểm GPA thang 10 7720603 — 6,50
Quản lý Giáo dục Điểm GPA thang 10 7140114 — 5,00
Thiết kế đồ họa Điểm GPA thang 10 7210403 — 5,00
Ngôn ngữ Anh Điểm GPA thang 10 7220201 — 5,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm GPA thang 10 7220204 — 5,00
Ngôn ngữ Nhật Điểm GPA thang 10 7220209 — 5,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm GPA thang 10 7220210 — 5,00
Quan hệ quốc tế Điểm GPA thang 10 7310206 — 5,00
Tâm lý học Điểm GPA thang 10 7310401 — 5,00
Việt Nam học Điểm GPA thang 10 7310630 — 5,00
Truyền thông đa phương tiện Điểm GPA thang 10 7320104 — 5,00
Quan hệ công chúng Điểm GPA thang 10 7310206 — 5,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 120 mức của phương thức này — 60 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa 7720101 — 700,00
Răng - Hàm - Mặt 7720501 — 700,00
Y học cổ truyền 7720115 — 675,00
Dược học 7720201 — 675,00
Điều dưỡng 7720301 — 650,00
Hộ sinh 7720302 — 650,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 — 650,00
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 — 650,00
Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 — 650,00
Quản lý Giáo dục 7140114 — 600,00
Thiết kế đồ họa 7210403 — 600,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 — 600,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 — 600,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 — 600,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 — 600,00
Quan hệ quốc tế 7310206 — 600,00
Tâm lý học 7310401 — 600,00
Việt Nam học 7310630 — 600,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 — 600,00
Quan hệ công chúng 7310206 — 600,00
Quản trị kinh doanh 7340101 — 600,00
Digital Marketing chưa có mã — 600,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 — 600,00
Thương mại điện tử 7340122 — 600,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 — 600,00
Công nghệ tài chính 7340205 — 600,00
Kế toán 7340301 — 600,00
Quản trị sự kiện chưa có mã — 600,00
Luật 7380101 — 600,00
Luật kinh tế 7380107 — 600,00
Công nghệ sinh học 7420201 — 600,00
Công nghệ thông tin 7480201 — 600,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 — 600,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 — 600,00
Kỹ thuật y sinh 7520212 — 600,00
Kiến trúc 7580101 — 600,00
Dinh dưỡng 7720401 — 600,00
Y tế công cộng 7720701 — 600,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 — 600,00
Quản trị khách sạn 7810201 — 600,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa 7720101 — 270,00
Răng - Hàm - Mặt 7720501 — 270,00
Y học cổ truyền 7720115 — 250,00
Dược học 7720201 — 250,00
Điều dưỡng 7720301 — 225,00
Hộ sinh 7720302 — 225,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 — 225,00
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 — 225,00
Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 — 225,00
Quản lý Giáo dục 7140114 — 200,00
Thiết kế đồ họa 7210403 — 200,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 — 200,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 — 200,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 — 200,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 — 200,00
Quan hệ quốc tế 7310206 — 200,00
Tâm lý học 7310401 — 200,00
Việt Nam học 7310630 — 200,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 — 200,00
Quan hệ công chúng 7310206 — 200,00
Quản trị kinh doanh 7340101 — 200,00
Digital Marketing chưa có mã — 200,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 — 200,00
Thương mại điện tử 7340122 — 200,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 — 200,00
Công nghệ tài chính 7340205 — 200,00
Kế toán 7340301 — 200,00
Quản trị sự kiện chưa có mã — 200,00
Luật 7380101 — 200,00
Luật kinh tế 7380107 — 200,00
Công nghệ sinh học 7420201 — 200,00
Công nghệ thông tin 7480201 — 200,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 — 200,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 — 200,00
Kỹ thuật y sinh 7520212 — 200,00
Kiến trúc 7580101 — 200,00
Dinh dưỡng 7720401 — 200,00
Y tế công cộng 7720701 — 200,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 — 200,00
Quản trị khách sạn 7810201 — 200,00
Chứng chỉ quốc tế 80 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Điều dưỡng Điểm SAT 7720301 — 850,00
Hộ sinh Điểm SAT 7720302 — 850,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học Điểm SAT 7720601 — 850,00
Kỹ thuật hình ảnh y học Điểm SAT 7720602 — 850,00
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Điểm SAT 7720603 — 850,00
Quản lý Giáo dục Điểm SAT 7140114 — 800,00
Thiết kế đồ họa Điểm SAT 7210403 — 800,00
Ngôn ngữ Anh Điểm SAT 7220201 — 800,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm SAT 7220204 — 800,00
Ngôn ngữ Nhật Điểm SAT 7220209 — 800,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm SAT 7220210 — 800,00
Quan hệ quốc tế Điểm SAT 7310206 — 800,00
Tâm lý học Điểm SAT 7310401 — 800,00
Việt Nam học Điểm SAT 7310630 — 800,00
Truyền thông đa phương tiện Điểm SAT 7320104 — 800,00
Quan hệ công chúng Điểm SAT 7310206 — 800,00
Quản trị kinh doanh Điểm SAT 7340101 — 800,00
Digital Marketing Điểm SAT chưa có mã — 800,00
Kinh doanh quốc tế Điểm SAT 7340120 — 800,00
Thương mại điện tử Điểm SAT 7340122 — 800,00
Tài chính - Ngân hàng Điểm SAT 7340201 — 800,00
Công nghệ tài chính Điểm SAT 7340205 — 800,00
Kế toán Điểm SAT 7340301 — 800,00
Quản trị sự kiện Điểm SAT chưa có mã — 800,00
Luật Điểm SAT 7380101 — 800,00
Luật kinh tế Điểm SAT 7380107 — 800,00
Công nghệ sinh học Điểm SAT 7420201 — 800,00
Công nghệ thông tin Điểm SAT 7480201 — 800,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm SAT 7510605 — 800,00
Kỹ thuật cơ điện tử Điểm SAT 7520114 — 800,00
Kỹ thuật y sinh Điểm SAT 7520212 — 800,00
Kiến trúc Điểm SAT 7580101 — 800,00
Dinh dưỡng Điểm SAT 7720401 — 800,00
Y tế công cộng Điểm SAT 7720701 — 800,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm SAT 7810103 — 800,00
Quản trị khách sạn Điểm SAT 7810201 — 800,00
Y khoa Điểm IB 7720101 — 30,00
Răng - Hàm - Mặt Điểm IB 7720501 — 30,00
Y học cổ truyền Điểm IB 7720115 — 28,50
Dược học Điểm IB 7720201 — 28,50
Điều dưỡng Điểm IB 7720301 — 22,00
Hộ sinh Điểm IB 7720302 — 22,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học Điểm IB 7720601 — 22,00
Kỹ thuật hình ảnh y học Điểm IB 7720602 — 22,00
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Điểm IB 7720603 — 22,00
Quản lý Giáo dục Điểm IB 7140114 — 18,00
Thiết kế đồ họa Điểm IB 7210403 — 18,00
Ngôn ngữ Anh Điểm IB 7220201 — 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm IB 7220204 — 18,00
Ngôn ngữ Nhật Điểm IB 7220209 — 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm IB 7220210 — 18,00
Quan hệ quốc tế Điểm IB 7310206 — 18,00
Tâm lý học Điểm IB 7310401 — 18,00
Việt Nam học Điểm IB 7310630 — 18,00
Truyền thông đa phương tiện Điểm IB 7320104 — 18,00
Quan hệ công chúng Điểm IB 7310206 — 18,00
Quản trị kinh doanh Điểm IB 7340101 — 18,00
Digital Marketing Điểm IB chưa có mã — 18,00
Kinh doanh quốc tế Điểm IB 7340120 — 18,00
Thương mại điện tử Điểm IB 7340122 — 18,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 80 mức của phương thức này — 20 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 320 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 40 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,50 điểm (trung bình 15,73). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HIU dùng để làm gì?
HIU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 95% số dòng của trường này. 17 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ