Mã trường DDL. Năm 2026, trường công bố 96 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 29 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,50 đến 23,33 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; D01; D07 | 23,33 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; D01; D07 | 23,13 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D07 | 22,92 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; D01; D07 | 22,92 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; D07 | 22,92 |
| Thương mại Điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D07 | 22,92 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; D01; D07 | 22,75 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 22,67 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; D01; D07 | 22,58 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07 | 21,90 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 21,83 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00; A01; D01; D07 | 21,83 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D07 | 21,50 |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00; A01; A02; B00; D07 | 21,35 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D07 | 21,17 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 21,17 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00; A01; D01; D07 | 20,83 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; D07 | 20,50 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; D01; D07 | 20,23 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00; A01; D01; D07 | 19,97 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; D01; D07 | 19,83 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00; A01; D01; D07 | 19,83 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; D01; D07 | 19,17 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; D01; D07 | 19,17 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 18,50 |
| Kỹ thuật Robot | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 18,17 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; A01; D01; D07 | 18,17 |
| Quản lý năng lượng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 18,17 |
| Toán tin | 7460117 | A00; A01; D01; D07 | 16,50 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D07 | 16,50 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; D01; D07 | 16,50 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 | A00; A01; D01; D07 | 16,50 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; D01; D07 | 25,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; D01; D07 | 24,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Thương mại Điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; D01; D07 | 24,30 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24,20 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; D01; D07 | 24,10 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07 | 23,55 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00; A01; D01; D07 | 23,50 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 23,50 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D07 | 23,25 |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00; A01; A02; B00; D07 | 23,14 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D07 | 23,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23,00 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00; A01; D01; D07 | 22,75 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; D07 | 22,50 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; D01; D07 | 22,30 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00; A01; D01; D07 | 22,10 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; D01; D07 | 22,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00; A01; D01; D07 | 22,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; D01; D07 | 21,50 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; D01; D07 | 21,50 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 21,00 |
| Kỹ thuật Robot | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 20,50 |
| Quản lý năng lượng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 20,50 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; A01; D01; D07 | 20,50 |
| Toán tin | 7460117 | A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 | A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510303 khớp gần đúng | A01; D01; D07 | 25,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510203 | A01; D01; D07 | 24,75 |
| Marketing (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7340115 | A01; D01; D07 | 24,50 |
| Thương mại Điện tử (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7340122 | A01; D01; D07 | 24,50 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510301 | A01; D01; D07 | 24,50 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510605 | A01; D01; D07 | 24,50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510205 | A01; D01; D07 | 24,30 |
| Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7220201 | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24,20 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510201 | A01; D01; D07 | 24,10 |
| Công nghệ thông tin (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7480201 | A01; D01; D07 | 23,55 |
| Tài chính - Ngân hàng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 23,50 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510302 | A01; D01; D07 | 23,50 |
| Quản trị kinh doanh (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7340101 | A01; D01; D07 | 23,25 |
| Công nghệ vật liệu (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510402 | A01; D07 | 23,14 |
| Kế toán (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7340301 | A01; D01; D07 | 23,00 |
| Luật kinh tế (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7380107 | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23,00 |
| Kỹ thuật máy tính (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7480106 | A01; D01; D07 | 22,75 |
| Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7480107 | A01; D01; D07 | 22,50 |
| Kiểm toán (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7340302 | A01; D01; D07 | 22,30 |
| Kỹ thuật nhiệt (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7520115 | A01; D01; D07 | 22,10 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7810103 | A01; D01; D07 | 22,00 |
| Quản trị khách sạn (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7810201 | A01; D01; D07 | 22,00 |
| Quản lý công nghiệp (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510601 | A01; D01; D07 | 21,50 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510102 | A01; D01; D07 | 21,50 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | chưa có mã | A01; D01; D07 | 21,00 |
| Kỹ thuật Robot (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | chưa có mã | A01; D01; D07 | 20,50 |
| Quản lý năng lượng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | chưa có mã | A01; D01; D07 | 20,50 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510406 | A01; D01; D07 | 20,50 |
| Toán tin (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7460117 | A01; D01; D07 | 18,00 |
| Khoa học dữ liệu (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7460108 | A01; D01; D07 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7510407 | A01; D01; D07 | 18,00 |
| Công nghệ tài chính (Kết hợp học bạ và CCTAQT) | 7340205 | A01; D01; D07 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .