Mã trường DHH. Năm 2026, trường công bố 26 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 8 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 10,00 đến 13,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn Ngữ Anh | 7220201 | D1 | 13,50 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | D1,2,3,4 | 13,50 |
| Tài Chính ngân hàng | 7340201 | D1,2,3,4 | 13,50 |
| Kế toán | 7340301 | D1,2,3,4 | 13,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | D1 | 13,50 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A, A1 | 13,00 |
| Công nghệ kt điều khiển và tự động hóa | chưa có mã | A, A1 | 13,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A, A1 | 13,00 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A, A1 | 13,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A, A1 | 13,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A, A1 | 13,00 |
| Kế toán | 7340301 | A, A1 | 13,00 |
| Tài Chính ngân hàng | 7340201 | A, A1 | 13,00 |
| Ngôn Ngữ Anh Cao đẳng | 7220201 | D1 | 11,00 |
| Tin học ứng dụng Cao đẳng | chưa có mã | D1 | 11,00 |
| Kế toán Cao đẳng | 7340301 | D1,2,3,4 | 11,00 |
| Tài Chính ngân hàng Cao đẳng | 7340201 | D1,2,3,4 | 11,00 |
| Quản trị kinh doanh Cao đẳng | 7340101 | D1,2,3,4 | 11,00 |
| Tài Chính ngân hàng Cao đẳng | 7340201 | A, A1 | 10,00 |
| Kế toán Cao đẳng | 7340301 | A, A1 | 10,00 |
| Quản trị kinh doanh Cao đẳng | 7340101 | A, A1 | 10,00 |
| Tin học ứng dụng Cao đẳng | chưa có mã | A, A1 | 10,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cao đẳng | 7510103 | A, A1 | 10,00 |
| Công nghệ chế tạo máy Cao đẳng | 7510202 | A, A1 | 10,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cao đẳng | 7510301 | A, A1 | 10,00 |
| Công nghệ kt điều khiển và tự động hóa Cao đẳng | chưa có mã | A, A1 | 10,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .