Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2026

Mã trường DHS. Năm 2026, trường công bố 88 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 20 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,50 đến 28,90 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 22 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01; X70; X78 28,90
Giáo dục Tiểu học 7140202 B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27,82
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77 27,71
Sư phạm Lịch sử 7140218 A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70 27,63
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 27,30
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74 27,25
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 7140202 B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27,00
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07 26,88
Giáo dục Công dân 7140204 C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 26,55
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 26,55
Giáo dục pháp luật 7140248 C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 26,52
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 26,10
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 7140209 A00; A01 26,10
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; X07 26,08
Tâm lý học giáo dục 7310403 B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 25,90
Giáo dục mầm non 7140201 M01; M09 23,60
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00; B08; D07 23,50
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B01; B02; B03; B08 23,08
Sư phạm Tin học 7140210 A00; C01; D01; X02; X26 22,30
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00; N01 21,72
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28 20,00
Hệ thống thông tin 7480104 A00; C01; D01; X02; X26 17,50
Xét học bạ 2 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tâm lý học giáo dục 7310403 B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 26,31
Hệ thống thông tin 7480104 A00; C01; D01; X02; X26 19,69
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 20 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư ph��m khoa học tự nhiên chưa có mã — 940,00
Sư phạm Sinh học 7140213 — 923,00
Sư phạm Tin học 7140210 — 892,00
Sư phạm công nghệ 7140246 — 800,00
Hệ thống thông tin 7480104 — 700,00
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 7140202 — 1080
Giáo dục Tiểu học 7140202 — 1113
Giáo dục pháp luật 7140248 — 1061
Giáo dục Công dân 7140204 — 1062
Giáo dục Chính trị 7140205 — 1092
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 — 1062
Sư phạm Toán học 7140209 — 1044
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 7140209 — 1044
Sư phạm Vật lý 7140211 — 1043
Sư phạm Hóa học 7140212 — 1075
Sư phạm Ngữ văn 7140217 — 1156
Sư phạm Lịch sử 7140218 — 1105
Sư phạm Địa lý 7140219 — 1108
Tâm lý học giáo dục 7310403 — 1036
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 — 1090
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 — 28,95
Giáo dục Tiểu học 7140202 — 27,91
Sư phạm Địa lý 7140219 — 27,81
Sư phạm Lịch sử 7140218 — 27,73
Giáo dục Chính trị 7140205 — 27,42
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 — 27,37
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 7140202 — 27,13
Sư phạm Hóa học 7140212 — 27,01
Giáo dục Công dân 7140204 — 26,70
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 — 26,70
Giáo dục pháp luật 7140248 — 26,67
Sư phạm Toán học 7140209 — 25,57
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 7140209 — 25,57
Sư phạm Vật lý 7140211 — 25,49
Tâm lý học giáo dục 7310403 — 24,79
Giáo dục mầm non 7140201 — 21,29
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 — 21,18
Sư phạm Sinh học 7140213 — 20,59
Sư phạm Tin học 7140210 — 19,78
Sư phạm Âm nhạc 7140221 — 19,06
Sư phạm công nghệ 7140246 — 16,95
Hệ thống thông tin 7480104 — 13,70
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 — 25,90
Giáo dục Tiểu học 7140202 — 23,80
Sư phạm Địa lý 7140219 — 23,60
Sư phạm Lịch sử 7140218 — 23,50
Giáo dục Chính trị 7140205 — 22,90
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 — 22,90
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 7140202 — 22,50
Sư phạm Hóa học 7140212 — 22,30
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 — 21,90
Giáo dục pháp luật 7140248 — 21,90
Giáo dục Công dân 7140204 — 21,90
Sư phạm Vật lý 7140211 — 21,30
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 7140209 — 21,30
Sư phạm Toán học 7140209 — 21,30
Tâm lý học giáo dục 7310403 — 21,10
Giáo dục mầm non 7140201 — 18,60
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 — 18,50
Sư phạm Sinh học 7140213 — 18,10
Sư phạm Tin học 7140210 — 17,30
Sư phạm Âm nhạc 7140221 — 16,80
Sư phạm công nghệ 7140246 — 15,20
Hệ thống thông tin 7480104 — 12,90

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Huế năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 88 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 22 mức nằm trong khoảng 17,50 đến 28,90 điểm (trung bình 25,27). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DHS dùng để làm gì?
DHS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 99% số dòng của trường này. 1 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Sư Phạm Huế phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ