Mã trường HHK. Năm 2026, trường công bố 245 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 7 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,00 đến 27,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) TA02 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 27,50 |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay DT02 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,50 |
| Kỹ thuật hàng không TA02 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay DT02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,50 |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) DT02 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,00 |
| Thương mại quốc tế DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không DT02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Điện tử động cảng hàng không DT02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị lữ hành DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23,00 |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không DT02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) DT02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics DT02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Quản trị nhà hàng khách sạn DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Kinh doanh số DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị nhân lực DT01, DT02 | 7340404 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) DT02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái DT02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kinh tế hàng không DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21,00 |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn DT02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 21,00 |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) TA01, TA02 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 21,00 |
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại TA01, TA02 | chưa có mã | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc* TA01, TA02 | 7220204 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc* TA01, TA02 | 7220210 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18,00 |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Công nghệ tài chính* DT01, DT02 | 7340205 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Kiến trúc cảnh quan* DT02 | 7580102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Quản trị ẩm thực* DT01, DT02 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 28.2 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 27,50 |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 27.38 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,50 |
| Kỹ thuật hàng không 27 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 27 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 26.63 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,50 |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 26.25 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,00 |
| Thương mại quốc tế 25.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không 25.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Điện tử động cảng hàng không 25.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị lữ hành 25.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 25.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 24.8 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23,00 |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không 24.8 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 24.8 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics 24.75 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Quản trị nhà hàng khách sạn 24.75 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Kinh doanh số 24 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị nhân lực 24 | 7340404 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 24 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 24 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 24 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kinh tế hàng không 24 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) 23 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21,00 |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn 23 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 21,00 |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) 23 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 21,00 |
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 22 | chưa có mã | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 21 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 21 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 21 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc* 20 | 7220204 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc* 20 | 7220210 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18,00 |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 20 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Công nghệ tài chính* 20 | 7340205 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Kiến trúc cảnh quan* 20 | 7580102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Quản trị ẩm thực* 20 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 118 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 27,50 |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 113 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,50 |
| Kỹ thuật hàng không 110 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 110 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 109 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,50 |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 107 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,00 |
| Thương mại quốc tế 102.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không 102.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Điện tử động cảng hàng không 103 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị lữ hành 102.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 102.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 98.75 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23,00 |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không 98.75 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 98.75 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics 98.75 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Quản trị nhà hàng khách sạn 98.75 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Kinh doanh số 95 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị nhân lực 95 | 7340404 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 95 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 95 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 95 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kinh tế hàng không 95 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) 92 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21,00 |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn 92 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 21,00 |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) 92 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 21,00 |
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 88 | chưa có mã | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 83.75 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 83.75 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 83.75 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc* 80 | 7220204 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc* 80 | 7220210 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18,00 |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 80 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Công nghệ tài chính* 80 | 7340205 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Kiến trúc cảnh quan* 80 | 7580102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Quản trị ẩm thực* 80 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 945 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 27,50 |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 899 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,50 |
| Kỹ thuật hàng không 875 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 875 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 860 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,50 |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 845 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,00 |
| Thương mại quốc tế 815 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không 815 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Điện tử động cảng hàng không 815 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị lữ hành 815 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 815 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 785 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23,00 |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không 785 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 785 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics 785 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Quản trị nhà hàng khách sạn 785 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Kinh doanh số 755 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị nhân lực 755 | 7340404 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 755 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 755 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 755 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kinh tế hàng không 755 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) 727 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21,00 |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn 727 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 21,00 |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) 727 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 21,00 |
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 698 | chưa có mã | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 669 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 669 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 669 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc* 640 | 7220204 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc* 640 | 7220210 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18,00 |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 640 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Công nghệ tài chính* 640 | 7340205 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Kiến trúc cảnh quan* 640 | 7580102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Quản trị ẩm thực* 640 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 1500 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 27,50 |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 33.5 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 27,50 |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 39.2 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 27,50 |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 1460 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,50 |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 32.5 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,50 |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 38.06 | 7840102 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,50 |
| Kỹ thuật hàng không 37.5 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Kỹ thuật hàng không 1440 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Kỹ thuật hàng không 32 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 1440 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 32 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 37.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26,00 |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 1422 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,50 |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 31.38 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,50 |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 37 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,50 |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 30.75 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,00 |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 36.5 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,00 |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 1402.5 | 7520120 | (Toán, 2 môn bất kì) | 25,00 |
| Thương mại quốc tế 1365 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Thương mại quốc tế 29.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Thương mại quốc tế 35.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không 29.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không 35.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không 1365 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Điện tử động cảng hàng không 35.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Điện tử động cảng hàng không 1365 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Điện tử động cảng hàng không 29.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị lữ hành 29.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị lữ hành 35.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị lữ hành 1365 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 35.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 1365 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 29.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24,00 |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 28.25 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23,00 |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 34.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23,00 |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 1327.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23,00 |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không 1327.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không 28.25 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không 34.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 34.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 1327.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 28.25 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics 1327.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics 28.25 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics 34.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Quản trị nhà hàng khách sạn 28.25 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Quản trị nhà hàng khách sạn 34.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Quản trị nhà hàng khách sạn 1327.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23,00 |
| Kinh doanh số 1290 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22,00 |
| Kinh doanh số 27 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22,00 |
| Kinh doanh số 33.5 | chưa có mã | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị nhân lực 27 | 7340404 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị nhân lực 33.5 | 7340404 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Quản trị nhân lực 1290 | 7340404 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 1290 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 27 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 33.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 27 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 33.5 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 1290 | chưa có mã | (Toán, 2 môn bất kì) | 22,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 105 mức của phương thức này — 45 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 752 | Kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 784 | Dịch vụ vận tải |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .