Điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam 2026

Mã trường HHK. Năm 2026, trường công bố 245 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 7 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,00 đến 27,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 35 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) TA02 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 27,50
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay DT02 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 26,50
Kỹ thuật hàng không TA02 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay DT02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 25,50
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) DT02 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 25,00
Thương mại quốc tế DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản lý và khai thác cảng hàng không DT02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Điện tử động cảng hàng không DT02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị lữ hành DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 23,00
Xây dựng và phát triển cảng hàng không DT02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) DT02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Thiết bị bay không người lái và Robotics DT02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Quản trị nhà hàng khách sạn DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Kinh doanh số DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 22,00
Quản trị nhân lực DT01, DT02 7340404 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) DT02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái DT02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kinh tế hàng không DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 21,00
Công nghệ vi mạch và bán dẫn DT02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 21,00
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) TA01, TA02 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 21,00
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại TA01, TA02 chưa có mã (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Ngôn ngữ Trung Quốc* TA01, TA02 7220204 (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc* TA01, TA02 7220210 (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 18,00
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Công nghệ tài chính* DT01, DT02 7340205 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Kiến trúc cảnh quan* DT02 7580102 (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Quản trị ẩm thực* DT01, DT02 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Xét học bạ 35 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 28.2 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 27,50
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 27.38 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 26,50
Kỹ thuật hàng không 27 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 27 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 26.63 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 25,50
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 26.25 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 25,00
Thương mại quốc tế 25.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản lý và khai thác cảng hàng không 25.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Điện tử động cảng hàng không 25.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị lữ hành 25.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 25.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 24.8 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 23,00
Xây dựng và phát triển cảng hàng không 24.8 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 24.8 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Thiết bị bay không người lái và Robotics 24.75 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Quản trị nhà hàng khách sạn 24.75 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Kinh doanh số 24 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 22,00
Quản trị nhân lực 24 7340404 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 24 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 24 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 24 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kinh tế hàng không 24 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) 23 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 21,00
Công nghệ vi mạch và bán dẫn 23 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 21,00
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) 23 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 21,00
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 22 chưa có mã (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 21 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 21 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 21 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Ngôn ngữ Trung Quốc* 20 7220204 (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc* 20 7220210 (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 18,00
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 20 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Công nghệ tài chính* 20 7340205 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Kiến trúc cảnh quan* 20 7580102 (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Quản trị ẩm thực* 20 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 35 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 118 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 27,50
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 113 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 26,50
Kỹ thuật hàng không 110 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 110 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 109 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 25,50
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 107 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 25,00
Thương mại quốc tế 102.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản lý và khai thác cảng hàng không 102.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Điện tử động cảng hàng không 103 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị lữ hành 102.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 102.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 98.75 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 23,00
Xây dựng và phát triển cảng hàng không 98.75 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 98.75 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Thiết bị bay không người lái và Robotics 98.75 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Quản trị nhà hàng khách sạn 98.75 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Kinh doanh số 95 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 22,00
Quản trị nhân lực 95 7340404 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 95 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 95 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 95 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kinh tế hàng không 95 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) 92 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 21,00
Công nghệ vi mạch và bán dẫn 92 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 21,00
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) 92 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 21,00
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 88 chưa có mã (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 83.75 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 83.75 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 83.75 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Ngôn ngữ Trung Quốc* 80 7220204 (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc* 80 7220210 (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 18,00
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 80 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Công nghệ tài chính* 80 7340205 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Kiến trúc cảnh quan* 80 7580102 (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Quản trị ẩm thực* 80 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 35 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 945 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 27,50
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 899 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 26,50
Kỹ thuật hàng không 875 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 875 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 860 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 25,50
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 845 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 25,00
Thương mại quốc tế 815 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản lý và khai thác cảng hàng không 815 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Điện tử động cảng hàng không 815 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị lữ hành 815 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 815 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 785 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 23,00
Xây dựng và phát triển cảng hàng không 785 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 785 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Thiết bị bay không người lái và Robotics 785 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Quản trị nhà hàng khách sạn 785 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Kinh doanh số 755 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 22,00
Quản trị nhân lực 755 7340404 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 755 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 755 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 755 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kinh tế hàng không 755 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) 727 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 21,00
Công nghệ vi mạch và bán dẫn 727 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 21,00
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) 727 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 21,00
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 698 chưa có mã (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 669 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 669 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 669 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 19,00
Ngôn ngữ Trung Quốc* 640 7220204 (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc* 640 7220210 (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 18,00
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 640 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Công nghệ tài chính* 640 7340205 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Kiến trúc cảnh quan* 640 7580102 (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Quản trị ẩm thực* 640 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 18,00
Chứng chỉ quốc tế 105 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 1500 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 27,50
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 33.5 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 27,50
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 39.2 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 27,50
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 1460 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 26,50
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 32.5 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 26,50
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 38.06 7840102 (Toán, 2 môn bất kì) 26,50
Kỹ thuật hàng không 37.5 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Kỹ thuật hàng không 1440 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Kỹ thuật hàng không 32 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 1440 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 32 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 37.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 26,00
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 1422 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 25,50
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 31.38 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 25,50
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 37 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 25,50
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 30.75 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 25,00
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 36.5 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 25,00
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) 1402.5 7520120 (Toán, 2 môn bất kì) 25,00
Thương mại quốc tế 1365 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Thương mại quốc tế 29.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Thương mại quốc tế 35.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản lý và khai thác cảng hàng không 29.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản lý và khai thác cảng hàng không 35.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản lý và khai thác cảng hàng không 1365 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Điện tử động cảng hàng không 35.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Điện tử động cảng hàng không 1365 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Điện tử động cảng hàng không 29.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị lữ hành 29.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị lữ hành 35.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị lữ hành 1365 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 35.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 1365 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 29.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 24,00
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 28.25 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 23,00
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 34.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 23,00
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 1327.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 23,00
Xây dựng và phát triển cảng hàng không 1327.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Xây dựng và phát triển cảng hàng không 28.25 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Xây dựng và phát triển cảng hàng không 34.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 34.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 1327.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 28.25 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Thiết bị bay không người lái và Robotics 1327.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Thiết bị bay không người lái và Robotics 28.25 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Thiết bị bay không người lái và Robotics 34.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Quản trị nhà hàng khách sạn 28.25 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Quản trị nhà hàng khách sạn 34.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Quản trị nhà hàng khách sạn 1327.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 23,00
Kinh doanh số 1290 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 22,00
Kinh doanh số 27 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 22,00
Kinh doanh số 33.5 chưa có mã (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) 22,00
Quản trị nhân lực 27 7340404 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị nhân lực 33.5 7340404 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Quản trị nhân lực 1290 7340404 (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 1290 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 27 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 33.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 27 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 33.5 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 1290 chưa có mã (Toán, 2 môn bất kì) 22,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 105 mức của phương thức này — 45 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 245 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 35 mức nằm trong khoảng 18,00 đến 27,50 điểm (trung bình 22,04). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HHK dùng để làm gì?
HHK là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 26% số dòng của trường này. 182 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Hàng không Việt Nam phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ