Tra cứu mã cảng biển quốc tế

Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .

Tra 1.647 mã cảng của 153 quốc gia dùng khi khai báo container, có đối chiếu với UN/LOCODE chính thức của UNECE. Gõ vào ô dưới để lọc nhanh theo mã, tên cảng hoặc tên quốc gia.

Đây không phải danh mục UN/LOCODE. Bộ mã này dùng trong hệ thống khai thác container của cảng, chỉ 624 mã (38%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE. Ví dụ rõ nhất: Hải Phòng xuất hiện với ba mã HPH, HPO, HPG; Đà Nẵng ghi là DAN trong khi UN/LOCODE chính thức là VNDAD.

72 mã cảng Việt Nam

Cột cuối cho biết mã đó có trùng chuẩn UN/LOCODE hay không. Mã nào đối chiếu được với bến cảng trong Quyết định 505/QĐ-BXD thì có liên kết sang trang bến cảng.

Tên trong hệ thốngBến cảng công bốĐối chiếu UN/LOCODE
VUTChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
BA3BAI 3Chưa đối chiếu đượcMã nội bộ
MASBAI MASERCOChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
BNGBEN NGHEBến cảng Bến NghéVNBNG
CLNCAI LANChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
CMICAI MEPChưa đối chiếu đượcTên khớp VNTOT
TCICAI MEPChưa đối chiếu đượcTên khớp VNTOT
CLICAILANChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
PCPCAM PHAChưa đối chiếu đượcTên khớp VNCPH
VCACAN THOChưa đối chiếu đượcVNVCA
NGHCANG NGHI SON - THANH HOAChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
ITCCANG QUOC TE SP-ITCChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
CLACAT LAI Bến cảng Cát Lái Tên khớp VNCLI
CTPCHU LAIBến cảng Chu LaiTên khớp VNC8Q
CVECHUA VEBến cảng Chùa VẽMã nội bộ
CLOCUA LOBến cảng Cửa LòTên khớp VNCUA
DNADA NANGChưa đối chiếu đượcTên khớp VNDAD
DANDA NANGChưa đối chiếu đượcTên khớp VNDAD
DVPDINH VUBến cảng Đình VũMã nội bộ
DXADOAN XA Bến cảng Đoạn Xá Mã nội bộ
GMLGEMALINKChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
GTLGEMALINKChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
GDXGMD DOAN XAChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
GDHGMD DONG HAIChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
HLGHA LONGChưa đối chiếu đượcVNHLG
HPGHAI PHONGChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
HPHHAI PHONGChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
HPOHAI PHONGChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
SGNHO CHI MINH CITYChưa đối chiếu đượcVNSGN
HONHON GAIChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
HDGHUNG DAOChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
IL1INLACO 1Chưa đối chiếu đượcMã nội bộ
IL2INLACO 2Chưa đối chiếu đượcMã nội bộ
IL3INLACO 3Chưa đối chiếu đượcMã nội bộ
KHAKHANH HOIChưa đối chiếu đượcTên khớp VNKHI
LCHLACH HUYENChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
LTTLE THANH TONChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
LISLONG SONChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
MHCMARINAChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
NDPNAM HAI DINH VUBến cảng Nam Hải Đình VũMã nội bộ
NAPNAM PHATChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
NHANHA TRANG Bến cảng Nha Trang VNNHA
NFRNORTH FREIGHTChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
PHYPHU MYChưa đối chiếu đượcTên khớp VNPHU
PMVPHU MY BARIA SERECEChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
PKVPHUOC KHANH VIKOChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
QUIQUI NHONChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
UIHQUY NHONBến cảng Quy NhơnVNUIH
SOASAO AChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
SDOSAO DOChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
SITCSITC DINH VUChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
TTPTAN THUANChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
TVPTAN VUBến cảng Tân VũMã nội bộ
TASTASAChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
TVNTRANSVINA Bến cảng Transvina Mã nội bộ
VC2VICONSHIP 2Chưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VCSVICONSHIP1Chưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VFRVIETFRACHTChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VJCVIJACOChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VMDVIMADECOChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VNBVINABRIDGEChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VNFVINAFCOChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VNTVINATRANSChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VGPVIP GREEN PORTChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
LOGVN LOGISTICChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
CUAVNCUAChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VNCUAVNCUAChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
GMDVNGMDChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
ROBVNROBChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
SPTVNSPTChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VAGVNVAGChưa đối chiếu đượcMã nội bộ
VCPVUNGTAU Bến cảng Vungtau Shipyard Mã nội bộ

Chỉ 13 trong 72 mã Việt Nam đối chiếu được chắc chắn với một bến cảng trong Quyết định 505/QĐ-BXD. Phần lớn mã còn lại là tên viết tắt của doanh nghiệp khai thác (VICONSHIP, VINAFCO, GEMALINK…) hoặc tên thành phố, không trùng với tên bến cảng trong danh mục công bố. Chúng tôi cố ý không đoán khi một tên ứng với nhiều bến cảng — “CAT LAI” chẳng hạn ứng với cả “Bến cảng Cát Lái” lẫn “Bến cảng Tân cảng Cát Lái”.

Mã cảng theo quốc gia

56 quốc gia có từ 5 mã cảng trở lên, phủ 1.463 mã.

Quốc giaMã QGSố mã cảngTrùng chuẩn UN/LOCODE
NhậtJP222119
Cộng hòa nhân dân Trung HoaCN15625
Hợp chủng quốc Hoa KỳUS15033
Cộng hòa InđônêxiaID8721
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamVN726
ÔxtrâyliaAU5634
Cộng hòa Hàn QuốcKR383
Cộng hòa PhilippinPH376
MalaixiaMY363
Cộng hòa ChilêCL3521
CanađaCA3214
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc AilenGB3220
Cộng hòa Liên bang BraxinBR3112
Cộng hòa Ấn ĐộIN278
Vương quốc Tây Ban NhaES2514
ĐàI Loan, một tỉnh của Trung QuốcTW254
Cộng hòa ItaliaIT2411
Liên bang thống nhất MêhicôMX2113
Các tiểu Vương quốc ả rập thống nhấtAE187
Papua Niu GhinêPG1811
Vương quốc Thái LanTH184
Cộng hòa áchentinaAR1713
Cộng hòa PhápFR169
Niu DilânNZ1615
Cộng hòa Thổ Nhĩ KỳTR1612
Cộng hòa Nam PhiZA154
Cộng hòa VênêxuêlaVE138
Cộng hòa PêruPE128
Cộng hòa Liên bang ĐứcDE107
Cộng hòa ả rập Ai CậpEG104
Niu CalêđôniaNC102
Vương quốc Na uyNO105
Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộcTrung QuốcHK91
Cộng hòa hồi giáo IranIR93
Vương quốc ả rập XêútSA93
Vương quốc MarốcMA84
Vương quốc Hà LanNL84
Cộng hòa PanamaPA83
Cộng hòa Bồ Đào NhaPT81
Liên bang NgaRU82
Cộng hòa dân chủ nhân dân AngiêriDZ73
Cộng hòa C«xta RicaCR63
Cộng hòa ÊcuađoEC65
Cộng hòa Phần LanFI61
Cộng hòa Hy LạpGR64
Nhà nước CôoétKW64
Vương quốc ÔmanOM63
Nhà nước CataQA61
Quần đảo XôlômônSB61
Nam TưYU60
Cộng hòa CôlômbiaCO55
Vương quốc Đan MạchDK53
Cộng hòa HônđurátHN51
GiamaicaJM54
Vương quốc Thuỵ ĐiểnSE53
Cộng hòa YêmenYE52

97 quốc gia có dưới 5 mã cảng

Những nước này không tách trang riêng — toàn bộ mã của chúng liệt kê ngay dưới đây.

Quốc giaMã QGCác mã cảng
ăngtin thuộc Hà LanANAUA ARUBA; BON BONAIRE; CUR CURACAO; PHB PHILIPSBOURG
Vương quốc BỉBEANR ANTWERP; ANV ANVERS; GNE GENT; ZEE ZEEBRUGGE
Vương quốc BơhrênBHBAH BAHRAIN IS.; GIG GREAT INAGUA; MAN MANAMA; SIT SITRAH
Brunây ĐarussalamBNLUM LUMUT; MUA MUARA, BRUNEI; SER SERIA; TSA TANJONG SALIRONG
AilenIEAUG AUGHINISH; ORK CORK; DUB DUBLIN; MYP MONEYPOINT
Nhà nước IxraenILASH ASHDOD; ETH EILAT; HAD HADERA; HFA HAIFA
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân dân Giamahiriia ả rập LibiLYBEN BENGHAZI; MRA MISURATA; RLU RAS LANUF; TIP TRIPOLI
Cộng hòa MôdămbícMZBEW BEIRA; MPM MAPUTO; MZQ MOZAMBIQUE; MNC NACALA
PUPAL PALAU IS.; PHN POHNPEI; TRK TRUK IS.; YAP YAP IS.
Cộng hòa XingapoSGHIT HIT SINGAPORE; MID MID SINGAPORE; SGP SGSGP; SIN SINGAPORE
Cộng hòa thống nhất TandaniaTZDAR DAR-ES-SALAAM; MYW MTWARA; TGT TANGA; ZNZ ZANZIBAR
Cộng hòa ănggôlaAOCAB CABINDA; MLT MALONGO OIL TERMINAL; MSZ NAMIBE
CBBOG BOCA GRANDE; QMA MATANZAS; PNP PHNONGPENG
Khối thịnh vượng chung ĐôminicaDMRHN RIO HAINA; RSU ROSEAU,DOMINICA; STD SANTO DOMIGO
Cộng hòa dân chủ liên bang ÊtiôpiaETADD ADDIS ABABA; ASA ASSAB; MSW MASSAWA
Cộng hòa GabôngGACLZ CAPE LOPEZ; OWE OWENDO; SUW SUWANEE, GA
Cộng hòa GoatêmalaGTCHR CHAMPERICO; PBR PUERTO BARRIOS; PRQ PUERTO QUETZAL
Vương quốc CampuchiaKHKOS KAMPONG SAOM; PNH PHNOM PENH; SIH SIHANOUKVILLE
Liên bang MianmaMMAKY AKYAB; MNU MAULMAIN; RGN YANGON
Cộng hòa MantaMTMLA MALTA; MRS MARSAXLOKK; VAT VALLETTA
Cộng hòa NicaragoaNICIO CORINTO; MGA MANAGUA; PSN PUERTO SANDINO
Cộng hòa Ba LanPLGDN GDANSK; GDY GDYNIA; SZZ STETTIN
Cộng hòa ả rập XyriSYDAC DAMASCUS; LTK LATTAKIA; TTS TARTOUS
Cộng hòa TuynidiTNLGN LA GOULETTE; SFA SFAX; TUN TUNIS
UcrainaUAILK ILICHEVSK; ODS ODESSA; SOU SOUTH HILL, UA
Cộng hòa Đông UruuoayUYMTD MONTEVIDEO; MVD MONTEVIDEO; NVP NUEVA PALMIRA
XXCNC CNC; KHL KH; RCL RCL
Cộng hòa nhân dân BănglađétBDCGP CHITTAGONG; MON MONGLA
Cộng hòa BungariBGBOJ BOURGAS; VAR VARNA
Cộng đồng các đảo BahamátBSFPO FREEPORT,BAHAMAS; NAW NASSAU
Cộng hòa CônggôCGDTE DJENO TERMINAL; PTN POINTE NOIRE
Cộng hòa CamdrunCMDLA DOUALA; KOL KOLE
Cộng hòa SípCYLCA LARNACA; LMS LIMASSOL
Cộng hòa GibutiDJIBO DJIBOUTI; JIB DJIBOUTI
Cộng Hòa ĐôminicaDOPOP PUERTO PLATA; HAI RIO HAINA
Cộng hòa quần đảo FijiFJLAK LAUTOKA; SUV SUVA
Cộng hòa GanaGHTKD TAKORADI; TEM TEMA
Cộng hòa GhinêGNCKY CONAKRY; KMR KAMSAR
Vương quốc Hasimít của GioócđaniJOAQA AQABA; AQB AQABA FREEZONE
Xanh LuxiaLCSLU CASTRIES, ST.LUCIA; PCB PORT CASTRIES
Cộng hòa dân chủ xã hội XriLancaLKCMB COLOMBO; TRR TRINCOMALEE
Cộng hòa LátviaLVRIX RIGA; VNT VENTSPILS
Cộng hòa Liên bang NigiêriaNGBNY BONNY; LOS LAGOS
Cộng hòa Hồi giáo PakixtanPKBQS BIN QASIM; KHI KARACHI
PuêtôricôPRPNC PONCE; SJU SAN JUAN
Cộng hòa XômaliSOBBO BERBERA; MGQ MOGADISCIO
Cộng hòa En XanvađoSVAQJ ACAJUTLA; LUN LA UNION
Cộng hòa Tơriniđát và TôbagôTTPTS POINT LISAS; POS PORT OF SPAIN
Quần đảo Viếcgina (Hoa Kú)VIFRD FREDERIKSTED; STX ST. CROIX
Ăngtigoa vµ bácbuđaAGJOH ST.JOHN S ANTIGUA
Xamoa Châu MỹASPPG PAGO PAGO
BácbađốtBBBGI BRIDGETOWN
Cộng hòa BênanhBJCOO COTONOU
BécmudaBMBDA HAMILTON,BERMUDA
BURGN RANGOON
Cộng hòa Cốt ĐivoaCIABJ ABIDJAN
Quần đảo CookCKRAR RAROTONGA IS.
Cộng hòa ExtôniaEEMUG MUUGA
Tây SaharaEHLAA LAAYOUNE
FLLAK LAKELAND,FL
Liên bang MicrônêxiaFMKSA KOSRAE
GrênataGDSTG ST.GEORGE'S GRENADA
GibrantaGIGIB GIBRALTAR
GuađờlupGPPTP POINT A PITRE
GuamGUGUM GUAM IS.
Cộng hòa GuyanaGYGEO GEORGETOWN
Cộng hòa HaitiHTPAP PORT AU PRINCE
Cộng hòa HunggariHUBUD BUDAPEST
Cộng hòa IrắcIQABK AL-BAKR TERMINAL
Cộng hòa KêniaKEMBA MOMBASA
KiribatiKITRW TARAWA IS.
Liên Minh CômoKMYVA MORONI
Xanh Kít và NêvítKNBTR BASSETERRE
Quần đảo CâymơnKYGEC GEORGETOWN
Cộng hòa KadắcxtanKZATA ASTANA
Cộng hòa LibăngLBBEY BEIRUT
Cộng hòa LítvaLTKLP KLAIPEDA
Cộng hòa MađagaxcaMGTMM TAMATAVE
Cộng hòa quần đảo MácsanMHMAJ MAJURO ATOLL
Đặc khu hành chính Macao của Trung QuốcMOMAC MACAO
Cồng đồng quần đảo Bắc MariannaMPSPN SAIPAN IS.
MáctanhnicMQFDF FORT DE FRANCE
Cộng hòa MôrixơMUPLU PORT LOUIS
Cộng hòa ManđivơMVMLE MALE
Cộng hòa NauruNRINU NAURU IS.
Pôlinêxia thuộc PhápPFPPT PAPEETE
Cộng hòa PalauPWKRO KOROR
Cộng hòa ParagoayPYASU ASUNCION
RumaniROCND CONSTANTZA
Cộng hòa XâysenSCMAW MAHE
Cộng hòa XuđăngSDPZU PORT SUDAN
Cộng hòa XurinamSRPBM PARAMARIBO
Vương quốc TôngaTOTBU NUKU'ALOFA
United KingdomUKTHP THAMES PORT
Xanh Vinxen và GrênađinVCKTN KINGSTOWN
Nhà nước độc lập XamoaWSAPW APIA
YDMKX MUKALLA

Đọc bảng đối chiếu UN/LOCODE thế nào cho đúng

  • Có mã UN/LOCODE (nền xanh) — mã và tên cảng trùng khớp hoàn toàn với danh mục UN/LOCODE của UNECE. Dùng được trong chứng từ quốc tế.
  • Tên khớp, mã khác — tên cảng có trong UN/LOCODE nhưng dưới mã khác. Đây là trường hợp của Đà Nẵng: hệ thống ghi DAN, UN/LOCODE ghi VNDAD.
  • Mã nội bộ — không tìm được địa điểm tương ứng trong UN/LOCODE, hoặc mã đó trong UN/LOCODE lại trỏ về một địa điểm khác hẳn. Chỉ dùng được trong hệ thống khai thác, không dùng cho chứng từ quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

Mã cảng trên trang này có phải UN/LOCODE không?
Không hoàn toàn. Đây là bộ mã dùng khi khai báo container qua cổng eport của cảng, trong đó 624 mã (38%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE do UNECE ban hành, số còn lại là mã nội bộ hoặc mã có cùng ký tự nhưng chỉ về địa điểm khác. Mỗi dòng trong bảng đều ghi rõ trạng thái đối chiếu.
Vì sao Hải Phòng có tới ba mã khác nhau?
Vì bộ mã này sinh ra để phân biệt các điểm giao nhận trong hệ thống khai thác chứ không phải để định danh thành phố cảng. Hải Phòng xuất hiện với ba mã HPH, HPO và HPG; Đà Nẵng có DAN và DNA trong khi UN/LOCODE chính thức của Đà Nẵng là VNDAD. Khi khai báo, phải dùng đúng mã mà hãng tàu hoặc cảng yêu cầu, không tự suy từ UN/LOCODE.
UN/LOCODE được cấu tạo thế nào?
UN/LOCODE gồm 5 ký tự: 2 ký tự đầu là mã quốc gia theo ISO 3166 (VN cho Việt Nam), 3 ký tự sau là mã địa điểm. Ví dụ VNSGN là Thành phố Hồ Chí Minh, VNHPH là Hải Phòng, VNDAD là Đà Nẵng. UNECE cập nhật danh mục này hai lần mỗi năm.
Vì sao chỉ một số quốc gia có trang riêng?
Quốc gia có từ 5 mã cảng trở lên mới tách trang riêng — 56 nước, phủ 1.463 mã. 97 nước còn lại chỉ có 1 đến 4 mã nên được liệt kê đầy đủ ngay trong bảng ở cuối trang này, tách riêng sẽ thành trang quá mỏng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ