Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Tra 1.647 mã cảng của 153 quốc gia dùng khi khai báo container, có đối chiếu với UN/LOCODE chính thức của UNECE. Gõ vào ô dưới để lọc nhanh theo mã, tên cảng hoặc tên quốc gia.
HPH, HPO, HPG; Đà Nẵng ghi là DAN trong khi UN/LOCODE chính thức là VNDAD. Cột cuối cho biết mã đó có trùng chuẩn UN/LOCODE hay không. Mã nào đối chiếu được với bến cảng trong Quyết định 505/QĐ-BXD thì có liên kết sang trang bến cảng.
| Mã | Tên trong hệ thống | Bến cảng công bố | Đối chiếu UN/LOCODE |
|---|---|---|---|
VUT | — | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
BA3 | BAI 3 | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
MAS | BAI MASERCO | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
BNG | BEN NGHE | Bến cảng Bến Nghé | VNBNG |
CLN | CAI LAN | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
CMI | CAI MEP | Chưa đối chiếu được | Tên khớp VNTOT |
TCI | CAI MEP | Chưa đối chiếu được | Tên khớp VNTOT |
CLI | CAILAN | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
PCP | CAM PHA | Chưa đối chiếu được | Tên khớp VNCPH |
VCA | CAN THO | Chưa đối chiếu được | VNVCA |
NGH | CANG NGHI SON - THANH HOA | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
ITC | CANG QUOC TE SP-ITC | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
CLA | CAT LAI | Bến cảng Cát Lái | Tên khớp VNCLI |
CTP | CHU LAI | Bến cảng Chu Lai | Tên khớp VNC8Q |
CVE | CHUA VE | Bến cảng Chùa Vẽ | Mã nội bộ |
CLO | CUA LO | Bến cảng Cửa Lò | Tên khớp VNCUA |
DNA | DA NANG | Chưa đối chiếu được | Tên khớp VNDAD |
DAN | DA NANG | Chưa đối chiếu được | Tên khớp VNDAD |
DVP | DINH VU | Bến cảng Đình Vũ | Mã nội bộ |
DXA | DOAN XA | Bến cảng Đoạn Xá | Mã nội bộ |
GML | GEMALINK | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
GTL | GEMALINK | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
GDX | GMD DOAN XA | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
GDH | GMD DONG HAI | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
HLG | HA LONG | Chưa đối chiếu được | VNHLG |
HPG | HAI PHONG | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
HPH | HAI PHONG | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
HPO | HAI PHONG | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
SGN | HO CHI MINH CITY | Chưa đối chiếu được | VNSGN |
HON | HON GAI | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
HDG | HUNG DAO | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
IL1 | INLACO 1 | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
IL2 | INLACO 2 | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
IL3 | INLACO 3 | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
KHA | KHANH HOI | Chưa đối chiếu được | Tên khớp VNKHI |
LCH | LACH HUYEN | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
LTT | LE THANH TON | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
LIS | LONG SON | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
MHC | MARINA | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
NDP | NAM HAI DINH VU | Bến cảng Nam Hải Đình Vũ | Mã nội bộ |
NAP | NAM PHAT | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
NHA | NHA TRANG | Bến cảng Nha Trang | VNNHA |
NFR | NORTH FREIGHT | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
PHY | PHU MY | Chưa đối chiếu được | Tên khớp VNPHU |
PMV | PHU MY BARIA SERECE | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
PKV | PHUOC KHANH VIKO | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
QUI | QUI NHON | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
UIH | QUY NHON | Bến cảng Quy Nhơn | VNUIH |
SOA | SAO A | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
SDO | SAO DO | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
SITC | SITC DINH VU | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
TTP | TAN THUAN | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
TVP | TAN VU | Bến cảng Tân Vũ | Mã nội bộ |
TAS | TASA | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
TVN | TRANSVINA | Bến cảng Transvina | Mã nội bộ |
VC2 | VICONSHIP 2 | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VCS | VICONSHIP1 | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VFR | VIETFRACHT | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VJC | VIJACO | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VMD | VIMADECO | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VNB | VINABRIDGE | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VNF | VINAFCO | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VNT | VINATRANS | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VGP | VIP GREEN PORT | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
LOG | VN LOGISTIC | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
CUA | VNCUA | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VNCUA | VNCUA | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
GMD | VNGMD | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
ROB | VNROB | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
SPT | VNSPT | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VAG | VNVAG | Chưa đối chiếu được | Mã nội bộ |
VCP | VUNGTAU | Bến cảng Vungtau Shipyard | Mã nội bộ |
Chỉ 13 trong 72 mã Việt Nam đối chiếu được chắc chắn với một bến cảng trong Quyết định 505/QĐ-BXD. Phần lớn mã còn lại là tên viết tắt của doanh nghiệp khai thác (VICONSHIP, VINAFCO, GEMALINK…) hoặc tên thành phố, không trùng với tên bến cảng trong danh mục công bố. Chúng tôi cố ý không đoán khi một tên ứng với nhiều bến cảng — “CAT LAI” chẳng hạn ứng với cả “Bến cảng Cát Lái” lẫn “Bến cảng Tân cảng Cát Lái”.
56 quốc gia có từ 5 mã cảng trở lên, phủ 1.463 mã.
Những nước này không tách trang riêng — toàn bộ mã của chúng liệt kê ngay dưới đây.
| Quốc gia | Mã QG | Các mã cảng |
|---|---|---|
| ăngtin thuộc Hà Lan | AN | AUA ARUBA; BON BONAIRE; CUR CURACAO; PHB PHILIPSBOURG |
| Vương quốc Bỉ | BE | ANR ANTWERP; ANV ANVERS; GNE GENT; ZEE ZEEBRUGGE |
| Vương quốc Bơhrên | BH | BAH BAHRAIN IS.; GIG GREAT INAGUA; MAN MANAMA; SIT SITRAH |
| Brunây Đarussalam | BN | LUM LUMUT; MUA MUARA, BRUNEI; SER SERIA; TSA TANJONG SALIRONG |
| Ailen | IE | AUG AUGHINISH; ORK CORK; DUB DUBLIN; MYP MONEYPOINT |
| Nhà nước Ixraen | IL | ASH ASHDOD; ETH EILAT; HAD HADERA; HFA HAIFA |
| Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân dân Giamahiriia ả rập Libi | LY | BEN BENGHAZI; MRA MISURATA; RLU RAS LANUF; TIP TRIPOLI |
| Cộng hòa Môdămbíc | MZ | BEW BEIRA; MPM MAPUTO; MZQ MOZAMBIQUE; MNC NACALA |
PU | PAL PALAU IS.; PHN POHNPEI; TRK TRUK IS.; YAP YAP IS. | |
| Cộng hòa Xingapo | SG | HIT HIT SINGAPORE; MID MID SINGAPORE; SGP SGSGP; SIN SINGAPORE |
| Cộng hòa thống nhất Tandania | TZ | DAR DAR-ES-SALAAM; MYW MTWARA; TGT TANGA; ZNZ ZANZIBAR |
| Cộng hòa ănggôla | AO | CAB CABINDA; MLT MALONGO OIL TERMINAL; MSZ NAMIBE |
CB | BOG BOCA GRANDE; QMA MATANZAS; PNP PHNONGPENG | |
| Khối thịnh vượng chung Đôminica | DM | RHN RIO HAINA; RSU ROSEAU,DOMINICA; STD SANTO DOMIGO |
| Cộng hòa dân chủ liên bang Êtiôpia | ET | ADD ADDIS ABABA; ASA ASSAB; MSW MASSAWA |
| Cộng hòa Gabông | GA | CLZ CAPE LOPEZ; OWE OWENDO; SUW SUWANEE, GA |
| Cộng hòa Goatêmala | GT | CHR CHAMPERICO; PBR PUERTO BARRIOS; PRQ PUERTO QUETZAL |
| Vương quốc Campuchia | KH | KOS KAMPONG SAOM; PNH PHNOM PENH; SIH SIHANOUKVILLE |
| Liên bang Mianma | MM | AKY AKYAB; MNU MAULMAIN; RGN YANGON |
| Cộng hòa Manta | MT | MLA MALTA; MRS MARSAXLOKK; VAT VALLETTA |
| Cộng hòa Nicaragoa | NI | CIO CORINTO; MGA MANAGUA; PSN PUERTO SANDINO |
| Cộng hòa Ba Lan | PL | GDN GDANSK; GDY GDYNIA; SZZ STETTIN |
| Cộng hòa ả rập Xyri | SY | DAC DAMASCUS; LTK LATTAKIA; TTS TARTOUS |
| Cộng hòa Tuynidi | TN | LGN LA GOULETTE; SFA SFAX; TUN TUNIS |
| Ucraina | UA | ILK ILICHEVSK; ODS ODESSA; SOU SOUTH HILL, UA |
| Cộng hòa Đông Uruuoay | UY | MTD MONTEVIDEO; MVD MONTEVIDEO; NVP NUEVA PALMIRA |
XX | CNC CNC; KHL KH; RCL RCL | |
| Cộng hòa nhân dân Bănglađét | BD | CGP CHITTAGONG; MON MONGLA |
| Cộng hòa Bungari | BG | BOJ BOURGAS; VAR VARNA |
| Cộng đồng các đảo Bahamát | BS | FPO FREEPORT,BAHAMAS; NAW NASSAU |
| Cộng hòa Cônggô | CG | DTE DJENO TERMINAL; PTN POINTE NOIRE |
| Cộng hòa Camdrun | CM | DLA DOUALA; KOL KOLE |
| Cộng hòa Síp | CY | LCA LARNACA; LMS LIMASSOL |
| Cộng hòa Gibuti | DJ | IBO DJIBOUTI; JIB DJIBOUTI |
| Cộng Hòa Đôminica | DO | POP PUERTO PLATA; HAI RIO HAINA |
| Cộng hòa quần đảo Fiji | FJ | LAK LAUTOKA; SUV SUVA |
| Cộng hòa Gana | GH | TKD TAKORADI; TEM TEMA |
| Cộng hòa Ghinê | GN | CKY CONAKRY; KMR KAMSAR |
| Vương quốc Hasimít của Gioócđani | JO | AQA AQABA; AQB AQABA FREEZONE |
| Xanh Luxia | LC | SLU CASTRIES, ST.LUCIA; PCB PORT CASTRIES |
| Cộng hòa dân chủ xã hội XriLanca | LK | CMB COLOMBO; TRR TRINCOMALEE |
| Cộng hòa Látvia | LV | RIX RIGA; VNT VENTSPILS |
| Cộng hòa Liên bang Nigiêria | NG | BNY BONNY; LOS LAGOS |
| Cộng hòa Hồi giáo Pakixtan | PK | BQS BIN QASIM; KHI KARACHI |
| Puêtôricô | PR | PNC PONCE; SJU SAN JUAN |
| Cộng hòa Xômali | SO | BBO BERBERA; MGQ MOGADISCIO |
| Cộng hòa En Xanvađo | SV | AQJ ACAJUTLA; LUN LA UNION |
| Cộng hòa Tơriniđát và Tôbagô | TT | PTS POINT LISAS; POS PORT OF SPAIN |
| Quần đảo Viếcgina (Hoa Kú) | VI | FRD FREDERIKSTED; STX ST. CROIX |
| Ăngtigoa vµ bácbuđa | AG | JOH ST.JOHN S ANTIGUA |
| Xamoa Châu Mỹ | AS | PPG PAGO PAGO |
| Bácbađốt | BB | BGI BRIDGETOWN |
| Cộng hòa Bênanh | BJ | COO COTONOU |
| Bécmuda | BM | BDA HAMILTON,BERMUDA |
BU | RGN RANGOON | |
| Cộng hòa Cốt Đivoa | CI | ABJ ABIDJAN |
| Quần đảo Cook | CK | RAR RAROTONGA IS. |
| Cộng hòa Extônia | EE | MUG MUUGA |
| Tây Sahara | EH | LAA LAAYOUNE |
FL | LAK LAKELAND,FL | |
| Liên bang Micrônêxia | FM | KSA KOSRAE |
| Grênata | GD | STG ST.GEORGE'S GRENADA |
| Gibranta | GI | GIB GIBRALTAR |
| Guađờlup | GP | PTP POINT A PITRE |
| Guam | GU | GUM GUAM IS. |
| Cộng hòa Guyana | GY | GEO GEORGETOWN |
| Cộng hòa Haiti | HT | PAP PORT AU PRINCE |
| Cộng hòa Hunggari | HU | BUD BUDAPEST |
| Cộng hòa Irắc | IQ | ABK AL-BAKR TERMINAL |
| Cộng hòa Kênia | KE | MBA MOMBASA |
| Kiribati | KI | TRW TARAWA IS. |
| Liên Minh Cômo | KM | YVA MORONI |
| Xanh Kít và Nêvít | KN | BTR BASSETERRE |
| Quần đảo Câymơn | KY | GEC GEORGETOWN |
| Cộng hòa Kadắcxtan | KZ | ATA ASTANA |
| Cộng hòa Libăng | LB | BEY BEIRUT |
| Cộng hòa Lítva | LT | KLP KLAIPEDA |
| Cộng hòa Mađagaxca | MG | TMM TAMATAVE |
| Cộng hòa quần đảo Mácsan | MH | MAJ MAJURO ATOLL |
| Đặc khu hành chính Macao của Trung Quốc | MO | MAC MACAO |
| Cồng đồng quần đảo Bắc Marianna | MP | SPN SAIPAN IS. |
| Máctanhnic | MQ | FDF FORT DE FRANCE |
| Cộng hòa Môrixơ | MU | PLU PORT LOUIS |
| Cộng hòa Manđivơ | MV | MLE MALE |
| Cộng hòa Nauru | NR | INU NAURU IS. |
| Pôlinêxia thuộc Pháp | PF | PPT PAPEETE |
| Cộng hòa Palau | PW | KRO KOROR |
| Cộng hòa Paragoay | PY | ASU ASUNCION |
| Rumani | RO | CND CONSTANTZA |
| Cộng hòa Xâysen | SC | MAW MAHE |
| Cộng hòa Xuđăng | SD | PZU PORT SUDAN |
| Cộng hòa Xurinam | SR | PBM PARAMARIBO |
| Vương quốc Tônga | TO | TBU NUKU'ALOFA |
| United Kingdom | UK | THP THAMES PORT |
| Xanh Vinxen và Grênađin | VC | KTN KINGSTOWN |
| Nhà nước độc lập Xamoa | WS | APW APIA |
YD | MKX MUKALLA |