Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2026
Mã trường TLS. Năm 2026, trường công bố 34 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 13 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 21,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 17 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21,00 |
| Luật Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 | 7380101 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 20,50 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 19,50 |
| Ngôn ngữ anh | 7220201 | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | 19,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,20 |
| Kỹ thuật thủy lợi thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,10 |
| Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,10 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,10 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,08 |
| Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 15,05 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,00 |
| Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 15,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,00 |
Xét học bạ 17 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7510605 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 24,50 |
| Luật Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên, Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 | 7380101 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 24,00 |
| Thương mại điện tử Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7340122 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 23,50 |
| Công nghệ thông tin Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22,90 |
| Ngôn ngữ anh Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7220201 | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | 22,30 |
| Quản trị kinh doanh Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7340101 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7510103 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17,30 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7580212 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17,15 |
| Xây dựng và quản lý đô thị thông minh Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17,15 |
| Kỹ thuật thủy lợi thông minh Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17,15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7580213 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17,12 |
| Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 17,07 |
| Kinh tế xây dựng Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7580301 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 17,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7580202 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17,00 |
| Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17,00 |
| Quản lý xây dựng Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7580302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17,00 |
| Kế toán Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 7340301 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 17,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường TLS dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2).
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .