Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2026

Mã trường DQK. Năm 2026, trường công bố 90 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 26 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,00 đến 21,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 26 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 21,50
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 21,00
Y khoa 7720101 A00; A02; B00; D08; B03; X13 20,50
Răng - hàm mặt 7720501 A00; A02; B00; D08 20,50
Dược học 7720201 A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 19,00
Luật kinh tế 7380107 A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 17,50
Quản lý nhà nước 7310205 D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 17,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 17,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 17,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 17,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 17,00
Kế toán 7340301 A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 17,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 17,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 17,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 17,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 17,00
Kiến trúc 7580101 V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 17,00
Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 17,00
Thiết kế nội thất 7580108 H01; H06; H08 17,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 17,00
Điều dưỡng 7720301 A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 17,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 17,00
Thiết kế đồ họa 7210403 H01; H06; H08 17,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17,00
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17,00
Xét học bạ 26 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa 7720101 A00; A02; B00; D08; B03; X13 24,00
Dược học 7720201 A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 24,00
Răng - hàm mặt 7720501 A00; A02; B00; D08 24,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 23,10
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 22,70
Điều dưỡng 7720301 A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 19,50
Luật kinh tế 7380107 A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 17,90
Quản lý nhà nước 7310205 D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 17,00
Thiết kế nội thất 7580108 H01; H06; H08 17,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 17,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 17,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 17,00
Kế toán 7340301 A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 17,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 17,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 17,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 17,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 17,00
Kiến trúc 7580101 V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 17,00
Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 17,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 17,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 17,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 17,00
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17,00
Thiết kế đồ họa 7210403 H01; H06; H08 17,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 19 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 95,60
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 92,20
Luật kinh tế 7380107 71,80
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 68,40
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 65,00
Ngôn ngữ Nga 7220202 65,00
Kinh tế 7310101 65,00
Quản lý nhà nước 7310205 65,00
Quản trị kinh doanh 7340101 65,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 65,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 65,00
Kế toán 7340301 65,00
Công nghệ thông tin 7480201 65,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 65,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 65,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 65,00
Quản lý đô thị và công trình 7580106 65,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 65,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 19 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 64,80
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 62,60
Luật kinh tế 7380107 49,40
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 47,20
Ngôn ngữ Nga 7220202 45,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 45,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 45,00
Quản trị kinh doanh 7340101 45,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 45,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 45,00
Quản lý nhà nước 7310205 45,00
Kinh tế 7310101 45,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 45,00
Quản lý đô thị và công trình 7580106 45,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 45,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 45,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 45,00
Công nghệ thông tin 7480201 45,00
Kế toán 7340301 45,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 90 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 26 mức nằm trong khoảng 17,00 đến 21,50 điểm (trung bình 17,73). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DQK dùng để làm gì?
DQK là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ