Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2026
Mã trường DKC. Năm 2026, trường công bố 244 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 53 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 61 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 17,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 17,00 |
| Thanh nhạc | 7210205 | N05; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15,00 |
| Nghệ thuật số | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Bất động sản | 7340116 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Quản trị sự kiện | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Luật | 7380101 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Luật thương mại quốc tế | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ thẩm mỹ | chưa có mã | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| An toàn thông tin | 7480202 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ ô tô điện | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15,00 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Thú y | 7640101 | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15,00 |
Xét học bạ 61 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 21,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19,00 |
| Thanh nhạc | 7210205 | C03; C04; D01; N05; X01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Nghệ thuật số | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Marketing | 7340115 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Bất động sản | 7340116 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Quản trị sự kiện | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Luật thương mại quốc tế | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ thẩm mỹ | chưa có mã | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| An toàn thông tin | 7480202 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ ô tô điện | chưa có mã | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Thú y | 7640101 | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 61 mức của phương thức này — 1 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 61 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | — | 700,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | — | 650,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | — | 650,00 |
| Thanh nhạc | 7210205 | — | 600,00 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | — | 600,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | — | 600,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | — | 600,00 |
| Nghệ thuật số | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | — | 600,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | — | 600,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | — | 600,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | — | 600,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 600,00 |
| Quan hệ công chúng | chưa có mã | — | 600,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 600,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | — | 600,00 |
| Marketing | 7340115 | — | 600,00 |
| Bất động sản | 7340116 | — | 600,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 600,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | — | 600,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 600,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 600,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | — | 600,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 600,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 600,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | — | 600,00 |
| Quản trị sự kiện | chưa có mã | — | 600,00 |
| Luật | 7380101 | — | 600,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | — | 600,00 |
| Luật thương mại quốc tế | chưa có mã | — | 600,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 600,00 |
| Công nghệ thẩm mỹ | chưa có mã | — | 600,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | — | 600,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | — | 600,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 600,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 600,00 |
| An toàn thông tin | 7480202 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 600,00 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | — | 600,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | — | 600,00 |
| Công nghệ ô tô điện | chưa có mã | — | 600,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | — | 600,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 600,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | — | 600,00 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 600,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | — | 600,00 |
| Thú y | 7640101 | — | 600,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 600,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 600,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | — | 600,00 |
| Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | — | 600,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 61 mức của phương thức này — 1 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 61 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; B00; B03; C02; D07 | 275,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00; B03; C02; D07 | 250,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00; B00; B03; C02; D07 | 250,00 |
| Thanh nhạc | 7210205 | C03; C04; D01 | 225,00 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Nghệ thuật số | chưa có mã | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; D01; D11; D14; D15 | 225,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; D01; D11; D14; D15 | 225,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00; D01; D11; D14; D15 | 225,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00; D01; D11; D14; D15 | 225,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Quan hệ công chúng | chưa có mã | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Marketing | 7340115 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Bất động sản | 7340116 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kế toán | 7340301 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Quản trị sự kiện | chưa có mã | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Luật | 7380101 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Luật thương mại quốc tế | chưa có mã | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B03; C01; C02; D01 | 225,00 |
| Công nghệ thẩm mỹ | chưa có mã | B03; C01; C02; D01 | 225,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| An toàn thông tin | 7480202 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Công nghệ ô tô điện | chưa có mã | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B03; C01; C02; D01 | 225,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Thú y | 7640101 | A00; B00; B03; C02; D07 | 225,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 61 mức của phương thức này — 1 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 764 | Thú y |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DKC dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .