Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2026

Mã trường DKC. Năm 2026, trường công bố 244 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 53 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 61 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; B00; B03; C02; D07; X09 19,00
Điều dưỡng 7720301 A00; B00; B03; C02; D07; X09 17,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; B00; B03; C02; D07; X09 17,00
Thanh nhạc 7210205 N05; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 C01; C03; C04; D01; X02; H01 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 H01; C01; C03; C04; D01; X02 15,00
Thiết kế thời trang 7210404 H01; C01; C03; C04; D01; X02 15,00
Nghệ thuật số chưa có mã C01; C03; C04; D01; X02; H01 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15,00
Kinh tế quốc tế 7310106 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kinh tế số 7310109 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Tâm lý học 7310401 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quan hệ công chúng chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Digital Marketing chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Marketing 7340115 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Bất động sản 7340116 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kinh doanh thương mại 7340121 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Thương mại điện tử 7340122 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kế toán 7340301 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản trị nhân lực 7340404 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản trị sự kiện chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Luật 7380101 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Luật kinh tế 7380107 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Luật thương mại quốc tế chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 B03; C01; C02; D01; X01; X02 15,00
Công nghệ thẩm mỹ chưa có mã B03; C01; C02; D01; X01; X02 15,00
Khoa học dữ liệu 7460108 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Khoa học máy tính 7480101 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kỹ thuật máy tính 7480106 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
An toàn thông tin 7480202 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Robot và trí tuệ nhân tạo chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Công nghệ ô tô điện chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kỹ thuật điện 7520201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 B03; C01; C02; D01; X01; X02 15,00
Kiến trúc 7580101 C01; C03; C04; D01; X02; H01 15,00
Thiết kế nội thất 7580108 H01; C01; C03; C04; D01; X02 15,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản lý xây dựng 7580302 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Thú y 7640101 A00; B00; B03; C02; D07; X09 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03; C01; C02; D01; X01; X02 15,00
Xét học bạ 61 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; B00; B03; C02; D07; X09 21,00
Điều dưỡng 7720301 A00; B00; B03; C02; D07; X09 19,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; B00; B03; C02; D07; X09 19,00
Thanh nhạc 7210205 C03; C04; D01; N05; X01; X02 18,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 C01; C03; C04; D01; H01; X02 18,00
Thiết kế đồ họa 7210403 C01; C03; C04; D01; H01; X02 18,00
Thiết kế thời trang 7210404 C01; C03; C04; D01; H01; X02 18,00
Nghệ thuật số chưa có mã C01; C03; C04; D01; H01; X02 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18,00
Kinh tế quốc tế 7310106 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kinh tế số 7310109 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Tâm lý học 7310401 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Quan hệ công chúng chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Digital Marketing chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Marketing 7340115 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Bất động sản 7340116 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kinh doanh thương mại 7340121 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Thương mại điện tử 7340122 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ tài chính 7340205 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kế toán 7340301 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Quản trị nhân lực 7340404 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Quản trị sự kiện chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Luật 7380101 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Luật kinh tế 7380107 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Luật thương mại quốc tế chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ sinh học 7420201 B03; C01; C02; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ thẩm mỹ chưa có mã B03; C01; C02; D01; X01; X02 18,00
Khoa học dữ liệu 7460108 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Khoa học máy tính 7480101 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kỹ thuật máy tính 7480106 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
An toàn thông tin 7480202 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Robot và trí tuệ nhân tạo chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ ô tô điện chưa có mã C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kỹ thuật điện 7520201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 B03; C01; C02; D01; X01; X02 18,00
Kiến trúc 7580101 C01; C03; C04; D01; H01; X02 18,00
Thiết kế nội thất 7580108 C01; C03; C04; D01; H01; X02 18,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Quản lý xây dựng 7580302 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Thú y 7640101 A00; B00; B03; C02; D07; X09 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Quản trị khách sạn 7810201 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 61 mức của phương thức này — 1 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 61 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 700,00
Điều dưỡng 7720301 650,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 650,00
Thanh nhạc 7210205 600,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 600,00
Thiết kế đồ họa 7210403 600,00
Thiết kế thời trang 7210404 600,00
Nghệ thuật số chưa có mã 600,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 600,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 600,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 600,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 600,00
Kinh tế quốc tế 7310106 600,00
Kinh tế số 7310109 600,00
Tâm lý học 7310401 600,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 600,00
Quan hệ công chúng chưa có mã 600,00
Quản trị kinh doanh 7340101 600,00
Digital Marketing chưa có mã 600,00
Marketing 7340115 600,00
Bất động sản 7340116 600,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 600,00
Kinh doanh thương mại 7340121 600,00
Thương mại điện tử 7340122 600,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 600,00
Công nghệ tài chính 7340205 600,00
Kế toán 7340301 600,00
Quản trị nhân lực 7340404 600,00
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 600,00
Quản trị sự kiện chưa có mã 600,00
Luật 7380101 600,00
Luật kinh tế 7380107 600,00
Luật thương mại quốc tế chưa có mã 600,00
Công nghệ sinh học 7420201 600,00
Công nghệ thẩm mỹ chưa có mã 600,00
Khoa học dữ liệu 7460108 600,00
Khoa học máy tính 7480101 600,00
Kỹ thuật máy tính 7480106 600,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 600,00
Công nghệ thông tin 7480201 600,00
An toàn thông tin 7480202 600,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 600,00
Robot và trí tuệ nhân tạo chưa có mã 600,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 600,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 600,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 600,00
Công nghệ ô tô điện chưa có mã 600,00
Kỹ thuật điện 7520201 600,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 600,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 600,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 600,00
Kiến trúc 7580101 600,00
Thiết kế nội thất 7580108 600,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 600,00
Quản lý xây dựng 7580302 600,00
Thú y 7640101 600,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 600,00
Quản trị khách sạn 7810201 600,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 600,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 600,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 61 mức của phương thức này — 1 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 61 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; B00; B03; C02; D07 275,00
Điều dưỡng 7720301 A00; B00; B03; C02; D07 250,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; B00; B03; C02; D07 250,00
Thanh nhạc 7210205 C03; C04; D01 225,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 C01; C03; C04; D01 225,00
Thiết kế đồ họa 7210403 C01; C03; C04; D01 225,00
Thiết kế thời trang 7210404 C01; C03; C04; D01 225,00
Nghệ thuật số chưa có mã C01; C03; C04; D01 225,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00; D01; D11; D14; D15 225,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; D01; D11; D14; D15 225,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00; D01; D11; D14; D15 225,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; D01; D11; D14; D15 225,00
Kinh tế quốc tế 7310106 C01; C03; C04; D01 225,00
Kinh tế số 7310109 C01; C03; C04; D01 225,00
Tâm lý học 7310401 C01; C03; C04; D01 225,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C01; C03; C04; D01 225,00
Quan hệ công chúng chưa có mã C01; C03; C04; D01 225,00
Quản trị kinh doanh 7340101 C01; C03; C04; D01 225,00
Digital Marketing chưa có mã C01; C03; C04; D01 225,00
Marketing 7340115 C01; C03; C04; D01 225,00
Bất động sản 7340116 C01; C03; C04; D01 225,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 C01; C03; C04; D01 225,00
Kinh doanh thương mại 7340121 C01; C03; C04; D01 225,00
Thương mại điện tử 7340122 C01; C03; C04; D01 225,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01; C03; C04; D01 225,00
Công nghệ tài chính 7340205 C01; C03; C04; D01 225,00
Kế toán 7340301 C01; C03; C04; D01 225,00
Quản trị nhân lực 7340404 C01; C03; C04; D01 225,00
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 C01; C03; C04; D01 225,00
Quản trị sự kiện chưa có mã C01; C03; C04; D01 225,00
Luật 7380101 C01; C03; C04; D01 225,00
Luật kinh tế 7380107 C01; C03; C04; D01 225,00
Luật thương mại quốc tế chưa có mã C01; C03; C04; D01 225,00
Công nghệ sinh học 7420201 B03; C01; C02; D01 225,00
Công nghệ thẩm mỹ chưa có mã B03; C01; C02; D01 225,00
Khoa học dữ liệu 7460108 C01; C03; C04; D01 225,00
Khoa học máy tính 7480101 C01; C03; C04; D01 225,00
Kỹ thuật máy tính 7480106 C01; C03; C04; D01 225,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 C01; C03; C04; D01 225,00
Công nghệ thông tin 7480201 C01; C03; C04; D01 225,00
An toàn thông tin 7480202 C01; C03; C04; D01 225,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 C01; C03; C04; D01 225,00
Robot và trí tuệ nhân tạo chưa có mã C01; C03; C04; D01 225,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01; C03; C04; D01 225,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 C01; C03; C04; D01 225,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 C01; C03; C04; D01 225,00
Công nghệ ô tô điện chưa có mã C01; C03; C04; D01 225,00
Kỹ thuật điện 7520201 C01; C03; C04; D01 225,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 C01; C03; C04; D01 225,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 C01; C03; C04; D01 225,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 B03; C01; C02; D01 225,00
Kiến trúc 7580101 C01; C03; C04; D01 225,00
Thiết kế nội thất 7580108 C01; C03; C04; D01 225,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01; C03; C04; D01 225,00
Quản lý xây dựng 7580302 C01; C03; C04; D01 225,00
Thú y 7640101 A00; B00; B03; C02; D07 225,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C01; C03; C04; D01 225,00
Quản trị khách sạn 7810201 C01; C03; C04; D01 225,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C01; C03; C04; D01 225,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 C01; C03; C04; D01 225,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 61 mức của phương thức này — 1 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 244 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 61 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 19,00 điểm (trung bình 15,13). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DKC dùng để làm gì?
DKC là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 87% số dòng của trường này. 32 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Công Nghệ TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ