Điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2026

Mã trường UMT. Năm 2026, trường công bố 27 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 9 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 25,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 9 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Bất động sản 7340116 A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 25,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; D03; A03; A04; D07; X06 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15,00
Marketing 7340115 A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C02; H01 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; H04; H06; H08; V03; V05; V06 15,00
Xét học bạ 9 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Bất động sản 7340116 A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 25,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03 15,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15,00
Marketing 7340115 A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 9 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Bất động sản 7340116 25,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 15,00
Marketing 7340115 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 27 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 9 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 25,00 điểm (trung bình 16,11). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường UMT dùng để làm gì?
UMT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ