Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 2026
Mã trường DTN. Năm 2026, trường công bố 75 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 14 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 15,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Nông nghiệp công nghệ cao | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 7540101 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Thú y | 7640101 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Lâm sinh | 7620205 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Chăn nuôi thú y | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 7620115 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Công nghệ và đổi mới sáng tạo | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Tài chính - Kế toán | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý thông tin | 7320205 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
Xét học bạ 25 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Chăn nuôi thú y | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý thông tin | 7320205 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Tài chính - Kế toán | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Công nghệ và đổi mới sáng tạo | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Lâm sinh | 7620205 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Thú y | 7640101 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | chưa có mã | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 7540101 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 7620115 | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 25 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Chăn nuôi thú y | chưa có mã | — | 225,00 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | — | 225,00 |
| Quản lý thông tin | 7320205 | — | 225,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 225,00 |
| Tài chính - Kế toán | chưa có mã | — | 225,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 225,00 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | — | 225,00 |
| Công nghệ và đổi mới sáng tạo | chưa có mã | — | 225,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 225,00 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | — | 225,00 |
| Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | chưa có mã | — | 225,00 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | chưa có mã | — | 225,00 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | chưa có mã | — | 225,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 225,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | — | 225,00 |
| Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | — | 225,00 |
| Lâm sinh | 7620205 | — | 225,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | — | 225,00 |
| Thú y | 7640101 | — | 225,00 |
| Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | chưa có mã | — | 225,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | — | 225,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | — | 225,00 |
| Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | chưa có mã | — | 225,00 |
| Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 7540101 | — | 225,00 |
| Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | 7620115 | — | 225,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DTN dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .