Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026

Mã trường QHI. Năm 2026, trường công bố 80 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 22,00 đến 27,78 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 20 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng A00; A01; X06 27,78
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A00; A01; X06 26,86
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; X06 26,86
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) 7460108 A00; A01; X06 26,85
Vật lý kỹ thuật 7520401 A00; A01; X06 26,85
Kỹ thuật máy tính 7480106 A00; A01; X06 26,63
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; A01; X06 26,29
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; X06 26,26
Kỹ thuật Robot chưa có mã A00; A01; X06 26,05
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; X06 26,00
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; X06 25,85
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) 7510402 A00; A01; X06 25,67
Cơ kỹ thuật 7520101 A00; A01; X06 25,41
Kỹ thuật năng lượng chưa có mã A00; A01; X06 25,25
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X06 25,00
Công nghệ hàng không vũ trụ chưa có mã A00; A01; X06 24,49
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa chưa có mã A00; A01; X06 23,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00; A01; X06 22,51
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) 7420201 A00; A01; A02; X06 22,48
Công nghệ nông nghiệp chưa có mã A00; A01; A02; X06 22,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 20 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 113 7520216 khớp gần đúng Q00 27,78
Khoa học máy tính 106 7480101 Q00 26,86
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 106 7510203 Q00 26,86
Vật lý kỹ thuật 106 7520401 Q00 26,85
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) 106 7460108 Q00 26,85
Kỹ thuật máy tính 105 7480106 Q00 26,63
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 103 7510302 Q00 26,29
Trí tuệ nhân tạo 102 7480107 Q00 26,26
Kỹ thuật Robot 102 chưa có mã Q00 26,05
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 100 7480102 Q00 26,00
Hệ thống thông tin 100 7480104 Q00 25,85
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) 98 7510402 Q00 25,67
Cơ kỹ thuật 97 7520101 Q00 25,41
Kỹ thuật năng lượng 95 chưa có mã Q00 25,25
Công nghệ thông tin 94 7480201 Q00 25,00
Công nghệ hàng không vũ trụ 90 chưa có mã Q00 24,49
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa 82 chưa có mã Q00 23,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 79 7510103 Q00 22,51
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) 79 7420201 Q00 22,48
Công nghệ nông nghiệp 77 chưa có mã Q00 22,00
Xét tuyển kết hợp 20 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Điểm thi THPT + CCNN 7520216 khớp gần đúng A00; A01; X06 27,78
Khoa học máy tính Điểm thi THPT + CCNN 7480101 A00; A01; X06 26,86
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử Điểm thi THPT + CCNN 7510203 A00; A01; X06 26,86
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) Điểm thi THPT + CCNN 7460108 A00; A01; X06 26,85
Vật lý kỹ thuật Điểm thi THPT + CCNN 7520401 A00; A01; X06 26,85
Kỹ thuật máy tính Điểm thi THPT + CCNN 7480106 A00; A01; X06 26,63
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Điểm thi THPT + CCNN 7510302 A00; A01; X06 26,29
Trí tuệ nhân tạo Điểm thi THPT + CCNN 7480107 A00; A01; X06 26,26
Kỹ thuật Robot Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; X06 26,05
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Điểm thi THPT + CCNN 7480102 A00; A01; X06 26,00
Hệ thống thông tin Điểm thi THPT + CCNN 7480104 A00; A01; X06 25,85
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) Điểm thi THPT + CCNN 7510402 A00; A01; X06 25,67
Cơ kỹ thuật Điểm thi THPT + CCNN 7520101 A00; A01; X06 25,41
Kỹ thuật năng lượng Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; X06 25,25
Công nghệ thông tin Điểm thi THPT + CCNN 7480201 A00; A01; X06 25,00
Công nghệ hàng không vũ trụ Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; X06 24,49
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; X06 23,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Điểm thi THPT + CCNN 7510103 A00; A01; X06 22,51
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) Điểm thi THPT + CCNN 7420201 A00; A01; A02; X06 22,48
Công nghệ nông nghiệp Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; A02; X06 22,00
Chứng chỉ quốc tế 20 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng 27,78
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 26,86
Khoa học máy tính 7480101 26,86
Vật lý kỹ thuật 7520401 26,85
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) 7460108 26,85
Kỹ thuật máy tính 7480106 26,63
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 26,29
Trí tuệ nhân tạo 7480107 26,26
Kỹ thuật Robot chưa có mã 26,05
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 26,00
Hệ thống thông tin 7480104 25,85
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) 7510402 25,67
Cơ kỹ thuật 7520101 25,41
Kỹ thuật năng lượng chưa có mã 25,25
Công nghệ thông tin 7480201 25,00
Công nghệ hàng không vũ trụ chưa có mã 24,49
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa chưa có mã 23,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 22,51
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) 7420201 22,48
Công nghệ nông nghiệp chưa có mã 22,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 80 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 20 mức nằm trong khoảng 22,00 đến 27,78 điểm (trung bình 25,40). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường QHI dùng để làm gì?
QHI là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 75% số dòng của trường này. 20 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ