Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 2026

Mã trường DDA. Năm 2026, trường công bố 78 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 17 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,00 đến 21,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 17 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 21,00
Điều dưỡng 7720301 19,00
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 7510303 khớp gần đúng 17,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 17,00
Marketing 7340115 17,00
Tài chính Ngân hàng 7340201 17,00
Kế toán định hướng ACCA 7340301 17,00
Luật 7380101 17,00
Thiết kế đồ họa số chưa có mã 17,00
Cơ điện tử chưa có mã 17,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 17,00
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 7510206 17,00
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301 17,00
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng chưa có mã 17,00
Kỹ thuật Xây dựng 7580201 17,00
Quản trị khách sạn 7810201 17,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 17,00
Xét học bạ 17 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) Điểm thi THPT và học bạ 7510206 18,00
Quản trị khách sạn Điểm thi THPT và học bạ 7810201 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm thi THPT và học bạ 7810103 18,00
Kỹ thuật Xây dựng Điểm thi THPT và học bạ 7580201 18,00
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng Điểm thi THPT và học bạ chưa có mã 18,00
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa Điểm thi THPT và học bạ 7510303 khớp gần đúng 18,00
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử Điểm thi THPT và học bạ 7510301 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm thi THPT và học bạ 7510205 18,00
Cơ điện tử Điểm thi THPT và học bạ chưa có mã 18,00
Thiết kế đồ họa số Điểm thi THPT và học bạ chưa có mã 18,00
Luật Điểm thi THPT và học bạ 7380101 18,00
Kế toán định hướng ACCA Điểm thi THPT và học bạ 7340301 18,00
Tài chính Ngân hàng Điểm thi THPT và học bạ 7340201 18,00
Ngôn ngữ Anh Điểm thi THPT và học bạ 7220201 18,00
Marketing Điểm thi THPT và học bạ 7340115 18,00
Dược học Học lực Giỏi lớp 12 hoặc ĐXTN 8.0 7720201
Điều dưỡng Học lực Khá lớp 12 hoặc ĐXTN 6.5 7720301
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị khách sạn 7810201 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 15,00
Marketing 7340115 15,00
Tài chính Ngân hàng 7340201 15,00
Kế toán định hướng ACCA 7340301 15,00
Luật 7380101 15,00
Thiết kế đồ họa số chưa có mã 15,00
Cơ điện tử chưa có mã 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15,00
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 7510206 15,00
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301 15,00
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 7510303 khớp gần đúng 15,00
Công nghệ Thực phẩm 7540101 15,00
Kỹ thuật Xây dựng 7580201 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 7340101 15,00
Tài chính Ngân hàng 7340201 15,00
Kế toán định hướng ACCA 7340301 15,00
Luật 7380101 15,00
Thiết kế đồ họa số chưa có mã 15,00
Công nghệ Chế tạo máy 7510202 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15,00
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 7510206 15,00
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301 15,00
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 7510303 khớp gần đúng 15,00
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng chưa có mã 15,00
Kỹ thuật Xây dựng 7580201 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 15,00
Xét tuyển kết hợp 14 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 24,00
Kỹ thuật Xây dựng 7580201 18,00
Công nghệ Thực phẩm 7540101 18,00
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 7510303 khớp gần đúng 18,00
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 7510301 18,00
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 7510206 18,00
Cơ điện tử chưa có mã 18,00
Thiết kế đồ họa số chưa có mã 18,00
Kế toán định hướng ACCA 7340301 18,00
Tài chính Ngân hàng 7340201 18,00
Marketing 7340115 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 18,00
Luật 7380101 18,00
Điều dưỡng 7720301 0,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 78 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 17 mức nằm trong khoảng 17,00 đến 21,00 điểm (trung bình 17,35). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DDA dùng để làm gì?
DDA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 85% số dòng của trường này. 12 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ