Điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ 2026

Mã trường SDU. Năm 2026, trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 26,10 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 15 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01; D15; D78; D83 26,10
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A16; C01; D01 21,68
Luật 7380101 C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Công nghệ dệt, may 7540204 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7520216 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Kế toán 7340301 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D14; D66; D71; C03; C04 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D66; D71; C03; C04 15,00
Xét học bạ 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01; D15; D78; D83 27,87
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A16; C01; D01 25,46
Luật 7380101 C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 19,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D14; D66; D71; C03; C04 18,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D66; D71; C03; C04 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7520216 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Công nghệ dệt, may 7540204 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74 18,00
Kế toán 7340301 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 112,00
Sư phạm công nghệ 7140246 83,00
Luật 7380101 52,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 50,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 50,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 50,00
Quản trị kinh doanh 7340101 50,00
Kế toán 7340301 50,00
Công nghệ thông tin 7480201 50,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 50,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 50,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 50,00
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7520216 50,00
Công nghệ dệt, may 7540204 50,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 50,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 73,85
Sư phạm công nghệ 7140246 58,00
Luật 7380101 52,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 50,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 50,00
Kế toán 7340301 50,00
Quản trị kinh doanh 7340101 50,00
Công nghệ thông tin 7480201 50,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 50,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 50,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 50,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 50,00
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7520216 50,00
Công nghệ dệt, may 7540204 50,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 50,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 15 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 26,10 điểm (trung bình 16,39). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường SDU dùng để làm gì?
SDU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Sao Đỏ phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ