Mã trường SPH. Năm 2026, trường công bố 141 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 43 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,00 đến 29,06 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00; D14 | 29,06 |
| Sư phạm Địa lí | 7140219 khớp gần đúng | C00; C04 | 28,79 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 khớp gần đúng | C00 | 28,58 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01 | 28,48 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | A00; B00 | 28,37 |
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209 | A01; D01 | 28,36 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | A00; A01 | 28,31 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01 | 28,27 |
| Giáo dục chính trị | 7140205 | X70; X74; X78 | 28,22 |
| Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140211 khớp gần đúng | A00; A01 | 27,78 |
| Lịch sử (mới) | 7229010 | C00; C03; D14 | 27,75 |
| Giáo dục công dân | 7140204 | X70; X74; X78 | 27,67 |
| Văn học | 7229030 | C00; D01 | 27,64 |
| Giáo dục đặc biệt | 7140203 | C00; D01 | 27,55 |
| Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 7140208 khớp gần đúng | C00; D01 | 27,27 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01; D03 | 27,15 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; B00 | 27,06 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04 | 26,76 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | 7220101 | C00; D14 | 26,36 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26,29 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00; D08 | 26,27 |
| Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 7140212 khớp gần đúng | D07 | 26,13 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; D14; X70 | 26,04 |
| Giáo dục thể chất | 7140206 | T01; T02 | 25,89 |
| Xã hội học (mới) | 7310301 | C00; D14; X70 | 25,80 |
| Toán học | 7460101 | A00; A01 | 25,50 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | C00; D01 | 25,28 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 25,10 |
| Chính trị học | 7310201 | X70; X74; X78 | 25,10 |
| Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | chưa có mã | D01 | 24,99 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; X06 | 24,85 |
| Quản lí giáo dục | 7140114 khớp gần đúng | C03; D01; X01 | 24,68 |
| Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | C00; D14; X70 | 24,68 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24,52 |
| Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01; N02 | 23,75 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01; D14; D15 | 23,75 |
| Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H01; H02 | 23,48 |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | D01; D14; D15 | 23,23 |
| Hóa học | 7440112 | A00; B00; D07 | 23,00 |
| Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | 7440102 khớp gần đúng | A00; A01; X06 | 22,35 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 22,13 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00; A01; X07; X08 | 21,75 |
| Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | chưa có mã | M01; M02 | 21,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; X06 | 20,60 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D14 | 20,25 |
| Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | 7310630 | D01; D14 | 20,00 |
| Công nghệ sinh học (mới) | 7420201 | A02; B00; B08 | 19,25 |
| Sinh học | 7420101 | B00; B08 | 19,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D14; C00 | 29,06 |
| Sư phạm Địa lí | 7140219 khớp gần đúng | C04; C00 | 28,79 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 khớp gần đúng | C00 | 28,58 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01; C00 | 28,48 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | A00; B00 | 28,37 |
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209 | A01; D01 | 28,36 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | A01; A00 | 28,31 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A01; A00 | 28,27 |
| Giáo dục chính trị | 7140205 | D14; C00 | 28,22 |
| Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140211 khớp gần đúng | A01; A00 | 27,78 |
| Lịch sử (mới) | 7229010 | C03; D14; C00 | 27,75 |
| Giáo dục công dân | 7140204 | D14; C00 | 27,67 |
| Văn học | 7229030 | D01; C00 | 27,64 |
| Giáo dục đặc biệt | 7140203 | D01; C00 | 27,55 |
| Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 7140208 khớp gần đúng | D01; C00 | 27,27 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01 | 27,15 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; B00 | 27,06 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 26,76 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | 7220101 | D14; C00 | 26,36 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26,29 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00; D08 | 26,27 |
| Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 7140212 khớp gần đúng | D07 | 26,13 |
| Công tác xã hội | 7760101 | D14; C00 | 26,04 |
| Xã hội học (mới) | 7310301 | D14; C00 | 25,80 |
| Toán học | 7460101 | A01; A00 | 25,50 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | D01; C00 | 25,28 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 25,10 |
| Chính trị học | 7310201 | D14; C00 | 25,10 |
| Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | chưa có mã | D01 | 24,99 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A01; A00 | 24,85 |
| Quản lí giáo dục | 7140114 khớp gần đúng | C03; D01 | 24,68 |
| Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | D14; C00 | 24,68 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24,52 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01; D15; D14 | 23,75 |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | D01; D15; D14 | 23,23 |
| Hóa học | 7440112 | A00; B00; D07 | 23,00 |
| Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | 7440102 khớp gần đúng | A01; A00 | 22,35 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01; A00 | 21,75 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; A00 | 20,60 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D14 | 20,25 |
| Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | 7310630 | D01; D14 | 20,00 |
| Công nghệ sinh học (mới) | 7420201 | A02; B00; B08 | 19,25 |
| Sinh học | 7420101 | B00; D08 | 19,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử | 29,06 |
| Sư phạm Địa lí | 7140219 khớp gần đúng | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử | 28,79 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 khớp gần đúng | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 28,58 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn | 28,48 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | 28,37 |
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh | 28,36 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 28,31 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 28,27 |
| Giáo dục chính trị | 7140205 | GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 28,22 |
| Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140211 khớp gần đúng | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 27,78 |
| Lịch sử (mới) | 7229010 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử | 27,75 |
| Giáo dục công dân | 7140204 | GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27,67 |
| Văn học | 7229030 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn | 27,64 |
| Giáo dục đặc biệt | 7140203 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27,55 |
| Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 7140208 khớp gần đúng | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27,27 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh | 27,15 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học | 27,06 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn | 26,76 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | 7220101 | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | 26,36 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài | chưa có mã | Theo quy định riêng | 26,36 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | 26,29 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 26,27 |
| Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 7140212 khớp gần đúng | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | 26,13 |
| Công tác xã hội | 7760101 | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 26,04 |
| Giáo dục thể chất | 7140206 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 25,89 |
| Xã hội học (mới) | 7310301 | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25,80 |
| Toán học | 7460101 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | 25,50 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25,28 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 25,10 |
| Chính trị học | 7310201 | Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25,10 |
| Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | chưa có mã | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 24,99 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | 24,85 |
| Quản lí giáo dục | 7140114 khớp gần đúng | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 24,68 |
| Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 24,68 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | 24,52 |
| Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | To��n, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 23,75 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 23,75 |
| Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 23,48 |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 23,23 |
| Hóa học | 7440112 | Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí | 23,00 |
| Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | 7440102 khớp gần đúng | Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | 22,35 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử | 22,13 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT | 21,75 |
| Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | chưa có mã | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 21,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | 20,60 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí | 20,25 |
| Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | 7310630 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh | 20,00 |
| Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) | 7310630 | Theo quy định riêng | 20,00 |
| Công nghệ sinh học (mới) | 7420201 | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 19,25 |
| Sinh học | 7420101 | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 19,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .