Mã trường GHA. Năm 2026, trường công bố 175 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 31 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,00 đến 26,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; C01; X06 | 26,50 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; C01 | 26,44 |
| Kỹ thuật cơ điện tử D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520114 | A00; A01; D07; C01; X06 | 26,23 |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 7520103 | A00; A01; D07; C01; X06 | 26,01 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 7520216 | A00; A01; C01; X06 | 25,78 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | 7520201 | A00; A01; C01; X06 | 25,63 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 7510605 | A00; A01; D01; C01 | 25,62 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; C01; X06 | 25,52 |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520115 | A00; A01; D07; C01; X06 | 25,45 |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | chưa có mã | A00; A01; C01; X06 | 25,18 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520207 | A00; A01; C01; X06 | 25,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; X06 | 24,93 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | 7520201 | A00; A01; C01; X06 | 24,90 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 7520207 | A00; A01; C01; X06 | 24,87 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 7840101 | A00; A01; D01; C01 | 24,83 |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 7480106 | A00; A01; C01; X06 | 24,83 |
| Kỹ thuật ô tô D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520130 | A00; A01; D07; C01; X06 | 24,76 |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | 7840104 | A00; A01; D01; C01 | 24,74 |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 7340301 | A00; A01; D01; C01 | 24,65 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520116 | A00; A01; D07; C01; X06 | 24,56 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; C01; X06 | 24,41 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 24,38 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; C01 | 24,34 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 7520116 | A00; A01; D01; C01; X06 | 24,23 |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 7580301 | A00; A01; D01; C01; X06 | 24,20 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; X06 | 24,20 |
| Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 7460112 | A00; A01; D01; C01; X06 | 24,17 |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | 7310101 | A00; A01; D01; C01 | 24,09 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; C01 | 24,01 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 7580205 | A00; A01; D01; C01; X06 | 23,96 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 7840101 | A00; A01; D01; C01 | 23,70 |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | 7580302 | A00; A01; D01; C01; X06 | 23,66 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 7580201 | A00; A01; D01; C01; D07 | 23,53 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520207 | A00; A01; C01; X06 | 23,26 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; D01; C01 | 22,84 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520118 | A00; A01; D01; C01; D07 | 22,82 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520130 | A00; A01; C01; D07; X06 | 22,79 |
| Quản lý đô thị và công trình D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580106 | A00; A01; D01; C01; X06 | 22,76 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D10 | 22,70 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 7480201 | A00; A01; C01; X06 | 22,44 |
| Kiến trúc D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580101 | A00; A01; V00; V01 | 22,23 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00; B00; D01; C01; X06 | 22,21 |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | 7580301 | A00; A01; D01; C01; X06 | 21,98 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580202 | A00; A01; D01; C01; X06 | 21,88 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 | A00; A01; D01; C01; D07 | 21,56 |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 7340301 | A00; A01; D01; C01 | 21,50 |
| Kỹ thuật an toàn giao thông D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; X06 | 21,50 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580205 | A00; A01; D01; C01; X06 | 21,31 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 7340101 | A00; A01; D01; C01 | 20,85 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580205 | A00; A01; D01; C01; X06 | 20,55 |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302 | A00; A01; D01; C01; X06 | 20,43 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580201 | A00; A01; D01; C01; D07 | 20,26 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580205 | A00; A01; D03; C01; X06 | 20,16 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580205 | A00; A01; D01; C01; X06 | 20,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520216 khớp gần đúng | Q00 | 103,87 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Q00 | 103,48 |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520103 | Q00 | 100,67 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520216 | Q00 | 99,16 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520201 | Q00 | 98,18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 7510605 | Q00 | 98,11 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520216 khớp gần đúng | Q00 | 97,46 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580205 | Q00 | 97,46 |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520115 | Q00 | 97,00 |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | chưa có mã | Q00 | 95,23 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520207 | Q00 | 94,06 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | Q00 | 93,60 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520201 | Q00 | 93,40 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520207 | Q00 | 93,20 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 7840101 | Q00 | 92,94 |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7480106 | Q00 | 92,94 |
| Kỹ thuật ô tô Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | 7520130 | Q00 | 92,48 |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | 7840104 | Q00 | 92,35 |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 7340301 | Q00 | 91,76 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | 7520116 | Q00 | 91,18 |
| Trí tuệ nhân tạo Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 7480107 | Q00 | 90,19 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520103 | Q00 | 90,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | Q00 | 89,74 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 7520116 | Q00 | 89,02 |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 7580301 | Q00 | 88,82 |
| Công nghệ thông tin Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 7480201 | Q00 | 88,82 |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba | 7310101 | Q00 | 88,10 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | 87,58 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7840101 | Q00 | 85,63 |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Qu��n lý dự án) | 7580302 | Q00 | 85,41 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520207 | Q00 | 83,25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Q00 | 80,99 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520130 | Q00 | 80,72 |
| Ngôn ngữ Anh D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7220201 | Q00 | 80,24 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 7480201 | Q00 | 78,83 |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | 7580301 | Q00 | 76,35 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580201 | Q00 | 74,45 |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 7340301 | Q00 | 74,25 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7340101 | Q00 | 72,12 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580205 | Q00 | 71,13 |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302 | Q00 | 70,74 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580201 | Q00 | 70,18 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580205 | Q00 | 69,85 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7580205 | Q00 | 69,33 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 7520216 khớp gần đúng | K00 | 63,54 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | K00 | 62,61 |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 7520103 | K00 | 61,86 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 7520216 | K00 | 61,07 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 7520201 | K00 | 60,55 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 7520216 khớp gần đúng | K00 | 60,17 |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7520115 | K00 | 59,93 |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | chưa có mã | K00 | 59,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 7520207 | K00 | 58,41 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | K00 | 58,19 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | 7520201 | K00 | 58,09 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 7520207 | K00 | 58,00 |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 7480106 | K00 | 57,87 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | K00 | 57,65 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | 7520116 | K00 | 57,02 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | K00 | 56,55 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 7520103 | K00 | 56,46 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 7520116 | K00 | 55,98 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | K00 | 55,89 |
| Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 7460112 | K00 | 55,80 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 7580205 | K00 | 55,13 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 7580201 | K00 | 53,78 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 7520207 | K00 | 53,16 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 7520118 | K00 | 52,21 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 7520130 | K00 | 52,14 |
| Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | K00 | 52,08 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 7480201 | K00 | 51,38 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | K00 | 50,88 |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | 7580301 | K00 | 50,39 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | K00 | 50,17 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 | K00 | 49,47 |
| Kỹ thuật an toàn giao thông | chưa có mã | K00 | 49,34 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 7580205 | K00 | 48,93 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | 7580205 | K00 | 47,47 |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302 | K00 | 47,25 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | K00 | 46,93 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | 7580205 | K00 | 46,75 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | 7580205 | K00 | 46,46 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510605 | A00; A01; D01; C01 | 28,33 |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520115 | A00; A01; D07; C01; X06 | 28,19 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) (Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520201 | A00; A01; C01; X06 | 27,75 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) Điểm thi THPT + Học bạ | 7840101 | A00; A01; D01; C01 | 27,70 |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) Điểm thi THPT + Học bạ | 7840104 | A00; A01; D01; C01 | 27,63 |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) Điểm thi THPT + Học bạ | 7340301 | A00; A01; D01; C01 | 27,58 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520116 | A00; A01; D07; C01; X06 | 27,54 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 27,44 |
| Tài chính - Ngân hàng Điểm thi THPT + Học bạ | 7340201 | A00; A01; D01; C01 | 27,42 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520116 | A00; A01; D01; C01; X06 | 27,36 |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580301 | A00; A01; D01; C01; X06 | 27,35 |
| Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) Điểm thi THPT + Học bạ | 7460112 | A00; A01; D01; C01; X06 | 27,33 |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) Điểm thi THPT + Học bạ | 7310101 | A00; A01; D01; C01 | 27,29 |
| Quản trị kinh doanh Điểm thi THPT + Học bạ | 7340101 | A00; A01; D01; C01 | 27,25 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580205 | A00; A01; D01; C01; X06 | 27,22 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7840101 | A00; A01; D01; C01 | 27,09 |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580302 | A00; A01; D01; C01; X06 | 27,07 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580201 | A00; A01; D01; C01; D07 | 27,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn V��t lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520207 | A00; A01; C01; X06 | 26,86 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm thi THPT + Học bạ | 7810103 | A00; A01; D01; C01 | 26,64 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520118 | A00; A01; D01; C01; D07 | 26,63 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) (D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520130 | A00; A01; C01; D07; X06 | 26,62 |
| Quản lý đô thị và công trình (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580106 | A00; A01; D01; C01; X06 | 26,60 |
| Ngôn ngữ Anh Điểm thi THPT + Học bạ | 7220201 | D01; D09; D10 | 26,57 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) Điểm thi THPT + Học bạ | 7480201 | A00; A01; C01; X06 | 26,43 |
| Kiến trúc (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580101 | — | 26,32 |
| Kỹ thuật môi trường (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520320 | A00; B00; D01; C01; X06 | 26,31 |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580301 | A00; A01; D01; C01; X06 | 26,19 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580202 | A00; A01; D01; C01; X06 | 26,14 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580201 | A00; A01; D01; C01; D07 | 25,92 |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) Điểm thi THPT + Học bạ | 7340301 | A00; A01; D01; C01 | 25,87 |
| Kỹ thuật an toàn giao thông (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; X06 | 25,87 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580205 | A00; A01; D01; C01; X06 | 25,72 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) Điểm thi THPT + Học bạ | 7340101 | A00; A01; D01; C01 | 25,35 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) (D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580205 | A00; A01; D01; C01; X06 | 25,11 |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580302 | A00; A01; D01; C01; X06 | 25,02 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580201 | A00; A01; D01; C01; D07 | 24,88 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580205 | A00; A01; D03; C01; X06 | 24,80 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 7580205 | A00; A01; D01; C01; X06 | 24,67 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 784 | Dịch vụ vận tải |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .