Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026

Mã trường GHA. Năm 2026, trường công bố 175 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 31 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,00 đến 26,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 54 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) 7520216 khớp gần đúng A00; A01; C01; X06 26,50
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; C01 26,44
Kỹ thuật cơ điện tử D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 7520114 A00; A01; D07; C01; X06 26,23
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) 7520103 A00; A01; D07; C01; X06 26,01
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) 7520216 A00; A01; C01; X06 25,78
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. 7520201 A00; A01; C01; X06 25,63
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) 7510605 A00; A01; D01; C01 25,62
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 7520216 khớp gần đúng A00; A01; C01; X06 25,52
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 7520115 A00; A01; D07; C01; X06 25,45
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) chưa có mã A00; A01; C01; X06 25,18
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520207 A00; A01; C01; X06 25,00
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; C01; X06 24,93
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) 7520201 A00; A01; C01; X06 24,90
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) 7520207 A00; A01; C01; X06 24,87
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 7840101 A00; A01; D01; C01 24,83
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 7480106 A00; A01; C01; X06 24,83
Kỹ thuật ô tô D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 7520130 A00; A01; D07; C01; X06 24,76
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) 7840104 A00; A01; D01; C01 24,74
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 7340301 A00; A01; D01; C01 24,65
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 7520116 A00; A01; D07; C01; X06 24,56
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; C01; X06 24,41
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 24,38
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; C01 24,34
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) 7520116 A00; A01; D01; C01; X06 24,23
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 7580301 A00; A01; D01; C01; X06 24,20
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; X06 24,20
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) 7460112 A00; A01; D01; C01; X06 24,17
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) 7310101 A00; A01; D01; C01 24,09
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; C01 24,01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 7580205 A00; A01; D01; C01; X06 23,96
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) 7840101 A00; A01; D01; C01 23,70
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) 7580302 A00; A01; D01; C01; X06 23,66
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 7580201 A00; A01; D01; C01; D07 23,53
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520207 A00; A01; C01; X06 23,26
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; D01; C01 22,84
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520118 A00; A01; D01; C01; D07 22,82
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 7520130 A00; A01; C01; D07; X06 22,79
Quản lý đô thị và công trình D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580106 A00; A01; D01; C01; X06 22,76
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D10 22,70
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 7480201 A00; A01; C01; X06 22,44
Kiến trúc D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580101 A00; A01; V00; V01 22,23
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; B00; D01; C01; X06 22,21
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 7580301 A00; A01; D01; C01; X06 21,98
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580202 A00; A01; D01; C01; X06 21,88
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 7580201 A00; A01; D01; C01; D07 21,56
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) 7340301 A00; A01; D01; C01 21,50
Kỹ thuật an toàn giao thông D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên chưa có mã A00; A01; D01; C01; X06 21,50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580205 A00; A01; D01; C01; X06 21,31
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) 7340101 A00; A01; D01; C01 20,85
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580205 A00; A01; D01; C01; X06 20,55
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 7580302 A00; A01; D01; C01; X06 20,43
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580201 A00; A01; D01; C01; D07 20,26
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580205 A00; A01; D03; C01; X06 20,16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580205 A00; A01; D01; C01; X06 20,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 44 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520216 khớp gần đúng Q00 103,87
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Q00 103,48
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 7520103 Q00 100,67
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520216 Q00 99,16
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520201 Q00 98,18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) 7510605 Q00 98,11
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520216 khớp gần đúng Q00 97,46
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580205 Q00 97,46
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520115 Q00 97,00
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên chưa có mã Q00 95,23
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520207 Q00 94,06
Khoa học máy tính 7480101 Q00 93,60
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520201 Q00 93,40
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520207 Q00 93,20
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 7840101 Q00 92,94
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7480106 Q00 92,94
Kỹ thuật ô tô Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. 7520130 Q00 92,48
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) 7840104 Q00 92,35
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 7340301 Q00 91,76
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. 7520116 Q00 91,18
Trí tuệ nhân tạo Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 7480107 Q00 90,19
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520103 Q00 90,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 Q00 89,74
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) 7520116 Q00 89,02
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 7580301 Q00 88,82
Công nghệ thông tin Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 7480201 Q00 88,82
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba 7310101 Q00 88,10
Quản trị kinh doanh 7340101 Q00 87,58
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7840101 Q00 85,63
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Qu��n lý dự án) 7580302 Q00 85,41
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520207 Q00 83,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Q00 80,99
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520130 Q00 80,72
Ngôn ngữ Anh D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7220201 Q00 80,24
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 7480201 Q00 78,83
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 7580301 Q00 76,35
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580201 Q00 74,45
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) 7340301 Q00 74,25
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7340101 Q00 72,12
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580205 Q00 71,13
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 7580302 Q00 70,74
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580201 Q00 70,18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580205 Q00 69,85
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7580205 Q00 69,33
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 38 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) 7520216 khớp gần đúng K00 63,54
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 K00 62,61
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) 7520103 K00 61,86
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) 7520216 K00 61,07
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) 7520201 K00 60,55
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 7520216 khớp gần đúng K00 60,17
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7520115 K00 59,93
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) chưa có mã K00 59,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 7520207 K00 58,41
Khoa học máy tính 7480101 K00 58,19
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) 7520201 K00 58,09
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) 7520207 K00 58,00
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 7480106 K00 57,87
Kỹ thuật ô tô 7520130 K00 57,65
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) 7520116 K00 57,02
Trí tuệ nhân tạo 7480107 K00 56,55
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) 7520103 K00 56,46
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) 7520116 K00 55,98
Công nghệ thông tin 7480201 K00 55,89
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 7460112 K00 55,80
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 7580205 K00 55,13
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 7580201 K00 53,78
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 7520207 K00 53,16
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) 7520118 K00 52,21
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) 7520130 K00 52,14
Quản lý đô thị và công trình 7580106 K00 52,08
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 7480201 K00 51,38
Kỹ thuật môi trường 7520320 K00 50,88
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 7580301 K00 50,39
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 K00 50,17
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 7580201 K00 49,47
Kỹ thuật an toàn giao thông chưa có mã K00 49,34
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) 7580205 K00 48,93
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) 7580205 K00 47,47
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 7580302 K00 47,25
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7580201 K00 46,93
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) 7580205 K00 46,75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) 7580205 K00 46,46
Xét tuyển kết hợp 39 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) Điểm thi THPT + Học bạ 7510605 A00; A01; D01; C01 28,33
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Điểm thi THPT + Học bạ 7520115 A00; A01; D07; C01; X06 28,19
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) (Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7520201 A00; A01; C01; X06 27,75
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) Điểm thi THPT + Học bạ 7840101 A00; A01; D01; C01 27,70
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) Điểm thi THPT + Học bạ 7840104 A00; A01; D01; C01 27,63
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) Điểm thi THPT + Học bạ 7340301 A00; A01; D01; C01 27,58
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.) Điểm thi THPT + Học bạ 7520116 A00; A01; D07; C01; X06 27,54
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) Điểm thi THPT + Học bạ 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 27,44
Tài chính - Ngân hàng Điểm thi THPT + Học bạ 7340201 A00; A01; D01; C01 27,42
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) Điểm thi THPT + Học bạ 7520116 A00; A01; D01; C01; X06 27,36
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) Điểm thi THPT + Học bạ 7580301 A00; A01; D01; C01; X06 27,35
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) Điểm thi THPT + Học bạ 7460112 A00; A01; D01; C01; X06 27,33
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) Điểm thi THPT + Học bạ 7310101 A00; A01; D01; C01 27,29
Quản trị kinh doanh Điểm thi THPT + Học bạ 7340101 A00; A01; D01; C01 27,25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) Điểm thi THPT + Học bạ 7580205 A00; A01; D01; C01; X06 27,22
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7840101 A00; A01; D01; C01 27,09
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) Điểm thi THPT + Học bạ 7580302 A00; A01; D01; C01; X06 27,07
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) Điểm thi THPT + Học bạ 7580201 A00; A01; D01; C01; D07 27,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn V��t lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7520207 A00; A01; C01; X06 26,86
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm thi THPT + Học bạ 7810103 A00; A01; D01; C01 26,64
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7520118 A00; A01; D01; C01; D07 26,63
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) (D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7520130 A00; A01; C01; D07; X06 26,62
Quản lý đô thị và công trình (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7580106 A00; A01; D01; C01; X06 26,60
Ngôn ngữ Anh Điểm thi THPT + Học bạ 7220201 D01; D09; D10 26,57
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) Điểm thi THPT + Học bạ 7480201 A00; A01; C01; X06 26,43
Kiến trúc (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7580101 26,32
Kỹ thuật môi trường (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.) Điểm thi THPT + Học bạ 7520320 A00; B00; D01; C01; X06 26,31
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) Điểm thi THPT + Học bạ 7580301 A00; A01; D01; C01; X06 26,19
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7580202 A00; A01; D01; C01; X06 26,14
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Điểm thi THPT + Học bạ 7580201 A00; A01; D01; C01; D07 25,92
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) Điểm thi THPT + Học bạ 7340301 A00; A01; D01; C01 25,87
Kỹ thuật an toàn giao thông (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ chưa có mã A00; A01; D01; C01; X06 25,87
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7580205 A00; A01; D01; C01; X06 25,72
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) Điểm thi THPT + Học bạ 7340101 A00; A01; D01; C01 25,35
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) (D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7580205 A00; A01; D01; C01; X06 25,11
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) Điểm thi THPT + Học bạ 7580302 A00; A01; D01; C01; X06 25,02
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7580201 A00; A01; D01; C01; D07 24,88
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7580205 A00; A01; D03; C01; X06 24,80
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ 7580205 A00; A01; D01; C01; X06 24,67

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 175 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 54 mức nằm trong khoảng 20,00 đến 26,50 điểm (trung bình 23,62). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường GHA dùng để làm gì?
GHA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 97% số dòng của trường này. 6 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ