Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM 2026

Mã trường QSC. Năm 2026, trường công bố 38 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Xét tuyển kết hợp 38 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Trí tuệ nhân tạo (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480107 A00, A01, D01, D07, X06, X26 100,00
Khoa học dữ liệu (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7460108 A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 91,70
Thiết kế vi mạch (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ chưa có mã A00, A01, X06, X26 90,50
An toàn thông tin (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480202 A00, A01, D01, D07, X06, X26 88,70
Khoa học Máy tính (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480101 A00, A01, D01, D07, X06, X26 88,50
Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7460108 A01, D01, X26, D07 85,50
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480101 A01, D01, X26, D07 85,00
Công nghệ Thông tin (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480201 A00, A01, D01, D07, X06, X26 84,20
Kỹ thuật máy tính (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480106 A00, A01, X06, X26 84,00
Truyền thông đa phương tiện (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7320104 A01, D01, X26, D09, D10, X02 82,20
Kỹ thuật phần mềm (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480103 A00, A01, D01, D07, X06, X26 81,00
Hệ thống thông tin (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480104 A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 80,80
Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480201 A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 80,00
Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ chưa có mã A01, X26 80,00
Thương mại điện tử (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340122 A00, A01, D01, D07, X06, X26 79,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480102 A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 78,30
Hệ thống thông tin (Tiên tiến) (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480104 A01, D01, D07, D08, X26 78,00
An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480202 A01, D01, X26, D07 77,50
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480103 A01, D01, X26, D07 76,00
Trí tuệ nhân tạo (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480107 A00, A01, D01, D07, X06, X26 30,00
Khoa học dữ liệu (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7460108 A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 27,51
Thiết kế vi mạch (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ chưa có mã A00, A01, X06, X26 27,15
An toàn thông tin (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480202 A00, A01, D01, D07, X06, X26 26,61
Khoa học Máy tính (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480101 A00, A01, D01, D07, X06, X26 26,55
Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7460108 A01, D01, X26, D07 25,65
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480101 A01, D01, X26, D07 25,50
Công nghệ Thông tin (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480201 A00, A01, D01, D07, X06, X26 25,26
Kỹ thuật máy tính (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480106 A00, A01, X06, X26 25,20
Truyền thông đa phương tiện (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7320104 A01, D01, X26, D09, D10, X02 24,66
Kỹ thuật phần mềm (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480103 A00, A01, D01, D07, X06, X26 24,30
Hệ thống thông tin (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480104 A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 24,24
Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480201 A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 24,00
Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ chưa có mã A01, X26 24,00
Thương mại điện tử (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340122 A00, A01, D01, D07, X06, X26 23,70
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480102 A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 23,49
Hệ thống thông tin (Tiên tiến) (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480104 A01, D01, D07, D08, X26 23,40
An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480202 A01, D01, X26, D07 23,25
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480103 A01, D01, X26, D07 22,80

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 38 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường QSC dùng để làm gì?
QSC là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 89% số dòng của trường này. 4 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ