Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2026

Mã trường DDS. Năm 2026, trường công bố 100 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 30 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,71 đến 28,84 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 34 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 ; D14 ; C03 28,84
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 ; D14 ; C19 ; X70 28,76
Sư phạm Địa lý 7140219 C00 ; D15 ; C04 28,61
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C19; X70; C03 28,33
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 ; D14 ; C19 ; X70 28,20
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; X06 28,07
Sư phạm Vật lý 7140211 A01 ; A00 ; X06 ; C01 28,06
Giáo dục Công dân 7140204 C00 ; C19 ; X70 ; C03 27,79
Sư phạm Hóa học 7140212 A00 ; B00 ; D07 ; C02 27,53
Văn học 7229030 C00 ; D14 ; C03 27,38
Giáo dục pháp luật 7140248 C03 ; C14 ; X01 ; C04 27,33
Báo chí 7320101 C00; D14; C03 27,16
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00 ; D14 ; C19 ; X70 27,00
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) chưa có mã C00 ; C20 ; X74 ; C04 26,98
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00 ; D14 ; C19 ; X70 26,87
Giáo dục Thể chất 7140206 T01 ; T08 26,86
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 ; B00 ; D07 ; C02 26,81
Văn hóa học 7229040 C00 ; D14 ; C03 26,52
Sư phạm Tin học 7140210 A00 ; X06 ; A01 25,99
Giáo dục Mầm non 7140201 M09; M01 25,88
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01; C03; C04; X02; X03 24,88
Sư phạm Sinh học 7140213 B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 24,87
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00; H07 23,46
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 ; N01 22,75
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng chưa có mã C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 22,70
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học chưa có mã D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 22,25
Quan hệ công chúng 7310206 D14 ; D15 ; D01 22,00
Công tác xã hội 7760101 D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 21,35
Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường chưa có mã A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 21,25
Vật lý kỹ thuật 7520401 A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 21,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 20,00
Khoa học dữ liệu 7460108 C01 ; D01 ; X02 19,25
Công nghệ thông tin 7480201 A00 ; X06 ; A01 17,50
Công nghệ sinh học 7420201 B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 16,71
Xét học bạ 34 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Hóa học 7140212 A00 ; B00 ; D07 ; C02 29,30
Sư phạm Toán học 7140209 A00 ; A01 ; X06 29,26
Sư phạm Vật lý 7140211 A01 ; A00 ; X06 ; C01 29,25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 ; B00 ; D07 ; C02 28,57
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 28,48
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 ; D14 ; C03 28,39
Sư phạm Sinh học 7140213 B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 28,31
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 ; D14 ; C19 ; X70 28,25
Sư phạm Địa lý 7140219 C00 ; D15 ; C04 28,08
Sư phạm Tin học 7140210 A00 ; X06 ; A01 28,07
Giáo dục Chính trị 7140205 C00 ; C19 ; X70 ; C03 27,77
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 ; D14 ; C19 ; X70 27,63
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng chưa có mã C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 27,44
Giáo dục Công dân 7140204 C00 ; C19 ; X70 ; C03 27,18
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học chưa có mã D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 27,14
Quan hệ công chúng 7310206 D14 ; D15 ; D01 26,97
Văn học 7229030 C00 ; D14 ; C03 26,67
Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường chưa có mã A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 26,66
Công tác xã hội 7760101 D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 26,63
Giáo dục pháp luật 7140248 C03 ; C14 ; X01 ; C04 26,59
Giáo dục thể chất 7140206 T01 ; T08 26,54
Báo chí 7320101 C00 ; D14 ; C03 26,33
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00 ; D14 ; C19 ; X70 26,10
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) chưa có mã C00 ; C20 ; X74 ; C04 26,08
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00 ; D14 ; C19 ; X70 25,96
Vật lý kỹ thuật 7520401 A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 25,63
Giáo dục Mầm non 7140201 M09 ; M01 25,57
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 25,55
Văn hóa học 7229040 C00 ; D14 ; C03 25,55
Khoa học dữ liệu 7460108 C01 ; D01 ; X02 25,02
Công nghệ Sinh học 7420201 B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 24,23
Công nghệ thông tin 7480201 A00 ; X06 ; A01 23,63
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 ; H07 23,20
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 ; N01 22,50
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 19 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Thể chất 7140206 24,81
Sư phạm Ngữ văn 7140217 24,33
Sư phạm Lịch sử 7140218 24,17
Sư phạm Toán học 7140209 24,12
Sư phạm Vật lý 7140211 24,10
Sư phạm Hóa học 7140212 23,91
Sư phạm Địa lý 7140219 23,73
Giáo dục Mầm non 7140201 23,61
Giáo dục Chính trị 7140205 23,15
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 22,95
Giáo dục Công dân 7140204 22,23
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 21,37
Giáo dục pháp luật 7140248 21,09
Giáo dục Tiểu học 7140202 20,99
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 20,81
Sư phạm Âm nhạc 7140221 20,20
Sư phạm Tin học 7140210 19,86
Sư phạm Sinh học 7140213 19,72
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học chưa có mã 17,45
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 27,17
Giáo dục Thể chất 7140206 26,07
Giáo dục Mầm non 7140201 25,09
Sư phạm Hóa học 7140212 24,19
Sư phạm Toán học 7140209 23,90
Sư phạm Vật lý 7140211 23,87
Giáo dục Tiểu học 7140202 22,98
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 22,60
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 22,15
Sư phạm Âm nhạc 7140221 22,00
Sư phạm Tin học 7140210 21,48
Sư phạm Sinh học 7140213 21,30
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học chưa có mã 20,77

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 100 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 34 mức nằm trong khoảng 16,71 đến 28,84 điểm (trung bình 24,97). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DDS dùng để làm gì?
DDS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 90% số dòng của trường này. 10 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ