Điểm chuẩn Trường Đại học Thành Đô 2026
Mã trường TDD. Năm 2026, trường công bố 28 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 14 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 19,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 14 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 19,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 17,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Quản trị Văn phòng | 7340406 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 7310630 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 16,00 |
| Giáo dục học | 7140101 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16,00 |
Xét học bạ 14 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 24,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 18,00 |
| Giáo dục học | 7140101 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Quản trị Văn phòng | 7340406 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 7310630 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại học Thành Đô năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường TDD dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại học Thành Đô.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .