Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2026

Mã trường KTD. Năm 2026, trường công bố 32 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 16 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 18,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 16 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa 7210403 V00; V01; V02; V03; V04; H00 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 16,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 16,00
Quản trị Kinh doanh 7340101 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Kế toán 7340301 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 7510301 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Kiến trúc 7580101 A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 16,00
Thiết kế nội thất 7580108 A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 16,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành 7810103 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Xét học bạ 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa 7210403 V00; V01; V02; V03; V04; H00 20,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành 7810103 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Thiết kế nội thất 7580108 A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 19,00
Kiến trúc 7580101 A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 19,00
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 7510301 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Kế toán 7340301 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Quản trị Kinh doanh 7340101 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 19,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 19,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 32 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 16 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 18,00 điểm (trung bình 16,13). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường KTD dùng để làm gì?
KTD là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ