Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026

Mã trường SPK. Năm 2026, trường công bố 438 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 37 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,32 đến 30,08 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 352 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510303 D01 30,08
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 29,93
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510401 D01 29,73
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510303 A01 29,68
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 29,63
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520401 A01 29,63
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7140231 D01 29,57
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7140231 D09 29,57
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510401 A01 29,33
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7140231 D10 29,17
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510203 D01 29,08
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510605 D01 29,03
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7140231 X26 28,89
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 28,88
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520401 A02 28,87
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480201 D01 28,83
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510303 A00 28,70
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510203 A01 28,68
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 28,65
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520401 A00 28,65
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510605 A01 28,63
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 28,48
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480201 A01 28,43
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510401 A00 28,35
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 7140246 D01 28,27
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510301 D01 28,13
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 28,03
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510303 C01 27,92
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 27,87
Công ngh��� Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 27,83
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510302 D01 27,83
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 7480201 D01 27,78
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 7140246 A01 27,77
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510301 A01 27,73
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510203 A00 27,70
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510605 A00 27,65
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520401 X06 27,60
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 7380101 D01 27,58
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480108 D01 27,58
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510401 C01 27,57
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 27,50
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 27,48
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480201 A00 27,45
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510201 A01 27,43
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510302 A01 27,43
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 7480201 A01 27,38
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480202 D01 27,38
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 27,28
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480108 A01 27,18
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520212 D01 27,18
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510303 D01 27,13
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340122 D01 27,08
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 27,08
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510205 D01 27,03
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480202 A01 26,98
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D14 26,94
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510203 C01 26,92
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 26,88
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510605 C01 26,87
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 7480108 D01 26,83
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hi��u Bình Phước) 7510303 D01 26,83
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 7140246 A00 26,79
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520212 A01 26,78
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510301 A00 26,75
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510303 A01 26,73
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 26,72
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340122 A01 26,68
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480201 C01 26,67
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510205 A01 26,63
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 7540101 D07 26,61
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7220201 D01 26,60
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7220201 D09 26,60
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510202 D01 26,53
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 7380101 D14 26,49
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510201 A00 26,45
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510302 A00 26,45
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 7480108 A01 26,43
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510303 A01 26,43
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 7480201 A00 26,40
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510203 D01 26,38
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510605 D01 26,38
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340120 D01 26,33
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7220201 D10 26,20
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 7380101 A00 26,20
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480108 A00 26,20
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7480201 D01 26,13
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510202 A01 26,13
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340101 D01 26,12
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 26,10
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340122 D01 26,08
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340205 D01 26,08
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510206 D01 26,08
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510206 D01 26,08
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 7140246 C01 26,01
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480202 A00 26,00
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510203 A01 25,98
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510601 D01 25,98
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510605 A01 25,98
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510301 C01 25,97
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210403 V02 25,95
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã X78 25,95
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340120 A01 25,93
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7480201 D01 25,93
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7220201 X26 25,92
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 25,90
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340120 D01 25,88
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 7540101 B00 25,84
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520212 A00 25,80
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510303 A00 25,75
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7480201 A01 25,73
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340101 A01 25,72
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340122 A00 25,70
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340122 A01 25,68
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340205 A01 25,68
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510206 A01 25,68
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510206 A01 25,68
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510201 C01 25,67
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510302 C01 25,67
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510205 A00 25,65
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510303 C01 25,65
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510301 D01 25,63
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 7480201 C01 25,62
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510302 D01 25,58
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510601 A01 25,58
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7480201 A01 25,53
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510205 D01 25,53
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510402 khớp gần đúng A01 25,53
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510402 khớp gần đúng A01 25,53
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 7380101 X78 25,50
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340120 A01 25,48
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510401 D01 25,48
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520117 D01 25,48
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 7480108 A00 25,45
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510303 A00 25,45
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480108 C01 25,42
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 25,38
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 25,32
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 7540101 C02 25,25
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510301 A01 25,23
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 7480202 C01 25,22
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C00 25,18
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510302 A01 25,18
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510202 A00 25,15
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510402 khớp gần đúng D01 25,15
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510402 khớp gần đúng D01 25,15
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510205 A01 25,13
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 25,12
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D07 25,11
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510401 A01 25,08
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520117 A01 25,08
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 7340301 D01 25,03
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340301 D01 25,03
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510201 D01 25,02
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510203 A00 25,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510605 A00 25,00
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 24,98
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510303 C01 24,97
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210403 V08 24,95
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340120 A00 24,95
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340301 D01 24,93
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510205 D01 24,93
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340122 C01 24,92
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510301 D01 24,88
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510205 C01 24,87
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 7540101 A00 24,85
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7480201 A00 24,75
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510201 D01 24,75
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510201 D01 24,75
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340101 A00 24,74
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 7380101 C00 24,73
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 24,73
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7320106 D01 24,70
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340122 A00 24,70
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340205 A00 24,70
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510206 A00 24,70
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510206 A00 24,70
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 7480108 C01 24,67
Kế toán (��ào tạo bằng tiếng Anh) 7340301 A01 24,63
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340301 A01 24,63
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510201 A01 24,62
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210403 V01 24,60
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510601 A00 24,60
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7480201 A00 24,55
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510402 khớp gần đúng A00 24,55
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510402 khớp gần đúng A00 24,55
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340301 A01 24,53
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510205 A01 24,53
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã X70 24,50
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340120 A00 24,50
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510301 A01 24,48
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510406 D01 24,48
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510302 D01 24,38
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510202 C01 24,37
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510201 A01 24,35
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510201 A01 24,35
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 24,33
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210403 V07 24,30
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510301 A00 24,25
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510203 C01 24,22
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510605 C01 24,22
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510302 A00 24,20
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã X74 24,19
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510202 D01 24,18
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510202 D01 24,18
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340120 C01 24,17
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510205 A00 24,15
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510401 A00 24,10
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520117 A00 24,10
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510102 D01 24,08
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510406 A01 24,08
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 7380101 X70 24,05
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7220201 D01 24,00
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7220201 D09 24,00
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 24,00
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510205 D01 23,98
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510302 A01 23,98
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7480201 C01 23,97
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340122 C01 23,92
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510206 C01 23,92
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510206 C01 23,92
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580205 D01 23,88
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7580302 D01 23,88
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580302 D01 23,88
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510601 C01 23,82
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510202 A01 23,78
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510202 A01 23,78
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7480201 C01 23,77
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510402 khớp gần đúng C01 23,77
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510402 khớp gần đúng C01 23,77
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 7540101 D07 23,76
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C02 23,75
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 7380101 X74 23,74
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340120 C01 23,72
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510102 A01 23,68
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510206 D01 23,68
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 7340301 A00 23,65
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340301 A00 23,65
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 23,65
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510201 A00 23,64
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7220201 D10 23,60
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510205 A01 23,58
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340301 A00 23,55
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510205 A00 23,55
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 7520212 D01 23,53
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7540101 D07 23,53
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510301 A00 23,50
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 23,48
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580205 A01 23,48
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7580302 A01 23,48
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580302 A01 23,48
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510301 C01 23,47
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510302 C01 23,42
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210404 V09 23,40
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510601 D01 23,38
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510601 D01 23,38
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 23,38
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 23,38
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510201 A00 23,37
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510201 A00 23,37
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510205 C01 23,37
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 23,35
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7220201 X26 23,32
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510401 C01 23,32
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520117 C01 23,32
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510206 A01 23,28
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7320106 C03 23,25
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 23,25
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 23,22
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210403 V10 23,20
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7540101 B00 23,14
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 7520212 A01 23,13
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510406 A00 23,10
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580101 V05 23,10
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 23,08
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210404 V08 23,05
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510302 A00 23,00
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 7540101 B00 22,99
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510601 A01 22,98
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510601 A01 22,98
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 22,98
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 22,98
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510102 D01 22,93
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 7340301 C01 22,87
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 7340301 C01 22,87
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510201 C01 22,86
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510202 A00 22,80
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510202 A00 22,80
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7340301 C01 22,77
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510205 C01 22,77
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7520212 C01 22,75
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510301 C01 22,72
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210404 V01 22,70
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510102 A00 22,70
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7320106 X02 22,67
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510205 A00 22,60
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510201 C01 22,59
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510201 C01 22,59
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7540101 C02 22,55
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã V05 22,55
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510102 A01 22,53
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580205 A00 22,50
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7580302 A00 22,50
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580302 A00 22,50
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã D01 22,48
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210404 V07 22,40
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 7540101 C02 22,40
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510406 C01 22,32
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510206 A00 22,30
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 22,27
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7850101 khớp gần đúng B08 22,24
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510302 C01 22,22
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 7520212 A00 22,15
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7540101 A00 22,15
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 22,10
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580101 V06 22,10
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A01 22,08
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7850101 khớp gần đúng D07 22,03
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510202 C01 22,02
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 7510202 C01 22,02
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510601 A00 22,00
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510601 A00 22,00
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 7540101 A00 22,00
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 22,00
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 22,00
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 7510102 C01 21,92
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510205 C01 21,82
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580101 V03 21,75
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580101 V12 21,75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580205 C01 21,72
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7580302 C01 21,72
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580302 C01 21,72
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7850101 khớp gần đúng D01 21,65
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 7210404 V11 21,60
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510102 A00 21,55
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã V06 21,55
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510206 C01 21,52
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 21,49
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 7520212 C01 21,37
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 7580101 V04 21,35
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 21,32
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7850101 khớp gần đúng A01 21,25
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510601 C01 21,22
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 7510601 C01 21,22
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 21,22
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 21,22
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã V03 21,20
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã V12 21,20
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã A00 21,10
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã V04 20,80
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 7510102 C01 20,77
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 7850101 khớp gần đúng X25 20,57
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) chưa có mã C01 20,32
Xét học bạ 86 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.57 7140231 D01; D09; D10; X26 29,57
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.7 7510303 A00; A01; C01; D01 28,70
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65 chưa có mã A00; A01; C01; D01 28,65
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65 7520401 A00; A01; A02; X06 28,65
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.45 7510401 A00; B00; C02; D07 28,35
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.23 7510203 A00; A01; C01; D01 27,70
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.22 7510605 A00; A01; C01; D01 27,65
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.17 chưa có mã A00; A01; C01; D01 27,50
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.15 7480201 A00; A01; C01; D01 27,45
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.93 7140246 A00; A01; C01; D01 26,79
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.92 7510301 A00; A01; C01; D01 26,75
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.87 7220201 D01; D09; D10; X26 26,60
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.82 7510201 A00; A01; C01; D01 26,45
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.82 7510302 A00; A01; C01; D01 26,45
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.8 7480201 A00; A01; C01; D01 26,40
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.73 7480108 A00; A01; C01; D01 26,20
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.7 chưa có mã A00; A01; C01; D01 26,10
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.67 7480202 A00; A01; C01; D01 26,00
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.63 chưa có mã A00; A01; C01; D01 25,90
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.6 7520212 A00; A01; C01; D01 25,80
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.58 7510303 A00; A01; C01; D01 25,75
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.57 7340122 A00; A01; C01; D01 25,70
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.55 7510205 A00; A01; C01; D01 25,65
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.47 7480108 A00; A01; C01; D01 25,45
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 27.47 7510303 A00; A01; C01; D01 25,45
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.28 chưa có mã C00; D01; D14; X70; X74; X78 25,18
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.26 7510202 A00; A01; C01; D01 25,15
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.16 7510203 A00; A01; C01; D01 25,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 27.16 7510605 A00; A01; C01; D01 25,00
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.12 7340120 A00; A01; C01; D01 24,95
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.05 7540101 A00; B00; C02; D07 24,85
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.98 7480201 A00; A01; C01; D01 24,75
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.98 7340101 A00; A01; D01 24,74
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.97 7380101 A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 24,73
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.95 7320106 C03; D01; X02 24,70
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.95 7340122 A00; A01; C01; D01 24,70
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.95 7340205 A00; A01; D01 24,70
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.95 7510206 A00; A01; C01; D01 24,70
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.95 7510206 A00; A01; C01; D01 24,70
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.88 7210403 V01; V02; V07; V08; V10 24,60
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.88 7510601 A00; A01; C01; D01 24,60
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.84 7480201 A00; A01; C01; D01 24,55
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.84 7510402 khớp gần đúng A00; A01; D07 24,55
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.84 7510402 khớp gần đúng A00; A01; D07 24,55
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.81 7340120 A00; A01; C01; D01 24,50
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.64 7510301 A00; A01; C01; D01 24,25
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.6 7510302 A00; A01; C01; D01 24,20
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.57 7510205 A00; A01; C01; D01 24,15
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.53 7510401 A00; B00; C02; D07 24,10
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.53 7520117 A00; A01; C01; D01 24,10
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.47 7220201 D01; D09; D10; X26 24,00
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.47 chưa có mã A00; A01; C01; D01 24,00
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.22 7340301 A00; A01; C01; D01 23,65
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.22 7340301 A00; A01; C01; D01 23,65
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.22 7510201 A00; A01; C01; D01 23,64
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.16 7340301 A00; A01; C01; D01 23,55
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.16 7510205 A00; A01; C01; D01 23,55
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.12 7510301 A00; A01; C01; D01 23,50
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.03 7510201 A00; A01; C01; D01 23,37
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.03 7510201 A00; A01; C01; D01 23,37

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 86 mức của phương thức này — 26 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 438 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 352 mức nằm trong khoảng 20,32 đến 30,08 điểm (trung bình 24,78). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường SPK dùng để làm gì?
SPK là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 84% số dòng của trường này. 70 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ