Mã trường SPK. Năm 2026, trường công bố 438 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 37 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,32 đến 30,08 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303 | D01 | 30,08 |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 29,93 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401 | D01 | 29,73 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303 | A01 | 29,68 |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 29,63 |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401 | A01 | 29,63 |
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231 | D01 | 29,57 |
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231 | D09 | 29,57 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401 | A01 | 29,33 |
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231 | D10 | 29,17 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203 | D01 | 29,08 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605 | D01 | 29,03 |
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231 | X26 | 28,89 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 28,88 |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401 | A02 | 28,87 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201 | D01 | 28,83 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303 | A00 | 28,70 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203 | A01 | 28,68 |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 28,65 |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401 | A00 | 28,65 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605 | A01 | 28,63 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 28,48 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201 | A01 | 28,43 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401 | A00 | 28,35 |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246 | D01 | 28,27 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301 | D01 | 28,13 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 28,03 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303 | C01 | 27,92 |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 27,87 |
| Công ngh��� Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 27,83 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302 | D01 | 27,83 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201 | D01 | 27,78 |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246 | A01 | 27,77 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301 | A01 | 27,73 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203 | A00 | 27,70 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605 | A00 | 27,65 |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401 | X06 | 27,60 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101 | D01 | 27,58 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108 | D01 | 27,58 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401 | C01 | 27,57 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 27,50 |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 27,48 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201 | A00 | 27,45 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201 | A01 | 27,43 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302 | A01 | 27,43 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201 | A01 | 27,38 |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202 | D01 | 27,38 |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 27,28 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108 | A01 | 27,18 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212 | D01 | 27,18 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303 | D01 | 27,13 |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122 | D01 | 27,08 |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 27,08 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205 | D01 | 27,03 |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202 | A01 | 26,98 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D14 | 26,94 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203 | C01 | 26,92 |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 26,88 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605 | C01 | 26,87 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108 | D01 | 26,83 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hi��u Bình Phước) | 7510303 | D01 | 26,83 |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246 | A00 | 26,79 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212 | A01 | 26,78 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301 | A00 | 26,75 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303 | A01 | 26,73 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 26,72 |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122 | A01 | 26,68 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201 | C01 | 26,67 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205 | A01 | 26,63 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101 | D07 | 26,61 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201 | D01 | 26,60 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201 | D09 | 26,60 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202 | D01 | 26,53 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101 | D14 | 26,49 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201 | A00 | 26,45 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302 | A00 | 26,45 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108 | A01 | 26,43 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510303 | A01 | 26,43 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201 | A00 | 26,40 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203 | D01 | 26,38 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510605 | D01 | 26,38 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120 | D01 | 26,33 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201 | D10 | 26,20 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101 | A00 | 26,20 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108 | A00 | 26,20 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7480201 | D01 | 26,13 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202 | A01 | 26,13 |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340101 | D01 | 26,12 |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 26,10 |
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340122 | D01 | 26,08 |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340205 | D01 | 26,08 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206 | D01 | 26,08 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206 | D01 | 26,08 |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246 | C01 | 26,01 |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202 | A00 | 26,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203 | A01 | 25,98 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601 | D01 | 25,98 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510605 | A01 | 25,98 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301 | C01 | 25,97 |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403 | V02 | 25,95 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | X78 | 25,95 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120 | A01 | 25,93 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201 | D01 | 25,93 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201 | X26 | 25,92 |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 25,90 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340120 | D01 | 25,88 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101 | B00 | 25,84 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212 | A00 | 25,80 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303 | A00 | 25,75 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7480201 | A01 | 25,73 |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340101 | A01 | 25,72 |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122 | A00 | 25,70 |
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340122 | A01 | 25,68 |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340205 | A01 | 25,68 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206 | A01 | 25,68 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206 | A01 | 25,68 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201 | C01 | 25,67 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302 | C01 | 25,67 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205 | A00 | 25,65 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510303 | C01 | 25,65 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301 | D01 | 25,63 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201 | C01 | 25,62 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302 | D01 | 25,58 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601 | A01 | 25,58 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201 | A01 | 25,53 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205 | D01 | 25,53 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402 khớp gần đúng | A01 | 25,53 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402 khớp gần đúng | A01 | 25,53 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101 | X78 | 25,50 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340120 | A01 | 25,48 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401 | D01 | 25,48 |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117 | D01 | 25,48 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108 | A00 | 25,45 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510303 | A00 | 25,45 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108 | C01 | 25,42 |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 25,38 |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 25,32 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101 | C02 | 25,25 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301 | A01 | 25,23 |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202 | C01 | 25,22 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C00 | 25,18 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302 | A01 | 25,18 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202 | A00 | 25,15 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402 khớp gần đúng | D01 | 25,15 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402 khớp gần đúng | D01 | 25,15 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205 | A01 | 25,13 |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 25,12 |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D07 | 25,11 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401 | A01 | 25,08 |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117 | A01 | 25,08 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301 | D01 | 25,03 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301 | D01 | 25,03 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201 | D01 | 25,02 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203 | A00 | 25,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510605 | A00 | 25,00 |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 24,98 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303 | C01 | 24,97 |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403 | V08 | 24,95 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120 | A00 | 24,95 |
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340301 | D01 | 24,93 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205 | D01 | 24,93 |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122 | C01 | 24,92 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510301 | D01 | 24,88 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205 | C01 | 24,87 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101 | A00 | 24,85 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7480201 | A00 | 24,75 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510201 | D01 | 24,75 |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201 | D01 | 24,75 |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340101 | A00 | 24,74 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101 | C00 | 24,73 |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 24,73 |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7320106 | D01 | 24,70 |
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340122 | A00 | 24,70 |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340205 | A00 | 24,70 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206 | A00 | 24,70 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206 | A00 | 24,70 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108 | C01 | 24,67 |
| Kế toán (��ào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301 | A01 | 24,63 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301 | A01 | 24,63 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201 | A01 | 24,62 |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403 | V01 | 24,60 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601 | A00 | 24,60 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201 | A00 | 24,55 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402 khớp gần đúng | A00 | 24,55 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402 khớp gần đúng | A00 | 24,55 |
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340301 | A01 | 24,53 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205 | A01 | 24,53 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | X70 | 24,50 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340120 | A00 | 24,50 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510301 | A01 | 24,48 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406 | D01 | 24,48 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302 | D01 | 24,38 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202 | C01 | 24,37 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510201 | A01 | 24,35 |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201 | A01 | 24,35 |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 24,33 |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403 | V07 | 24,30 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301 | A00 | 24,25 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203 | C01 | 24,22 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510605 | C01 | 24,22 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302 | A00 | 24,20 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | X74 | 24,19 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202 | D01 | 24,18 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202 | D01 | 24,18 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120 | C01 | 24,17 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205 | A00 | 24,15 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401 | A00 | 24,10 |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117 | A00 | 24,10 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102 | D01 | 24,08 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406 | A01 | 24,08 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101 | X70 | 24,05 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7220201 | D01 | 24,00 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7220201 | D09 | 24,00 |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 24,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510205 | D01 | 23,98 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302 | A01 | 23,98 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7480201 | C01 | 23,97 |
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340122 | C01 | 23,92 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206 | C01 | 23,92 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206 | C01 | 23,92 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205 | D01 | 23,88 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7580302 | D01 | 23,88 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302 | D01 | 23,88 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601 | C01 | 23,82 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202 | A01 | 23,78 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202 | A01 | 23,78 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201 | C01 | 23,77 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402 khớp gần đúng | C01 | 23,77 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402 khớp gần đúng | C01 | 23,77 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101 | D07 | 23,76 |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C02 | 23,75 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101 | X74 | 23,74 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340120 | C01 | 23,72 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102 | A01 | 23,68 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206 | D01 | 23,68 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301 | A00 | 23,65 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301 | A00 | 23,65 |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 23,65 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201 | A00 | 23,64 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7220201 | D10 | 23,60 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510205 | A01 | 23,58 |
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340301 | A00 | 23,55 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205 | A00 | 23,55 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212 | D01 | 23,53 |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101 | D07 | 23,53 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510301 | A00 | 23,50 |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 23,48 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205 | A01 | 23,48 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7580302 | A01 | 23,48 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302 | A01 | 23,48 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301 | C01 | 23,47 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302 | C01 | 23,42 |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404 | V09 | 23,40 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601 | D01 | 23,38 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510601 | D01 | 23,38 |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 23,38 |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 23,38 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510201 | A00 | 23,37 |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201 | A00 | 23,37 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205 | C01 | 23,37 |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 23,35 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7220201 | X26 | 23,32 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401 | C01 | 23,32 |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117 | C01 | 23,32 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206 | A01 | 23,28 |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7320106 | C03 | 23,25 |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 23,25 |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 23,22 |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403 | V10 | 23,20 |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101 | B00 | 23,14 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212 | A01 | 23,13 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406 | A00 | 23,10 |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101 | V05 | 23,10 |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 23,08 |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404 | V08 | 23,05 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302 | A00 | 23,00 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101 | B00 | 22,99 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601 | A01 | 22,98 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510601 | A01 | 22,98 |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 22,98 |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 22,98 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102 | D01 | 22,93 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301 | C01 | 22,87 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301 | C01 | 22,87 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201 | C01 | 22,86 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202 | A00 | 22,80 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202 | A00 | 22,80 |
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340301 | C01 | 22,77 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205 | C01 | 22,77 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212 | C01 | 22,75 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510301 | C01 | 22,72 |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404 | V01 | 22,70 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102 | A00 | 22,70 |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7320106 | X02 | 22,67 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510205 | A00 | 22,60 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510201 | C01 | 22,59 |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201 | C01 | 22,59 |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101 | C02 | 22,55 |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | V05 | 22,55 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102 | A01 | 22,53 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205 | A00 | 22,50 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7580302 | A00 | 22,50 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302 | A00 | 22,50 |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | D01 | 22,48 |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404 | V07 | 22,40 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101 | C02 | 22,40 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406 | C01 | 22,32 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206 | A00 | 22,30 |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 22,27 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101 khớp gần đúng | B08 | 22,24 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302 | C01 | 22,22 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212 | A00 | 22,15 |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101 | A00 | 22,15 |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 22,10 |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101 | V06 | 22,10 |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A01 | 22,08 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101 khớp gần đúng | D07 | 22,03 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202 | C01 | 22,02 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202 | C01 | 22,02 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601 | A00 | 22,00 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510601 | A00 | 22,00 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101 | A00 | 22,00 |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 22,00 |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 22,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102 | C01 | 21,92 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510205 | C01 | 21,82 |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101 | V03 | 21,75 |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101 | V12 | 21,75 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205 | C01 | 21,72 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7580302 | C01 | 21,72 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302 | C01 | 21,72 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101 khớp gần đúng | D01 | 21,65 |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404 | V11 | 21,60 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102 | A00 | 21,55 |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | V06 | 21,55 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206 | C01 | 21,52 |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 21,49 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212 | C01 | 21,37 |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101 | V04 | 21,35 |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 21,32 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101 khớp gần đúng | A01 | 21,25 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601 | C01 | 21,22 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510601 | C01 | 21,22 |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 21,22 |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 21,22 |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | V03 | 21,20 |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | V12 | 21,20 |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | A00 | 21,10 |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | V04 | 20,80 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102 | C01 | 20,77 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101 khớp gần đúng | X25 | 20,57 |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | chưa có mã | C01 | 20,32 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.57 | 7140231 | D01; D09; D10; X26 | 29,57 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.7 | 7510303 | A00; A01; C01; D01 | 28,70 |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65 | chưa có mã | A00; A01; C01; D01 | 28,65 |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65 | 7520401 | A00; A01; A02; X06 | 28,65 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.45 | 7510401 | A00; B00; C02; D07 | 28,35 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.23 | 7510203 | A00; A01; C01; D01 | 27,70 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.22 | 7510605 | A00; A01; C01; D01 | 27,65 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.17 | chưa có mã | A00; A01; C01; D01 | 27,50 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.15 | 7480201 | A00; A01; C01; D01 | 27,45 |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.93 | 7140246 | A00; A01; C01; D01 | 26,79 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.92 | 7510301 | A00; A01; C01; D01 | 26,75 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.87 | 7220201 | D01; D09; D10; X26 | 26,60 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.82 | 7510201 | A00; A01; C01; D01 | 26,45 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.82 | 7510302 | A00; A01; C01; D01 | 26,45 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.8 | 7480201 | A00; A01; C01; D01 | 26,40 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.73 | 7480108 | A00; A01; C01; D01 | 26,20 |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.7 | chưa có mã | A00; A01; C01; D01 | 26,10 |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.67 | 7480202 | A00; A01; C01; D01 | 26,00 |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.63 | chưa có mã | A00; A01; C01; D01 | 25,90 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.6 | 7520212 | A00; A01; C01; D01 | 25,80 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.58 | 7510303 | A00; A01; C01; D01 | 25,75 |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.57 | 7340122 | A00; A01; C01; D01 | 25,70 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.55 | 7510205 | A00; A01; C01; D01 | 25,65 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.47 | 7480108 | A00; A01; C01; D01 | 25,45 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 27.47 | 7510303 | A00; A01; C01; D01 | 25,45 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.28 | chưa có mã | C00; D01; D14; X70; X74; X78 | 25,18 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.26 | 7510202 | A00; A01; C01; D01 | 25,15 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.16 | 7510203 | A00; A01; C01; D01 | 25,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 27.16 | 7510605 | A00; A01; C01; D01 | 25,00 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.12 | 7340120 | A00; A01; C01; D01 | 24,95 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.05 | 7540101 | A00; B00; C02; D07 | 24,85 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.98 | 7480201 | A00; A01; C01; D01 | 24,75 |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.98 | 7340101 | A00; A01; D01 | 24,74 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.97 | 7380101 | A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 | 24,73 |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.95 | 7320106 | C03; D01; X02 | 24,70 |
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.95 | 7340122 | A00; A01; C01; D01 | 24,70 |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.95 | 7340205 | A00; A01; D01 | 24,70 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.95 | 7510206 | A00; A01; C01; D01 | 24,70 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.95 | 7510206 | A00; A01; C01; D01 | 24,70 |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.88 | 7210403 | V01; V02; V07; V08; V10 | 24,60 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.88 | 7510601 | A00; A01; C01; D01 | 24,60 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.84 | 7480201 | A00; A01; C01; D01 | 24,55 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.84 | 7510402 khớp gần đúng | A00; A01; D07 | 24,55 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.84 | 7510402 khớp gần đúng | A00; A01; D07 | 24,55 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.81 | 7340120 | A00; A01; C01; D01 | 24,50 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.64 | 7510301 | A00; A01; C01; D01 | 24,25 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.6 | 7510302 | A00; A01; C01; D01 | 24,20 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.57 | 7510205 | A00; A01; C01; D01 | 24,15 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.53 | 7510401 | A00; B00; C02; D07 | 24,10 |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.53 | 7520117 | A00; A01; C01; D01 | 24,10 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.47 | 7220201 | D01; D09; D10; X26 | 24,00 |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.47 | chưa có mã | A00; A01; C01; D01 | 24,00 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.22 | 7340301 | A00; A01; C01; D01 | 23,65 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.22 | 7340301 | A00; A01; C01; D01 | 23,65 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.22 | 7510201 | A00; A01; C01; D01 | 23,64 |
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.16 | 7340301 | A00; A01; C01; D01 | 23,55 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.16 | 7510205 | A00; A01; C01; D01 | 23,55 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.12 | 7510301 | A00; A01; C01; D01 | 23,50 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.03 | 7510201 | A00; A01; C01; D01 | 23,37 |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.03 | 7510201 | A00; A01; C01; D01 | 23,37 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 86 mức của phương thức này — 26 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .