Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở TPHCM 2026

Mã trường MBS. Năm 2026, trường công bố 184 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 33 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 25,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 82 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tâm lý học 7310401 C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 25,00
Marketing 7340115 X79 24,75
Luật kinh tế 7380107 C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 24,75
Luật 7380101 C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 24,70
Xã hội học 7310301 C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 24,00
Tâm lý học 7310401 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 24,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X79 24,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 X79 23,80
Ngôn ngữ Anh 7220201 D14; D15; D66; X78 23,75
Công tác xã hội 7760101 C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 23,75
Quản trị nhân lực 7340404 X79 23,60
Marketing 7340115 A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 23,25
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 23,25
Du lịch 7810101 D14; D15 23,25
Luật 7380101 A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 23,20
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 23,00
Xã hội học 7310301 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 23,00
Công tác xã hội 7760101 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 22,75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 22,50
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 22,30
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07 22,25
Quản trị kinh doanh 7340101 X79 22,10
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 22,10
Kiểm toán 7340302 D84; X79 21,90
Đông Nam á học 7310620 C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 21,80
Du lịch 7810101 A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 21,75
Kế toán 7340301 D84; X79 21,70
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 21,50
Đông Nam á học 7310620 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 20,80
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20,80
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20,60
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20,60
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến chưa có mã D14; D15; D66; X78 20,50
Lu���t kinh tế Chương trình Tiên tiến chưa có mã D14; D66; D84; X78 20,50
Kiểm toán 7340302 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 20,40
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20,30
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 20,20
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20,10
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến chưa có mã D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 20,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 20,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 19,90
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 19,50
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 19,50
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 19,30
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 19,20
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D07 19,00
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D09; X25 19,00
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 19,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 18,50
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 18,40
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 17,80
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến chưa có mã D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 17,50
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến chưa có mã X79 17,50
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã D14; D15; D66; X78 16,50
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã X79 16,50
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland chưa có mã X79 16,50
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales chưa có mã X79 16,50
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến chưa có mã D84 16,50
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã D84 16,50
Kế toán Chương trình Tiên tiến chưa có mã D66; D84; X78; X79 16,50
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến chưa có mã D66; D84; X78; X79 16,50
Quản lý công 7340403 A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 16,50
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; B00; B08; D07 16,50
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 16,00
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 16,00
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 16,00
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 16,00
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã A01; D01; D07 15,00
Kinh tế Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D07; D09; X26; X27 15,00
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 15,00
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland chưa có mã A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 15,00
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales chưa có mã A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 15,00
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 15,00
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 15,00
Bảo hiểm 7340204 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 15,00
Kế toán Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 15,00
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 15,00
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến chưa có mã A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 15,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 15,00
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến chưa có mã A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 15,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 51 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tâm lý học 7310401 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 870,00
Marketing 7340115 A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 845,00
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 845,00
Luật 7380101 A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 844,00
Xã hội học 7310301 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 837,00
Công tác xã hội 7760101 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 829,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 820,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 814,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07 812,00
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 807,00
Du lịch 7810101 A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 796,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 788,00
Đông Nam á học 7310620 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 765,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 765,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 759,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 759,00
Kiểm toán 7340302 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 752,00
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 748,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 745,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 741,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 737,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 719,00
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 719,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 709,00
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D07 701,00
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D09; X25 701,00
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 701,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 684,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 680,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 659,00
Quản lý công 7340403 A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 614,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; B00; B08; D07 614,00
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 598,00
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 598,00
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 598,00
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến chưa có mã A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 598,00
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã A01; D01; D07 567,00
Kinh tế Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D07; D09; X26; X27 567,00
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 567,00
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland chưa có mã A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 567,00
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales chưa có mã A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 567,00
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 567,00
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 567,00
Bảo hiểm 7340204 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 567,00
Kế toán Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 567,00
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 567,00
Công nghệ sinh học 7420201 A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 567,00
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến chưa có mã A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 567,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 567,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 567,00
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến chưa có mã A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
Chứng chỉ quốc tế 51 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tâm lý học 7310401 24,00
Marketing 7340115 23,25
Luật kinh tế 7380107 23,25
Luật 7380101 23,20
Xã hội học 7310301 23,00
Công tác xã hội 7760101 22,75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 22,50
Kinh doanh quốc tế 7340120 22,30
Ngôn ngữ Anh 7220201 22,25
Quản trị nhân lực 7340404 22,10
Du lịch 7810101 21,75
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 21,50
Đông Nam á học 7310620 20,80
Công nghệ thông tin 7480201 20,80
Quản trị kinh doanh 7340101 20,60
Trí tuệ nhân tạo 7480107 20,60
Kiểm toán 7340302 20,40
Khoa học dữ liệu 7460108 20,30
Kế toán 7340301 20,20
Kỹ thuật phần mềm 7480103 20,10
Công nghệ tài chính 7340205 20,00
Kinh tế 7310101 19,50
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 19,50
Tài chính - Ngân hàng 7340201 19,20
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến chưa có mã 19,00
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến chưa có mã 19,00
Khoa học máy tính 7480101 19,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến chưa có mã 18,50
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 18,40
Ngôn ngữ Nhật 7220209 17,80
Quản lý công 7340403 16,50
Công nghệ thực phẩm 7540101 16,50
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến chưa có mã 16,00
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến chưa có mã 16,00
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến chưa có mã 16,00
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến chưa có mã 16,00
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã 15,00
Kinh tế Chương trình Tiên tiến chưa có mã 15,00
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã 15,00
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland chưa có mã 15,00
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales chưa có mã 15,00
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến chưa có mã 15,00
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc chưa có mã 15,00
Bảo hiểm 7340204 15,00
Kế toán Chương trình Tiên tiến chưa có mã 15,00
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến chưa có mã 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 15,00
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến chưa có mã 15,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 15,00
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến chưa có mã 15,00
Quản lý xây dựng 7580302 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 184 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 82 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 25,00 điểm (trung bình 19,40). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường MBS dùng để làm gì?
MBS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 64% số dòng của trường này. 67 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Mở TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ