Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở TPHCM 2026
Mã trường MBS. Năm 2026, trường công bố 184 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 33 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 25,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 82 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học | 7310401 | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 25,00 |
| Marketing | 7340115 | X79 | 24,75 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24,75 |
| Luật | 7380101 | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24,70 |
| Xã hội học | 7310301 | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 24,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 24,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X79 | 24,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | X79 | 23,80 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14; D15; D66; X78 | 23,75 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23,75 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | X79 | 23,60 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 23,25 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23,25 |
| Du lịch | 7810101 | D14; D15 | 23,25 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23,20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23,00 |
| Xã hội học | 7310301 | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 23,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 22,75 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 22,50 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22,30 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07 | 22,25 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | X79 | 22,10 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 22,10 |
| Kiểm toán | 7340302 | D84; X79 | 21,90 |
| Đông Nam á học | 7310620 | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 21,80 |
| Du lịch | 7810101 | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 21,75 |
| Kế toán | 7340301 | D84; X79 | 21,70 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 21,50 |
| Đông Nam á học | 7310620 | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 20,80 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,80 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,60 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,60 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | D14; D15; D66; X78 | 20,50 |
| Lu���t kinh tế Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | D14; D66; D84; X78 | 20,50 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20,40 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,30 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20,20 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,10 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 20,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 20,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19,90 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 19,50 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19,50 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19,30 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 19,20 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D07 | 19,00 |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D09; X25 | 19,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18,50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18,40 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 17,80 |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 17,50 |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | X79 | 17,50 |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | D14; D15; D66; X78 | 16,50 |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | X79 | 16,50 |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | chưa có mã | X79 | 16,50 |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | chưa có mã | X79 | 16,50 |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | D84 | 16,50 |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | D84 | 16,50 |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | D66; D84; X78; X79 | 16,50 |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | D66; D84; X78; X79 | 16,50 |
| Quản lý công | 7340403 | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 16,50 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A01; B00; B08; D07 | 16,50 |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 16,00 |
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | A01; D01; D07 | 15,00 |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | chưa có mã | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | chưa có mã | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15,00 |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15,00 |
| Bảo hiểm | 7340204 | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 15,00 |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15,00 |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15,00 |
| CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 51 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học | 7310401 | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 870,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 845,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 845,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 844,00 |
| Xã hội học | 7310301 | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 837,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 829,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 820,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 814,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07 | 812,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 807,00 |
| Du lịch | 7810101 | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 796,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 788,00 |
| Đông Nam á học | 7310620 | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 765,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 765,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 752,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 748,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 745,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 741,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 737,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 719,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 719,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 709,00 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D07 | 701,00 |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D09; X25 | 701,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 701,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 684,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 680,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 659,00 |
| Quản lý công | 7340403 | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 614,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A01; B00; B08; D07 | 614,00 |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 598,00 |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 598,00 |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 598,00 |
| CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 598,00 |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | A01; D01; D07 | 567,00 |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 567,00 |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567,00 |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | chưa có mã | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567,00 |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | chưa có mã | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567,00 |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567,00 |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567,00 |
| Bảo hiểm | 7340204 | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 567,00 |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567,00 |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 567,00 |
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 567,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567,00 |
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | — |
Chứng chỉ quốc tế 51 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học | 7310401 | — | 24,00 |
| Marketing | 7340115 | — | 23,25 |
| Luật kinh tế | 7380107 | — | 23,25 |
| Luật | 7380101 | — | 23,20 |
| Xã hội học | 7310301 | — | 23,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | — | 22,75 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 22,50 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 22,30 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 22,25 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 22,10 |
| Du lịch | 7810101 | — | 21,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 21,50 |
| Đông Nam á học | 7310620 | — | 20,80 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 20,80 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 20,60 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 20,60 |
| Kiểm toán | 7340302 | — | 20,40 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | — | 20,30 |
| Kế toán | 7340301 | — | 20,20 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 20,10 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | — | 20,00 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 19,50 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | — | 19,50 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 19,20 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 19,00 |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 19,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 19,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 18,50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | — | 18,40 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | — | 17,80 |
| Quản lý công | 7340403 | — | 16,50 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 16,50 |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 16,00 |
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 16,00 |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | — | 15,00 |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | — | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | chưa có mã | — | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | chưa có mã | — | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 15,00 |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | chưa có mã | — | 15,00 |
| Bảo hiểm | 7340204 | — | 15,00 |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 15,00 |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 15,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 15,00 |
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | — | 15,00 |
| CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | chưa có mã | — | 15,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | — | 15,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường MBS dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Mở TPHCM.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .