Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2026

Mã trường DTZ. Năm 2026, trường công bố 186 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 18 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,65 đến 20,25 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 31 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ bán dẫn chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 20,25
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh chưa có mã D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 19,50
Vật lý (CTĐT Giáo viên) chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 19,50
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM chưa có mã A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 7460101 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 7460101 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19,50
Trung Quốc học 7310612 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 19,45
Văn học (CTĐT Giáo viên) 7229030 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 19,15
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật chưa có mã C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 19,05
Toán tin (CTĐT Giáo viên) 7460117 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19,00
Luật 7380101 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18,00
Luật kinh tế 7380107 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18,00
Hàn Quốc học 7310614 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 17,25
Quản trị truyền thông chưa có mã C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 17,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 7220201 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16,35
Song ngữ Anh - Hàn chưa có mã D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16,35
Song ngữ Anh - Trung chưa có mã D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16,35
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 7340401 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,25
Quản lý kinh tế chưa có mã C03; C04; C14; D01; D10; D84 16,25
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam chưa có mã C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Việt Nam học 7310630 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư chưa có mã C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Công nghệ sinh học 7420201 A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 16,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16,00
Hóa dược 7720203 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16,00
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu chưa có mã A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16,00
Công tác xã hội 7760101 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Du lịch 7810101 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 16,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 15,65
Xét học bạ 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ bán dẫn 21.75 chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 20,25
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 21 chưa có mã D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 19,50
Vật lý (CTĐT Giáo viên) 21 chưa có mã A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 19,50
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 21 chưa có mã A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 21 7460101 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 21 7460101 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19,50
Trung Quốc học 20.97 7310612 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 19,45
Văn học (CTĐT Giáo viên) 20.77 7229030 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 19,15
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 20.7 chưa có mã C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 19,05
Toán tin (CTĐT Giáo viên) 20.67 7460117 A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19,00
Luật 20 7380101 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18,00
Luật kinh tế 20 7380107 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18,00
Hàn Quốc học 19.5 7310614 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 17,25
Quản trị truyền thông 19.33 chưa có mã C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 17,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 18.9 7220201 D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16,35
Song ngữ Anh - Hàn 18.9 chưa có mã D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16,35
Song ngữ Anh - Trung 18.9 chưa có mã D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16,35
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 18.83 7340401 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,25
Quản lý kinh tế 18.83 chưa có mã C03; C04; C14; D01; D10; D84 16,25
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 18.67 chưa có mã C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Việt Nam học 18.67 7310630 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư 18.67 chưa có mã C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Công nghệ sinh học 18.67 7420201 A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 16,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.67 7510401 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16,00
Hóa dược 18.67 7720203 A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16,00
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 18.67 chưa có mã A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16,00
Công tác xã hội 18.67 7760101 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Du lịch 18.67 7810101 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.67 7810103 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 18.67 7850101 A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 16,00
Quản lý thể dục thể thao 18.43 7810301 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 15,65
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ bán dẫn 70 chưa có mã 20,25
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 67 chưa có mã 19,50
Vật lý (CTĐT Giáo viên) 67 chưa có mã 19,50
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 67 chưa có mã 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 67 7460101 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 67 7460101 19,50
Trung Quốc học 67 7310612 19,45
Văn học (CTĐT Giáo viên) 66 7229030 19,15
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 66 chưa có mã 19,05
Toán tin (CTĐT Giáo viên) 65 7460117 19,00
Luật 62 7380101 18,00
Luật kinh tế 62 7380107 18,00
Hàn Quốc học 50 7310614 17,25
Quản trị truyền thông 50 chưa có mã 17,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 50 7220201 16,35
Song ngữ Anh - Hàn 50 chưa có mã 16,35
Song ngữ Anh - Trung 50 chưa có mã 16,35
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 50 7340401 16,25
Quản lý kinh tế 50 chưa có mã 16,25
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 50 chưa có mã 16,00
Việt Nam học 50 7310630 16,00
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư 50 chưa có mã 16,00
Công nghệ sinh học 50 7420201 16,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 50 7510401 16,00
Hóa dược 50 7720203 16,00
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 50 chưa có mã 16,00
Công tác xã hội 50 7760101 16,00
Du lịch 50 7810101 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50 7810103 16,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 50 7850101 16,00
Quản lý thể dục thể thao 50 7810301 15,65
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ bán dẫn 52.46 chưa có mã 20,25
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh 50.98 chưa có mã 19,50
Vật lý (CTĐT Giáo viên) 50.98 chưa có mã 19,50
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 50.98 chưa có mã 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 50.98 7460101 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 50.98 7460101 19,50
Trung Quốc học 50.89 7310612 19,45
Văn học (CTĐT Giáo viên) 50.3 7229030 19,15
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật 50.1 chưa có mã 19,05
Toán tin (CTĐT Giáo viên) 50 7460117 19,00
Luật 50 7380101 18,00
Luật kinh tế 50 7380107 18,00
Hàn Quốc học 50 7310614 17,25
Quản trị truyền thông 50 chưa có mã 17,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 50 7220201 16,35
Song ngữ Anh - Hàn 50 chưa có mã 16,35
Song ngữ Anh - Trung 50 chưa có mã 16,35
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 50 7340401 16,25
Quản lý kinh tế 50 chưa có mã 16,25
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 50 chưa có mã 16,00
Việt Nam học 50 7310630 16,00
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư 50 chưa có mã 16,00
Công nghệ sinh học 50 7420201 16,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 50 7510401 16,00
Hóa dược 50 7720203 16,00
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 50 chưa có mã 16,00
Công tác xã hội 50 7760101 16,00
Du lịch 50 7810101 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50 7810103 16,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 50 7850101 16,00
Quản lý thể dục thể thao 50 7810301 15,65
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ bán dẫn chưa có mã 20,25
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh chưa có mã 19,50
Vật lý (CTĐT Giáo viên) chưa có mã 19,50
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM chưa có mã 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 7460101 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 7460101 19,50
Trung Quốc học 7310612 19,45
Văn học (CTĐT Giáo viên) 7229030 19,15
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật chưa có mã 19,05
Toán tin (CTĐT Giáo viên) 7460117 19,00
Luật 7380101 18,00
Luật kinh tế 7380107 18,00
Hàn Quốc học 7310614 17,25
Quản trị truyền thông chưa có mã 17,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 7220201 16,35
Song ngữ Anh - Hàn chưa có mã 16,35
Song ngữ Anh - Trung chưa có mã 16,35
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 7340401 16,25
Quản lý kinh tế chưa có mã 16,25
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam chưa có mã 16,00
Việt Nam học 7310630 16,00
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư chưa có mã 16,00
Công nghệ sinh học 7420201 16,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 16,00
Hóa dược 7720203 16,00
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu chưa có mã 16,00
Công tác xã hội 7760101 16,00
Du lịch 7810101 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 16,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 16,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 15,65
Xét tuyển kết hợp 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ bán dẫn (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 20,25
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 19,50
Vật lý (CTĐT Giáo viên) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 19,50
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7460101 19,50
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7460101 19,50
Trung Quốc học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7310612 19,45
Văn học (CTĐT Giáo viên) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7229030 19,15
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 19,05
Toán tin (CTĐT Giáo viên) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7460117 19,00
Luật (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7380101 18,00
Luật kinh tế (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7380107 18,00
Hàn Quốc học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7310614 17,25
Quản trị truyền thông (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 17,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7220201 16,35
Song ngữ Anh - Hàn (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 16,35
Song ngữ Anh - Trung (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 16,35
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7340401 16,25
Quản lý kinh tế (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 16,25
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 16,00
Việt Nam học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7310630 16,00
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 16,00
Công nghệ sinh học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7420201 16,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7510401 16,00
Hóa dược (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7720203 16,00
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) chưa có mã 16,00
Công tác xã hội (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7760101 16,00
Du lịch (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7810101 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7810103 16,00
Quản lý tài nguyên và môi trường (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7850101 16,00
Quản lý thể dục thể thao (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 7810301 15,65

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 186 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 31 mức nằm trong khoảng 15,65 đến 20,25 điểm (trung bình 17,35). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DTZ dùng để làm gì?
DTZ là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 61% số dòng của trường này. 72 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ