Mã trường YPB. Năm 2026, trường công bố 14 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 7 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,00 đến 25,10 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 7720101 | A00; A01; B00; D07; D08 | 25,10 |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00; A01; B00; D07; D08 | 24,75 |
| Y học cổ truyền | 7720115 | A00; A01; B00; D07; D08 | 22,20 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00; A01; B00; D07; D08 | 20,85 |
| Dược học | 7720201 | A00; A01; B00; D07; D08 | 20,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; A01; B00; D07; D08 | 19,95 |
| Y học dự phòng | 7720110 | A00; A01; B00; D07; D08 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa 28.23 | 7720101 | A00; A01; B00; D07; D08 | 25,10 |
| Răng - Hàm - Mặt 28.02 | 7720501 | A00; A01; B00; D07; D08 | 24,75 |
| Y học cổ truyền 26.2 | 7720115 | A00; A01; B00; D07; D08 | 22,20 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học 24.9 | 7720601 | A00; A01; B00; D07; D08 | 20,85 |
| Dược học 24.33 | 7720201 | A00; A01; B00; D07; D08 | 20,00 |
| Điều dưỡng 24.3 | 7720301 | A00; A01; B00; D07; D08 | 19,95 |
| Y học dự phòng 23 | 7720110 | A00; A01; B00; D07; D08 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 772 | Sức khỏe |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .