Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng 2026
Mã trường DDV. Năm 2026, trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 6 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,15 đến 16,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 8 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học y sinh | chưa có mã | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 16,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15,50 |
| Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm | 7480101 | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15,50 |
| Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano | 7510402 | A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 15,50 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15,50 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15,25 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 15,25 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15,15 |
Xét học bạ 8 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học y sinh | chưa có mã | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 21,46 |
| Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano | 7510402 | A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 20,12 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 20,12 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19,85 |
| Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm | 7480101 | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19,85 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 19,08 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 19,08 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 18,85 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 8 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học y sinh | chưa có mã | — | 22,82 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 21,92 |
| Khoa học máy tính- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 7480101 | — | 21,92 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 21,38 |
| Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano | 7510402 | — | 21,38 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | — | 21,16 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 20,65 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 20,65 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DDV dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .