Điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Phòng 2026

Mã trường THP. Năm 2026, trường công bố 205 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 17 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,00 đến 33,25 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 36 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Thể chất Năng khiếu nhân 2 7140206 T00; T01; T02; T05 33,25
Sư phạm Tiếng Anh Ngoại ngữ nhân 2 7140231 D01; D06; D09; D10; D14; D15 32,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Ngoại ngữ nhân 2 7220204 D01; D04; D09; D14; D15; D45 27,00
Ngôn ngữ Anh Ngoại ngữ nhân 2 7220201 D01; D09; D10; D14; D15 26,50
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; C03; C04; D01; D14; D15 26,00
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; C01; C02; D07 25,00
Giáo dục Tiểu học 7140202 A01; C01; C02; C03; C04; D01 24,50
Luật 7380101 A00; C00; C03; C04; D01; X01 24,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C03; C04; D01; D14; D15 24,00
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 23,50
Quản trị lữ hành, khách sạn chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 23,50
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 23,00
Giáo dục Mầm non 7140201 M00; M01; M03; M04 22,75
Kinh tế ngoại thương chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,50
Hướng dẫn du lịch chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 22,25
Quản lý kinh tế chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Marketing số chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Công tác xã hội 7760101 C00; C03; C04; D01; D14; D15 22,00
Kế toán - Kiểm toán chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,25
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,50
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 20,25
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Thiết kế game và Multimedia (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; C01; C02; D01 19,25
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 19,25
Điện tự động công nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 19,25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; C01; C02; D01 18,50
Điện công nghiệp và dân dụng chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 18,50
Kiến trúc 7580101 A00; A01; D01; V01 17,25
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 17,00
Xét học bạ 29 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T01; T02; T05 33,25
Luật 7380101 A00; C00; C03; C04; D01; D07 24,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C03; C04; D01; D14; D15 24,00
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 23,50
Quản trị lữ hành, khách sạn chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 23,50
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 23,00
Kinh tế ngoại thương chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,50
Hướng dẫn du lịch chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 22,25
Quản lý kinh tế chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Marketing số chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Công tác xã hội 7760101 C00; C03; C04; D01; D14; D15 22,00
Kế toán - Kiểm toán chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,25
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,50
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 20,25
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Thiết kế game và Multimedia (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; C01; C02; D01 19,25
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 19,25
Điện tự động công nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 19,25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; C01; C02; D01 18,50
Điện công nghiệp và dân dụng chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 18,50
Kiến trúc 7580101 A00; A01; D01; V01 17,25
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 17,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 Q00 24,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Q00 24,00
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) chưa có mã Q00 23,50
Quản trị lữ hành, khách sạn chưa có mã Q00 23,50
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã Q00 23,00
Kinh tế ngoại thương chưa có mã Q00 22,50
Hướng dẫn du lịch chưa có mã Q00 22,25
Quản lý kinh tế chưa có mã Q00 22,00
Quản trị kinh doanh 7340101 Q00 22,00
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã Q00 22,00
Marketing số chưa có mã Q00 22,00
Thương mại điện tử 7340122 Q00 22,00
Công tác xã hội 7760101 Q00 22,00
Kế toán - Kiểm toán chưa có mã Q00 21,25
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã Q00 20,50
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) chưa có mã Q00 20,25
Công nghệ thông tin 7480201 Q00 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu chưa có mã Q00 20,00
Thiết kế game và Multimedia (CLC) chưa có mã Q00 20,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã Q00 19,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Q00 19,25
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) chưa có mã Q00 19,25
Điện tự động công nghiệp chưa có mã Q00 19,25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) chưa có mã Q00 19,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 Q00 18,50
Điện công nghiệp và dân dụng chưa có mã Q00 18,50
Kiến trúc 7580101 Q00 17,25
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã Q00 17,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 24,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 24,00
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) chưa có mã 23,50
Quản trị lữ hành, khách sạn chưa có mã 23,50
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã 23,00
Kinh tế ngoại thương chưa có mã 22,50
Hướng dẫn du lịch chưa có mã 22,25
Quản lý kinh tế chưa có mã 22,00
Quản trị kinh doanh 7340101 22,00
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã 22,00
Marketing số chưa có mã 22,00
Thương mại điện tử 7340122 22,00
Công tác xã hội 7760101 22,00
Kế toán - Kiểm toán chưa có mã 21,25
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã 20,50
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) chưa có mã 20,25
Công nghệ thông tin 7480201 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu chưa có mã 20,00
Thiết kế game và Multimedia (CLC) chưa có mã 20,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã 19,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 19,25
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) chưa có mã 19,25
Điện tự động công nghiệp chưa có mã 19,25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) chưa có mã 19,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 18,50
Điện công nghiệp và dân dụng chưa có mã 18,50
Kiến trúc 7580101 17,25
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã 17,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 K00 24,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 K00 24,00
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) chưa có mã K00 23,50
Quản trị lữ hành, khách sạn chưa có mã K00 23,50
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã K00 23,00
Kinh tế ngoại thương chưa có mã K00 22,50
Hướng dẫn du lịch chưa có mã K00 22,25
Quản lý kinh tế chưa có mã K00 22,00
Quản trị kinh doanh 7340101 K00 22,00
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã K00 22,00
Marketing số chưa có mã K00 22,00
Thương mại điện tử 7340122 K00 22,00
Công tác xã hội 7760101 K00 22,00
Kế toán - Kiểm toán chưa có mã K00 21,25
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã K00 20,50
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) chưa có mã K00 20,25
Công nghệ thông tin 7480201 K00 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu chưa có mã K00 20,00
Thiết kế game và Multimedia (CLC) chưa có mã K00 20,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã K00 19,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 K00 19,25
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) chưa có mã K00 19,25
Điện tự động công nghiệp chưa có mã K00 19,25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) chưa có mã K00 19,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 K00 18,50
Điện công nghiệp và dân dụng chưa có mã K00 18,50
Kiến trúc 7580101 K00 17,25
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã K00 17,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 A00; C00; C03; C04; D01 24,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C03; C04; D01; D14; D15 24,00
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 23,50
Quản trị lữ hành, khách sạn chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 23,50
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 23,00
Kinh tế ngoại thương chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,50
Hướng dẫn du lịch chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 22,25
Quản lý kinh tế chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Marketing số chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Công tác xã hội 7760101 C00; C03; C04; D01; D14; D15 22,00
Kế toán - Kiểm toán chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,25
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,50
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C03; C04; D01 20,25
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Thiết kế game và Multimedia (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; C01; C02; D01 19,25
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 19,25
Điện tự động công nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 19,25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; C01; C02; D01 18,50
Điện công nghiệp và dân dụng chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 18,50
Kiến trúc 7580101 A00; A01; D01 17,25
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01 17,00
Xét tuyển kết hợp 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 24,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 24,00
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) chưa có mã 23,50
Quản trị lữ hành, khách sạn chưa có mã 23,50
Logistics và vận tải đa phương thức chưa có mã 23,00
Kinh tế ngoại thương chưa có mã 22,50
Hướng dẫn du lịch chưa có mã 22,25
Quản lý kinh tế chưa có mã 22,00
Quản trị kinh doanh 7340101 22,00
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã 22,00
Marketing số chưa có mã 22,00
Thương mại điện tử 7340122 22,00
Công tác xã hội 7760101 22,00
Kế toán - Kiểm toán chưa có mã 21,25
Kế toán doanh nghiệp chưa có mã 20,50
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) chưa có mã 20,25
Công nghệ thông tin 7480201 20,00
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu chưa có mã 20,00
Thiết kế game và Multimedia (CLC) chưa có mã 20,00
Tài chính doanh nghiệp chưa có mã 19,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 19,25
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) chưa có mã 19,25
Điện tự động công nghiệp chưa có mã 19,25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) chưa có mã 19,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 18,50
Điện công nghiệp và dân dụng chưa có mã 18,50
Kiến trúc 7580101 17,25
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã 17,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Phòng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 205 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 36 mức nằm trong khoảng 17,00 đến 33,25 điểm (trung bình 22,26). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường THP dùng để làm gì?
THP là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 35% số dòng của trường này. 133 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Hải Phòng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ