Mã trường VLU. Năm 2026, trường công bố 105 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 26 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 14,00 đến 22,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm công nghệ | 7140246 | A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 | 22,00 |
| Luật Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | 7380101 | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | 18,00 |
| Giáo dục học | 7140101 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 14,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 14,00 |
| Chính trị học | 7310201 | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 14,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 14,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 14,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | 14,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 14,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 14,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 14,00 |
| Kỹ thuật Robot | chưa có mã | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7520130 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
| Kỹ thuật hoá học | 7520301 khớp gần đúng | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 14,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 14,00 |
| Thú y | 7640101 | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 14,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14,00 |
| Du lịch | 7810101 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm | 7380101 | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | 21,00 |
| Giáo dục học | 7140101 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 18,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 18,00 |
| Chính trị học | 7310201 | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 18,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | 18,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 18,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 18,00 |
| Kỹ thuật Robot | chưa có mã | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7520130 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Kỹ thuật hoá học | 7520301 khớp gần đúng | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 18,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 18,00 |
| Thú y | 7640101 | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 18,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18,00 |
| Du lịch | 7810101 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật | 7380101 | — | 722,00 |
| Giáo dục học | 7140101 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 600,00 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 600,00 |
| Chính trị học | 7310201 | — | 600,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 600,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 600,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 600,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | — | 600,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | — | 600,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật Robot | chưa có mã | — | 600,00 |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7520130 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật hoá học | 7520301 khớp gần đúng | — | 600,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 600,00 |
| Thú y | 7640101 | — | 600,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | — | 600,00 |
| Du lịch | 7810101 | — | 600,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 600,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật | 7380101 | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | 275,00 |
| Giáo dục học | 7140101 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 225,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 225,00 |
| Chính trị học | 7310201 | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 225,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 225,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 225,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | 225,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 225,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 225,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 225,00 |
| Kỹ thuật Robot | chưa có mã | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7520130 | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Kỹ thuật hoá học | 7520301 khớp gần đúng | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 225,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 225,00 |
| Thú y | 7640101 | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 225,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225,00 |
| Du lịch | 7810101 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 764 | Thú y |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .