Mã trường HCA. Năm 2026, trường công bố 8 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 1 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 21,74 đến 25,21 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | 7310202 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 25,21 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | 7310202 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 23,57 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | 7310202 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 22,51 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | 7310202 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 21,74 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 7310202 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 25,21 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 7310202 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 23,57 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 7310202 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 22,51 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 7310202 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | 21,74 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .