Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Mã trường DDK. Năm 2026, trường công bố 133 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 25 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,25 đến 27,10 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 49 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 7520216 A00; A01; X06 27,10
Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 7480201 A00; A01; X06 27,00
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207 A00; A01; X06 26,62
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216 A00; A01; X06; X26 26,40
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201 A00; A01; X06; X26 26,38
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 7520207 A00; A01; X06 26,03
Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 7520114 A00; A01; X06 25,80
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00; X06; A01; X07 25,57
Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 7520201 A00; A01; X06 25,17
Kỹ thuật máy tính 7480106 A00; A01; X06; X26 24,87
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00; A01; X06; X26 24,68
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) 7480201 A00; A01; X06; X26 24,63
Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 7520130 A00; A01; X06 24,44
Kỹ thuật hóa học 7520301 A00; A01; D07; B00; C02 24,40
Kỹ thuật Điện 7520201 A00; A01; X06; X26 24,24
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103 A00; X06; A01; X07 23,96
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; X06; A01; X07 23,96
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 7580201 A00; A01; X06 23,72
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103 A00; X06; A01; X07 23,50
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT chưa có mã A00; A01; X06; X26; D07 23,50
Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00; X06; A01; X07 23,23
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; X06; A01; X07 23,10
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X06; X26 23,00
Ngành Điện tử viễn thông chưa có mã A00; A01; X06; X26; D07 23,00
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 7520115 A00; X06; A01; X07 22,35
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo 7580201 A00; A01; X06; C01; D07; C02 22,25
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) 7420201 A00; A01; D07; B00; C02; D08 22,00
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) 7480201 A00; A01; X06; X26; D28; X46 22,00
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00; A01; D07; B00; C02 22,00
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00; X06; A01; X07 21,75
Quản lý công nghiệp 7510601 A00; X06; A01; X07 21,50
Công nghệ sinh học 7420201 A00; A01; D07; B00; C02; D08 21,25
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 7520103 A00; X06; A01; X07 21,25
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201 A00; A01; X06; C01; D07; C02 21,10
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; D07; B00; C02; D08 20,85
Kinh tế xây dựng 7580301 A00; A01; X06; C01; D07 20,60
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm chưa có mã A00; A01; X06; X26; D07 20,50
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201 A00; A01; X06; C01; D07 20,35
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103 A00; X06; A01; X07 20,25
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00; A01; X06; C01; D07; C02 20,00
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201 A00; A01; X06; C01; D07; C02 20,00
Kiến trúc 7580101 A00; A01; C01; D07; C02 19,85
Kỹ thuật Tàu thủy 7520122 A00; X06; A01; X07 19,75
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị chưa có mã A00; A01; X06; C01; D07; C02 19,50
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7520118 A00; A01; X06; C01; D07; C02 19,50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; X06; C01; D07; C02 18,85
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A01; D07; B00; C02; D08 18,50
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00; A01; X06; C01; D07; C02 18,35
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; D07; B00; C02; D08 18,25
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 42 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 45 7520207 K00 19,21
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 44.58 7520216 K00 18,97
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 44.54 7480201 K00 18,95
Kỹ thuật Cơ điện tử 43.21 7520114 K00 18,09
Kỹ thuật máy tính 41.87 7480106 K00 17,30
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 41.65 7520207 K00 17,17
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) 41.62 7480201 K00 17,15
Kỹ thuật hóa học 41.22 7520301 K00 16,89
Kỹ thuật Điện 40.98 7520201 K00 16,74
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 40.47 7520103 K00 16,46
Kỹ thuật ô tô 40.47 7520130 K00 16,46
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT 39.81 chưa có mã K00 16,10
Kỹ thuật nhiệt 39.44 7520115 K00 15,89
Công nghệ chế tạo máy 39.35 7510202 K00 15,84
Công nghệ thông tin 39.12 7480201 K00 15,71
Ngành Điện tử viễn thông 39.12 chưa có mã K00 15,71
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 38.41 7520115 K00 15,31
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo 38.28 7580201 K00 15,24
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) 38.02 7420201 K00 15,09
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) 38.02 7480201 K00 15,09
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 38.02 7510701 K00 15,09
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 38.02 7520103 K00 15,09
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 37.77 7520118 K00 14,95
Quản lý công nghiệp 37.47 7510601 K00 14,78
Công nghệ sinh học 37.15 7420201 K00 14,62
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 37.15 7520103 K00 14,62
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 36.98 7580201 K00 14,54
Công nghệ thực phẩm 36.69 7540101 K00 14,41
Kinh tế xây dựng 36.4 7580301 K00 14,28
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm 36.2 chưa có mã K00 14,19
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 36.07 7580201 K00 14,13
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 35.98 7520103 K00 14,09
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 35.63 7510105 K00 13,93
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng 35.63 7580201 K00 13,93
Kiến trúc 35.41 7580101 K00 13,83
Kỹ thuật Tàu thủy 35.3 7520122 K00 13,78
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị 35.01 chưa có mã K00 13,65
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 35.01 7520118 K00 13,65
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 34.13 7580205 K00 13,31
Quản lý tài nguyên và môi trường 33.63 7850101 K00 13,15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 33.44 7580202 K00 13,09
Kỹ thuật môi trường 33.29 7520320 K00 13,04
Xét tuyển kết hợp 42 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch Điểm thi THPT + CCNN 7520207 A00; A01; X06 26,62
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Điểm thi THPT + CCNN 7520216 A00; A01; X06; X26 26,40
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo Điểm thi THPT + CCNN 7480201 A00; A01; X06; X26 26,38
Kỹ thuật Cơ điện tử Điểm thi THPT + CCNN 7520114 A00; X06; A01; X07 25,57
Kỹ thuật máy tính Điểm thi THPT + CCNN 7480106 A00; A01; X06; X26 24,87
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Điểm thi THPT + CCNN 7520207 A00; A01; X06; X26 24,68
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) Điểm thi THPT + CCNN 7480201 A00; A01; X06; X26 24,63
Kỹ thuật hóa học Điểm thi THPT + CCNN 7520301 A00; A01; D07; B00; C02 24,40
Kỹ thuật Điện Điểm thi THPT + CCNN 7520201 A00; A01; X06; X26 24,24
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực Điểm thi THPT + CCNN 7520103 A00; X06; A01; X07 23,96
Kỹ thuật ô tô Điểm thi THPT + CCNN 7520130 A00; X06; A01; X07 23,96
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không Điểm thi THPT + CCNN 7520103 A00; X06; A01; X07 23,50
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; X06; X26; D07 23,50
Kỹ thuật nhiệt Điểm thi THPT + CCNN 7520115 A00; X06; A01; X07 23,23
Công nghệ chế tạo máy Điểm thi THPT + CCNN 7510202 A00; X06; A01; X07 23,10
Công nghệ thông tin Điểm thi THPT + CCNN 7480201 A00; A01; X06; X26 23,00
Ngành Điện tử viễn thông Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; X06; X26; D07 23,00
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng Điểm thi THPT + CCNN 7520115 A00; X06; A01; X07 22,35
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo Điểm thi THPT + CCNN 7580201 A00; A01; X06; C01; D07; C02 22,25
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) Điểm thi THPT + CCNN 7420201 A00; A01; D07; B00; C02; D08 22,00
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) Điểm thi THPT + CCNN 7480201 A00; A01; X06; X26; D28; X46 22,00
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Điểm thi THPT + CCNN 7510701 A00; A01; D07; B00; C02 22,00
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Điểm thi THPT + CCNN 7520118 A00; X06; A01; X07 21,75
Quản lý công nghiệp Điểm thi THPT + CCNN 7510601 A00; X06; A01; X07 21,50
Công nghệ sinh học Điểm thi THPT + CCNN 7420201 A00; A01; D07; B00; C02; D08 21,25
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao Điểm thi THPT + CCNN 7520103 A00; X06; A01; X07 21,25
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh Điểm thi THPT + CCNN 7580201 A00; A01; X06; C01; D07; C02 21,10
Công nghệ thực phẩm Điểm thi THPT + CCNN 7540101 A00; A01; D07; B00; C02; D08 20,85
Kinh tế xây dựng Điểm thi THPT + CCNN 7580301 A00; A01; X06; C01; D07 20,60
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; X06; X26; D07 20,50
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp Điểm thi THPT + CCNN 7580201 A00; A01; X06; C01; D07 20,35
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không Điểm thi THPT + CCNN 7520103 A00; X06; A01; X07 20,25
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Điểm thi THPT + CCNN 7510105 A00; A01; X06; C01; D07; C02 20,00
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng Điểm thi THPT + CCNN 7580201 A00; A01; X06; C01; D07; C02 20,00
Kiến trúc Điểm thi THPT + CCNN 7580101 A00; A01; C01; D07; C02 19,85
Kỹ thuật Tàu thủy Điểm thi THPT + CCNN 7520122 A00; X06; A01; X07 19,75
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; X06; C01; D07; C02 19,50
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Điểm thi THPT + CCNN 7520118 A00; A01; X06; C01; D07; C02 19,50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm thi THPT + CCNN 7580205 A00; A01; X06; C01; D07; C02 18,85
Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm thi THPT + CCNN 7850101 A00; A01; D07; B00; C02; D08 18,50
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Điểm thi THPT + CCNN 7580202 A00; A01; X06; C01; D07; C02 18,35
Kỹ thuật môi trường Điểm thi THPT + CCNN 7520320 A00; A01; D07; B00; C02; D08 18,25

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 133 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 49 mức nằm trong khoảng 18,25 đến 27,10 điểm (trung bình 22,59). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DDK dùng để làm gì?
DDK là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 91% số dòng của trường này. 12 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ