Mã trường DVX. Năm 2026, trường công bố 16 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 8 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 15,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D90; D78; A01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A12; C01; D01; D90 | 15,00 |
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D90 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D90 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | C08; B02; B00; D90 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A16; D90 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; D07; C01 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C00; D78; D96; C15 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D90; D78; A01 | 17,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A12; C01; D01; D90 | 17,00 |
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D90 | 17,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D90 | 17,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | C08; B02; B00; D90 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A16; D90 | 17,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; D07; C01 | 17,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C00; D78; D96; C15 | 17,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .