Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2026

Mã trường QSX. Năm 2026, trường công bố 162 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 37 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Xét tuyển kết hợp 162 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7320104 D01; D14; D15 88,80
Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7320104 D01; D14; D15 88,80
Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7320104 D01; D14; D15 88,80
Tâm lý học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7310401 B00; C00; D01; D14 87,00
Tâm lý học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7310401 B00; C00; D01; D14 86,30
Tâm lý học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7310401 B00; C00; D01; D14 86,30
Quan hệ công chúng (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7310206 D01; D14; D15 85,50
Quan hệ công chúng (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7310206 D01; D14; D15 85,50
Quan hệ công chúng (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7310206 D01; D14; D15 85,50
Báo chí (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7320101 C00; D01; D14 84,90
Báo chí (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7320101 C00; D01; D14 84,90
Báo chí (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7320101 C00; D01; D14 84,90
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ chưa có mã B00; C00; D01; D14 84,60
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ chưa có mã B00; C00; D01; D14 84,50
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT chưa có mã B00; C00; D01; D14 84,50
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT chưa có mã D01; D06; D14; D63 84,50
Nghệ thuật học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ chưa có mã C00; D01; D14 83,50
Nghệ thuật học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ chưa có mã C00; D01; D14 83,50
Nghệ thuật học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT chưa có mã C00; D01; D14 83,50
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7220201 D01 83,10
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7220201 D01 83,10
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7220201 D01 83,10
Quan hệ quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7310206 D01; D14 82,60
Quan hệ quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7310206 D01; D14 82,60
Quan hệ quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7310206 D01; D14 82,60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7810103 C00; D01; D14; D15 82,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7810103 C00; D01; D14; D15 82,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7810103 C00; D01; D14; D15 82,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7220204 D01; D04; D14 81,50
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7220204 D01; D04; D14 81,50
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7220204 D01; D04; D14 81,50
Văn học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7229030 C00; D01; D14 81,00
Văn học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7229030 C00; D01; D14 81,00
Văn học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7229030 C00; D01; D14 81,00
Văn hoá học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7229040 khớp gần đúng C00; D01; D14; D15 80,90
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7310206 D01; D14 80,80
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7310206 D01; D14 80,80
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7310206 D01; D14 80,80
Báo chí_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ chưa có mã C00; D01; D14 80,70
Báo chí_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ chưa có mã C00; D01; D14 80,70
Báo chí_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT chưa có mã C00; D01; D14 80,70
Quản trị nhân lực (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7340404 A01; D01; D14; D15 80,35
Lịch sử (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7229010 C00; D01; D14; D15 80,30
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ chưa có mã D01 80,10
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ chưa có mã D01 80,10
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT chưa có mã D01 80,10
Lịch sử (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7229010 C00; D01; D14; D15 80,00
Lịch sử (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7229010 C00; D01; D14; D15 80,00
Quản trị nhân lực (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340404 A01; D01; D14; D15 80,00
Quản trị nhân lực (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7340404 A01; D01; D14; D15 80,00
Văn hoá học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7229040 khớp gần đúng C00; D01; D14; D15 79,50
Văn hoá học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7229040 khớp gần đúng C00; D01; D14; D15 79,50
Tâm lý học giáo dục (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7310403 B00; B08; D01; D14 79,50
Tâm lý học giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7310403 B00; B08; D01; D14 79,50
Tâm lý học giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7310403 B00; B08; D01; D14 79,50
Quốc tế học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7310601 D01; D09; D14; D15 79,50
Quốc tế học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7310601 D01; D09; D14; D15 79,50
Quốc tế học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) Học bạ + V-ACT 7310601 D01; D09; D14; D15 79,50
Quản lý thông tin (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) Điểm thi THPT + Học bạ 7320205 A01; C00; D01; D14 79,50
Quản lý giáo dục (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7140114 A01; C00; D01; D14 79,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 162 mức của phương thức này — 102 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 162 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường QSX dùng để làm gì?
QSX là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 74% số dòng của trường này. 42 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ