Điểm chuẩn Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân 2026
Mã trường ANS. Năm 2026, trường công bố 20 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,66 đến 26,05 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 10 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26,05 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25,83 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25,33 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25,28 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23,48 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23,28 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22,68 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22,47 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19,46 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 17,66 |
Chứng chỉ quốc tế 10 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26,05 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25,83 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25,33 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25,28 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23,48 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23,28 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22,68 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22,47 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19,46 |
| Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 17,66 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường ANS dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .