Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2026

Mã trường DKK. Năm 2026, trường công bố 196 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 19 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,00 đến 24,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 49 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 24,50
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội 7510605 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 24,50
CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,80
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,50
Marketing - Cơ sở Hà Nội 7340115 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 23,00
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,00
Kế toán - Cơ sở Hà Nội 7340301 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội 7810103 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 22,80
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội 7340101 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,50
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội 7340121 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,50
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội 7340201 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,50
Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội 7340302 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,50
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội 7510205 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 22,50
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 22,50
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 7810201 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 22,20
Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,00
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội 7480201 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 22,00
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội 7220201 A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 21,50
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội 7480108 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 21,20
Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội 7340204 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,00
Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội 7460108 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 21,00
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 21,00
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 21,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình 7510605 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,00
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 7540101 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 21,00
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội 7540204 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 21,00
Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội 7140246 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 20,50
CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 20,20
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X08 20,20
ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 20,00
Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội 7540203 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 20,00
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình 7220201 A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 19,50
Marketing - Cơ sở Ninh Bình 7340115 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình 7810103 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 19,50
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình 7340101 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình 7340121 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình 7340201 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình 7340204 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Kế toán - Cơ sở Ninh Bình 7340301 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình 7340302 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 19,00
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình 7480108 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 19,00
Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình 7480201 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04 19,00
CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 19,00
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình 7510205 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 19,00
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X09 19,00
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình 7540101 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 19,00
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình 7540204 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12 19,00
Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình 7810201 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 19,00
Xét học bạ 49 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 27,19
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội 7510605 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 27,19
CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 26,58
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 26,31
Marketing - Cơ sở Hà Nội 7340115 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,88
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 25,88
Kế toán - Cơ sở Hà Nội 7340301 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,70
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội 7810103 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 25,70
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội 7340101 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,44
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội 7340121 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,44
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội 7340201 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,44
Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội 7340302 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,44
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội 7510205 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 25,44
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 25,44
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 7810201 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 25,18
Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,00
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội 7480201 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 25,00
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội 7220201 A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 24,44
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội 7480108 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 24,10
Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội 7340204 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 23,88
Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội 7460108 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,88
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,88
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 23,88
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình 7510605 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 23,88
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 7540101 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,88
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội 7540204 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,88
Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội 7140246 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,31
CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 22,98
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X08 22,98
ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 22,75
Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội 7540203 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 22,75
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình 7220201 A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 22,19
Marketing - Cơ sở Ninh Bình 7340115 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình 7810103 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 22,19
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình 7340101 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,63
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình 7340121 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,63
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình 7340201 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,63
Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình 7340204 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,63
Kế toán - Cơ sở Ninh Bình 7340301 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,63
Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình 7340302 A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,63
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 21,63
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình 7480108 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 21,63
Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình 7480201 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04 21,63
CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 21,63
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình 7510205 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 21,63
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X09 21,63
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình 7540101 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 21,63
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình 7540204 A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12 21,63
Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình 7810201 C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 21,63
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 49 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội chưa có mã Q00 84,38
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội 7510605 Q00 84,38
CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội chưa có mã Q00 81,75
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội chưa có mã Q00 80,63
Marketing - Cơ sở Hà Nội 7340115 Q00 78,75
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội chưa có mã Q00 78,75
Kế toán - Cơ sở Hà Nội 7340301 Q00 78,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội 7810103 Q00 78,00
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội 7340101 Q00 76,88
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội 7340121 Q00 76,88
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội 7340201 Q00 76,88
Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội 7340302 Q00 76,88
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội 7510205 Q00 76,88
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội chưa có mã Q00 76,88
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 7810201 Q00 75,75
Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội chưa có mã Q00 75,00
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội 7480201 Q00 75,00
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội 7220201 Q00 73,75
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội 7480108 Q00 73,00
Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội 7340204 Q00 72,50
Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội 7460108 Q00 72,50
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội chưa có mã Q00 72,50
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã Q00 72,50
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình 7510605 Q00 72,50
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 7540101 Q00 72,50
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội 7540204 Q00 72,50
Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội 7140246 Q00 71,25
CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã Q00 70,50
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã Q00 70,50
ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội chưa có mã Q00 70,00
Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội 7540203 Q00 70,00
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình 7220201 Q00 68,75
Marketing - Cơ sở Ninh Bình 7340115 Q00 68,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình 7810103 Q00 68,75
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình 7340101 Q00 67,50
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình 7340121 Q00 67,50
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình 7340201 Q00 67,50
Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình 7340204 Q00 67,50
Kế toán - Cơ sở Ninh Bình 7340301 Q00 67,50
Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình 7340302 Q00 67,50
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã Q00 67,50
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình 7480108 Q00 67,50
Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình 7480201 Q00 67,50
CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã Q00 67,50
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình 7510205 Q00 67,50
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã Q00 67,50
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình 7540101 Q00 67,50
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình 7540204 Q00 67,50
Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình 7810201 Q00 67,50
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 49 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội chưa có mã K00 56,25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội 7510605 K00 56,25
CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội chưa có mã K00 54,50
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội chưa có mã K00 53,75
Marketing - Cơ sở Hà Nội 7340115 K00 52,50
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội chưa có mã K00 52,50
Kế toán - Cơ sở Hà Nội 7340301 K00 52,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội 7810103 K00 52,00
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội 7340101 K00 51,25
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội 7340121 K00 51,25
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội 7340201 K00 51,25
Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội 7340302 K00 51,25
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội 7510205 K00 51,25
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội chưa có mã K00 51,25
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 7810201 K00 50,50
Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội chưa có mã K00 50,00
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội 7480201 K00 50,00
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội 7220201 K00 49,38
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội 7480108 K00 49,00
Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội 7340204 K00 48,75
Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội 7460108 K00 48,75
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội chưa có mã K00 48,75
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã K00 48,75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình 7510605 K00 48,75
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội 7540101 K00 48,75
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội 7540204 K00 48,75
Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội 7140246 K00 48,13
CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã K00 47,75
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã K00 47,75
ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội chưa có mã K00 47,50
Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội 7540203 K00 47,50
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình 7220201 K00 46,88
Marketing - Cơ sở Ninh Bình 7340115 K00 46,88
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình 7810103 K00 46,88
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình 7340101 K00 46,25
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình 7340121 K00 46,25
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình 7340201 K00 46,25
Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình 7340204 K00 46,25
Kế toán - Cơ sở Ninh Bình 7340301 K00 46,25
Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình 7340302 K00 46,25
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã K00 46,25
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình 7480108 K00 46,25
Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình 7480201 K00 46,25
CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã K00 46,25
C��ng nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã K00 46,25
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình chưa có mã K00 46,25
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình 7540101 K00 46,25
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình 7540204 K00 46,25
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội 7810201 K00 46,25

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 196 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 49 mức nằm trong khoảng 19,00 đến 24,50 điểm (trung bình 20,88). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DKK dùng để làm gì?
DKK là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 71% số dòng của trường này. 57 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ