Điểm chuẩn Trường Đại Học Bạc Liêu 2026

Mã trường DBL. Năm 2026, trường công bố 44 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 10 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 26,99 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 11 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục tiểu học 7140202 C00; C01; C02; C03; C04; D01 26,99
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 20,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15,00
Khoa học môi trường 7440301 B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 15,00
Chăn nuôi 7620105 B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15,00
Bảo vệ thực vật 7620112 B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15,00
Nuôi trồng thực vật chưa có mã B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15,00
Xét học bạ 11 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục tiểu học 7140202 C00; C01; C02; C03; C04; D01 27,49
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 21,75
Bảo vệ thực vật 7620112 B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18,00
Khoa học môi trường 7440301 B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 18,00
Chăn nuôi 7620105 B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18,00
Nuôi trồng thực vật chưa có mã B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 11 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục tiểu học 7140202 874,67
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 725,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 550,00
Nuôi trồng thực vật chưa có mã 550,00
Bảo vệ thực vật 7620112 550,00
Chăn nuôi 7620105 550,00
Công nghệ thông tin 7480201 550,00
Khoa học môi trường 7440301 550,00
Kế toán 7340301 550,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 550,00
Quản trị kinh doanh 7340101 550,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 11 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục tiểu học 7140202 C00; C01; C02; C03; C04; D01 348,85
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 245,26
Ngôn ngữ Anh 7220201 B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Kế toán 7340301 A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Khoa học môi trường 7440301 B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Chăn nuôi 7620105 B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Bảo vệ thực vật 7620112 B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Nuôi trồng thực vật chưa có mã B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bạc Liêu năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 44 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 11 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 26,99 điểm (trung bình 16,54). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DBL dùng để làm gì?
DBL là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 91% số dòng của trường này. 4 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Bạc Liêu phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ